Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333990-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường trung cấp Kinh tế Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210302016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 08:58:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA (SÂN THỂ CHẤT, NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT, NHÀ LỚP HỌC, RÃNH THOÁT NƯỚC)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 325,9746 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 32,5975 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 32,5975 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 325,9746 m2
5 Công tác vệ sinh, mài nhẵn bề mặt sàn trước khi sơn Epoxy 325,9746 m2
6 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 325,9746 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 3,6496 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 619,32 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 137,172 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 482,148 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 482,148 m2
12 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 137,172 m2
13 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 596,1431 m2
14 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo 330,8991 m2
15 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 330,8991 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 5,9614 100m2
17 Tôn úp nóc 47,476 m
18 Máng tôn thu nước 52,2 m
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,402 100m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,2597 100m2
21 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 6,5195 100m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 317,752 m2
23 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 33,0401 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 33,0401 m3
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 330,401 m2
26 Công tác vệ sinh, mài nhẵn bề mặt sàn trước khi sơn Epoxy 224,9805 m2
27 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 224,9805 m2
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 3,6496 m2
29 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm 44,6115 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 17,79 m2
31 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 3,99 m2
32 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 13,8 m2
33 Phá dỡ nền gạch lá nem 11,03 m2
34 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 114,9346 m2
35 Lát gạch lá nem chống nóng 22,06 m2
36 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 114,9346 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Sika latex tổng hợp 114,9346 m2
38 Tháo ống thoát nước cũ 0,48 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm 0,48 100m
40 Lắp đặt Cút nhựa D90mm 6 cái
41 Cầu chắn rác inox 6 cái
42 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 306,038 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3,0604 100m2
44 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo 203,5298 m2
45 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 203,5298 m2
46 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 4 cái
47 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
48 Bulong M12x100 8 cái
49 Sứ cao thế 4 cái
50 Tháo dỡ trần 275,8264 m2
51 Hệ trần nhôm Clip-in 600x600 (đã bao gồm khung và phụ kiện) 275,8264 m2
52 Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7) 10 công
53 Đèn LED HIGHT BAY 1x100W 18 bộ
54 Ti treo đèn mạ kẽm D10 35 m
55 Đai treo mạ kẽm D150 18 bộ
56 Bulong nở sắt M10 (treo quạt) 6 bộ
57 Đèn áp trần bóng LED 1x14W - 220V 7 bộ
58 Hộp đèn tuýp LED 1 bóng 1x18W - 220V 2 bộ
59 Quạt công nghiệp treo tường 1x160W/220V 6 cái
60 Quạt trần điện cơ 1x80W - 220V 12 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 4 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
63 Triết áp quạt + mặt + đế nổi 12 cái
64 Ổ cắm đôi + đế nổi 14 cái
65 Ổ cắm đơn + đế nổi 6 cái
66 Dây CU/CU/PVC 1x1,5mm2 650 m
67 Lắp đặt dây đơn 280 m
68 Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 50 m
69 Hộp ghen dẹt PVC KT24x14 700 m
70 Ống nhựa luồn dây D20 60 m
71 Cắt xẻ sân làm rãnh cáp 1 100m
72 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 16 m3
73 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0414 100m3
74 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,4163 m3
75 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 0,5 1000v
76 Gạch chỉ 500 viên
77 Lưới báo cáp B40 50 m
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 2,4375 m3
79 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,5 100m
80 Gạch báo cáp 3 viên
81 Aptomat MCB 2P 63A 10KA 1 cái
82 Aptomat MCB 1P 16A 6KA 12 cái
83 Aptomat MCB 1P 10A 6KA 1 cái
84 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m 3 cọc
85 Thép dẹt tiếp địa 30x4 9 m
86 Dây đồng tròn đặc tiếp địa 25mm2 12 m
87 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 95,934 m2
88 Tháo dỡ hoa sắt cửa ( Nhân công x0.6) 46,81 m2
89 Cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ 12,48 m2
90 Cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ 8 m2
91 Cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ 31,86 m2
92 Vách kính an toán 6.38mm 41,914 m2
93 Vách kính khung nhôm mặt tiền 41,914 m2
94 Lắp dựng cửa không có khuôn 52,34 m2 cấu kiện
95 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 178,8508 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 178,8508 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 178,8508 m2
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,5207 tấn
99 Gia công cửa sắt, hoa sắt Hộp kẽm 50x50x1.5mm trọng lượng 2.337kg/m 0,0818 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,57 m2
101 Lắp dựng hoa sắt cửa 46,81 m2
102 Hút và xử lý bể phốt cũ 3 m3
103 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,0911 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày 2,1317 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 36,6953 m2
106 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,6953 m2
107 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
108 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu 3 bộ
109 Tháo dỡ hệ thống nước ống cấp thoát nước hiện trạng (nhân công bậc 3/7) 10 công
110 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 12,8084 m2
111 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm 12,8084 m2
112 Tháo dỡ trần 12,6324 m2
113 Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm Clip-in 600x600 12,6324 m2
114 Tháo dỡ gạch ốp tường 38,16 m2
115 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường 38,16 m2
116 Vách ngăn compact chống ẩm dày 18mm (đã bao gồm vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) 10,11 m2
117 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 19,96 m2
118 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 19,96 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,96 m2
120 Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 2 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + Bộ Xiphong 2 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 3 bộ
125 Lắp đặt gương soi 1300x1000mm 2 cái
126 Lắp đặt giá treo 2 cái
127 Lắp đặt hộp đựng 2 cái
128 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm D76mm 2 cái
129 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 1 bể
130 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm 0,2 100m
131 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm 0,1 100m
132 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
133 Măng sông PPR D32mm 5 cái
134 Măng sông PPR D25mm 2 cái
135 Cút hàn nhiệt PPR D32mm 5 cái
136 Cút hàn nhiệt PPR D25mm 2 cái
137 Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25mm 3 cái
138 Tê hàn nhiệt PPR D32mm 4 cái
139 Tê hàn nhiệt PPR D32-25mm 5 cái
140 Tê hàn nhiệt PPR D25mm 2 cái
141 Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25mm 10 cái
142 Kép TTK DN25 3 cái
143 Nút bịt thép 9 cái
144 Ống nhựa PVC D110mm 0,2 100m
145 Ống nhựa PVC D76mm 0,12 100m
146 Ống nhựa PVC D60mm 0,05 100m
147 Ống nhựa PVC D50mm 0,03 100m
148 Ống nhựa PVC D42mm 0,09 100m
149 Y nhựa PVC 110mm 3 cái
150 Tê nhựa PVC D76mm 2 cái
151 Y thu nhựa PVC D76-48mm 2 cái
152 Y thu nhựa PVC D76-42mm 2 cái
153 Chếch nhựa PVC D76mm 3 cái
154 Chếch nhựa PVC D48mm 3 cái
155 Chếch nhựa PVC D42mm 2 cái
156 Siphong uPVC D76mm 2 cái
157 Cút nhựa PVC D110mm 3 cái
158 Cút nhựa PVC D76mm 3 cái
159 Cút nhựa PVC D48mm 6 cái
160 Cút nhựa PVC D42mm 2 cái
161 Măng sônguPVC D110mm 3 cái
162 Măng sônguPVC D76mm 4 cái
163 Măng sônguPVC D60mm 1 cái
164 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 494,9901 m2
165 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 26,7764 m2
166 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 257,8226 m2
167 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 237,1675 m2
168 Trát trần, vữa XM mác 75 257,8226 m2
169 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 494,9901 m2
170 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 26,7763 m2
171 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 527,8877 m2
172 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 515,6452 m2
173 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 10,7427 m2
174 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 10,7427 m2
175 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 7,2056 100m2
176 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,2498 100m2
177 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 6,7494 100m2
178 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 129,7024 m3
179 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 129,7024 m3
180 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 221,8 m
181 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 110,74 m2
182 Tháo dỡ hoa sắt cửa (Nhân công x0.6) 52,2 m2
183 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 182,654 m2
184 Cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ 50,56 m2
185 Cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở hất kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ 52,2 m2
186 Vách kính an toán 6.38mm 7,98 m2
187 Vách kính khung nhôm mặt tiền 7,98 m2
188 Lắp dựng cửa không có khuôn 102,76 m2 cấu kiện
189 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 182,654 m2
190 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 182,654 m2
191 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,0038 tấn
192 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,5344 m2
193 Lắp dựng hoa sắt cửa 52,2 m2
194 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 11,5857 m2
195 Ốp gạch thẻ chân tường 11,5857 1m2
196 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 392,0558 m2
197 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 392,0558 m2
198 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm 392,0558 m2
199 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 566,9276 m2
200 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 206,4738 m2
201 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 566,9276 m2
202 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 206,4737 m2
203 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 313,2296 m2
204 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 253,698 m2
205 Trát trần, vữa XM M75 206,4738 m2
206 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 920,3435 m2
207 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 626,4592 m2
208 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay 0,558 m3
209 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 35,2011 m2
210 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 35,2011 1m2
211 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 32,1523 m2
212 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 22,503 m2
213 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 9,6493 m2
214 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 262,1301 m2
215 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,4432 tấn
216 Gia công xà gồ thép 0,4871 tấn
217 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo 96,7204 m2
218 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 138,172 m2
219 Lắp dựng xà gồ thép 0,4871 tấn
220 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,6213 100m2
221 Tôn úp nóc 47,3055 m
222 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m D18mm 4 cái
223 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 50 m
224 Bulong M12x100 8 cái
225 Sứ cao thế 4 cái
226 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 41,4688 m3
227 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 41,4688 m3
228 Tháo dỡ gạch tự chèn hiện trạng 385,9554 m2
229 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 153 cấu kiện
230 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 17,8404 m3
231 Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,5781 100m3
232 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III 39,4531 m3
233 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 24,5829 m3
234 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 50,6352 m3
235 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 359,4 m2
236 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,6575 100m3
237 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 13,468 m3
238 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 2,5779 tấn
239 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,7168 100m2
240 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 309 cấu kiện
241 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm 385,9554 m2
242 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 178,7966 m3
243 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T 178,7966 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->