Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp Kinh tế Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210302016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 08:58:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,444,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA (SÂN THỂ CHẤT, NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT, NHÀ LỚP HỌC, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 325,9746 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 32,5975 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 32,5975 | m3 | |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 325,9746 | m2 | |
| 5 | Công tác vệ sinh, mài nhẵn bề mặt sàn trước khi sơn Epoxy | 325,9746 | m2 | |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,9746 | m2 | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 3,6496 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 619,32 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 137,172 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 482,148 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 482,148 | m2 | |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 137,172 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 596,1431 | m2 | |
| 14 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | 330,8991 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 330,8991 | m2 | |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,9614 | 100m2 | |
| 17 | Tôn úp nóc | 47,476 | m | |
| 18 | Máng tôn thu nước | 52,2 | m | |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,402 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,2597 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 6,5195 | 100m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 317,752 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 33,0401 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 33,0401 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 330,401 | m2 | |
| 26 | Công tác vệ sinh, mài nhẵn bề mặt sàn trước khi sơn Epoxy | 224,9805 | m2 | |
| 27 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 224,9805 | m2 | |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 3,6496 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | 44,6115 | m2 | |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 17,79 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,99 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 13,8 | m2 | |
| 33 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 11,03 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 114,9346 | m2 | |
| 35 | Lát gạch lá nem chống nóng | 22,06 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 114,9346 | m2 | |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng Sika latex tổng hợp | 114,9346 | m2 | |
| 38 | Tháo ống thoát nước cũ | 0,48 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,48 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa D90mm | 6 | cái | |
| 41 | Cầu chắn rác inox | 6 | cái | |
| 42 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 306,038 | m2 | |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng | 3,0604 | 100m2 | |
| 44 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | 203,5298 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 203,5298 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 48 | Bulong M12x100 | 8 | cái | |
| 49 | Sứ cao thế | 4 | cái | |
| 50 | Tháo dỡ trần | 275,8264 | m2 | |
| 51 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600 (đã bao gồm khung và phụ kiện) | 275,8264 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ (nhân công bậc 3/7) | 10 | công | |
| 53 | Đèn LED HIGHT BAY 1x100W | 18 | bộ | |
| 54 | Ti treo đèn mạ kẽm D10 | 35 | m | |
| 55 | Đai treo mạ kẽm D150 | 18 | bộ | |
| 56 | Bulong nở sắt M10 (treo quạt) | 6 | bộ | |
| 57 | Đèn áp trần bóng LED 1x14W - 220V | 7 | bộ | |
| 58 | Hộp đèn tuýp LED 1 bóng 1x18W - 220V | 2 | bộ | |
| 59 | Quạt công nghiệp treo tường 1x160W/220V | 6 | cái | |
| 60 | Quạt trần điện cơ 1x80W - 220V | 12 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 63 | Triết áp quạt + mặt + đế nổi | 12 | cái | |
| 64 | Ổ cắm đôi + đế nổi | 14 | cái | |
| 65 | Ổ cắm đơn + đế nổi | 6 | cái | |
| 66 | Dây CU/CU/PVC 1x1,5mm2 | 650 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn | 280 | m | |
| 68 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm2 | 50 | m | |
| 69 | Hộp ghen dẹt PVC KT24x14 | 700 | m | |
| 70 | Ống nhựa luồn dây D20 | 60 | m | |
| 71 | Cắt xẻ sân làm rãnh cáp | 1 | 100m | |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16 | m3 | |
| 73 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0414 | 100m3 | |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,4163 | m3 | |
| 75 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,5 | 1000v | |
| 76 | Gạch chỉ | 500 | viên | |
| 77 | Lưới báo cáp B40 | 50 | m | |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 2,4375 | m3 | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,5 | 100m | |
| 80 | Gạch báo cáp | 3 | viên | |
| 81 | Aptomat MCB 2P 63A 10KA | 1 | cái | |
| 82 | Aptomat MCB 1P 16A 6KA | 12 | cái | |
| 83 | Aptomat MCB 1P 10A 6KA | 1 | cái | |
| 84 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 3 | cọc | |
| 85 | Thép dẹt tiếp địa 30x4 | 9 | m | |
| 86 | Dây đồng tròn đặc tiếp địa 25mm2 | 12 | m | |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 95,934 | m2 | |
| 88 | Tháo dỡ hoa sắt cửa ( Nhân công x0.6) | 46,81 | m2 | |
| 89 | Cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | 12,48 | m2 | |
| 90 | Cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | 8 | m2 | |
| 91 | Cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở quay kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | 31,86 | m2 | |
| 92 | Vách kính an toán 6.38mm | 41,914 | m2 | |
| 93 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 41,914 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 52,34 | m2 cấu kiện | |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 178,8508 | m2 | |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 178,8508 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 178,8508 | m2 | |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5207 | tấn | |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Hộp kẽm 50x50x1.5mm trọng lượng 2.337kg/m | 0,0818 | tấn | |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,57 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 46,81 | m2 | |
| 102 | Hút và xử lý bể phốt cũ | 3 | m3 | |
| 103 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,0911 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,1317 | m3 | |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,6953 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,6953 | m2 | |
| 107 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 108 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 3 | bộ | |
| 109 | Tháo dỡ hệ thống nước ống cấp thoát nước hiện trạng (nhân công bậc 3/7) | 10 | công | |
| 110 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 12,8084 | m2 | |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 12,8084 | m2 | |
| 112 | Tháo dỡ trần | 12,6324 | m2 | |
| 113 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm Clip-in 600x600 | 12,6324 | m2 | |
| 114 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 38,16 | m2 | |
| 115 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường | 38,16 | m2 | |
| 116 | Vách ngăn compact chống ẩm dày 18mm (đã bao gồm vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) | 10,11 | m2 | |
| 117 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,96 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 19,96 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,96 | m2 | |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + Bộ Xiphong | 2 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 3 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt gương soi 1300x1000mm | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm D76mm | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,2 | 100m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 133 | Măng sông PPR D32mm | 5 | cái | |
| 134 | Măng sông PPR D25mm | 2 | cái | |
| 135 | Cút hàn nhiệt PPR D32mm | 5 | cái | |
| 136 | Cút hàn nhiệt PPR D25mm | 2 | cái | |
| 137 | Côn thu hàn nhiệt PPR D32-25mm | 3 | cái | |
| 138 | Tê hàn nhiệt PPR D32mm | 4 | cái | |
| 139 | Tê hàn nhiệt PPR D32-25mm | 5 | cái | |
| 140 | Tê hàn nhiệt PPR D25mm | 2 | cái | |
| 141 | Cút ren trong hàn nhiệt PPR D25mm | 10 | cái | |
| 142 | Kép TTK DN25 | 3 | cái | |
| 143 | Nút bịt thép | 9 | cái | |
| 144 | Ống nhựa PVC D110mm | 0,2 | 100m | |
| 145 | Ống nhựa PVC D76mm | 0,12 | 100m | |
| 146 | Ống nhựa PVC D60mm | 0,05 | 100m | |
| 147 | Ống nhựa PVC D50mm | 0,03 | 100m | |
| 148 | Ống nhựa PVC D42mm | 0,09 | 100m | |
| 149 | Y nhựa PVC 110mm | 3 | cái | |
| 150 | Tê nhựa PVC D76mm | 2 | cái | |
| 151 | Y thu nhựa PVC D76-48mm | 2 | cái | |
| 152 | Y thu nhựa PVC D76-42mm | 2 | cái | |
| 153 | Chếch nhựa PVC D76mm | 3 | cái | |
| 154 | Chếch nhựa PVC D48mm | 3 | cái | |
| 155 | Chếch nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 156 | Siphong uPVC D76mm | 2 | cái | |
| 157 | Cút nhựa PVC D110mm | 3 | cái | |
| 158 | Cút nhựa PVC D76mm | 3 | cái | |
| 159 | Cút nhựa PVC D48mm | 6 | cái | |
| 160 | Cút nhựa PVC D42mm | 2 | cái | |
| 161 | Măng sônguPVC D110mm | 3 | cái | |
| 162 | Măng sônguPVC D76mm | 4 | cái | |
| 163 | Măng sônguPVC D60mm | 1 | cái | |
| 164 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 494,9901 | m2 | |
| 165 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 26,7764 | m2 | |
| 166 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 257,8226 | m2 | |
| 167 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 237,1675 | m2 | |
| 168 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 257,8226 | m2 | |
| 169 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 494,9901 | m2 | |
| 170 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 26,7763 | m2 | |
| 171 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 527,8877 | m2 | |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 515,6452 | m2 | |
| 173 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 10,7427 | m2 | |
| 174 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,7427 | m2 | |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,2056 | 100m2 | |
| 176 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,2498 | 100m2 | |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 6,7494 | 100m2 | |
| 178 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 129,7024 | m3 | |
| 179 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 129,7024 | m3 | |
| 180 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 221,8 | m | |
| 181 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 110,74 | m2 | |
| 182 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (Nhân công x0.6) | 52,2 | m2 | |
| 183 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 182,654 | m2 | |
| 184 | Cửa đi nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | 50,56 | m2 | |
| 185 | Cửa sổ nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở hất kính 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ | 52,2 | m2 | |
| 186 | Vách kính an toán 6.38mm | 7,98 | m2 | |
| 187 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 7,98 | m2 | |
| 188 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 102,76 | m2 cấu kiện | |
| 189 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 182,654 | m2 | |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 182,654 | m2 | |
| 191 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,0038 | tấn | |
| 192 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,5344 | m2 | |
| 193 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 52,2 | m2 | |
| 194 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 11,5857 | m2 | |
| 195 | Ốp gạch thẻ chân tường | 11,5857 | 1m2 | |
| 196 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 392,0558 | m2 | |
| 197 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 392,0558 | m2 | |
| 198 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | 392,0558 | m2 | |
| 199 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 566,9276 | m2 | |
| 200 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 206,4738 | m2 | |
| 201 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 566,9276 | m2 | |
| 202 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 206,4737 | m2 | |
| 203 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 313,2296 | m2 | |
| 204 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 253,698 | m2 | |
| 205 | Trát trần, vữa XM M75 | 206,4738 | m2 | |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 920,3435 | m2 | |
| 207 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 626,4592 | m2 | |
| 208 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,558 | m3 | |
| 209 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 35,2011 | m2 | |
| 210 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,2011 | 1m2 | |
| 211 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 32,1523 | m2 | |
| 212 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 22,503 | m2 | |
| 213 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 9,6493 | m2 | |
| 214 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 262,1301 | m2 | |
| 215 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,4432 | tấn | |
| 216 | Gia công xà gồ thép | 0,4871 | tấn | |
| 217 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | 96,7204 | m2 | |
| 218 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,172 | m2 | |
| 219 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4871 | tấn | |
| 220 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,6213 | 100m2 | |
| 221 | Tôn úp nóc | 47,3055 | m | |
| 222 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m D18mm | 4 | cái | |
| 223 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 50 | m | |
| 224 | Bulong M12x100 | 8 | cái | |
| 225 | Sứ cao thế | 4 | cái | |
| 226 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 41,4688 | m3 | |
| 227 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 41,4688 | m3 | |
| 228 | Tháo dỡ gạch tự chèn hiện trạng | 385,9554 | m2 | |
| 229 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 153 | cấu kiện | |
| 230 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 17,8404 | m3 | |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,5781 | 100m3 | |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | 39,4531 | m3 | |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,5829 | m3 | |
| 234 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 50,6352 | m3 | |
| 235 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 359,4 | m2 | |
| 236 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6575 | 100m3 | |
| 237 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 13,468 | m3 | |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 2,5779 | tấn | |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7168 | 100m2 | |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 309 | cấu kiện | |
| 241 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cm | 385,9554 | m2 | |
| 242 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 178,7966 | m3 | |
| 243 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | 178,7966 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi