Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568635-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kim Đông
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210546928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:45:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,884,263,496 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 9,2772 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 6,2906 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 147,3 100m
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 24,0121 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 75,3148 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,8547 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,2219 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt 2,8455 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,7698 100m2
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 0,1372 m3
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,0457 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,027 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,036 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8346 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,2404 100m2
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 13,8023 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2111 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,9714 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0533 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,7013 100m2
21 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 33,8772 m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,5983 100m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 17,7589 m3
24 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 7,7637 m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,6987 100m3
26 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 23,5362 m3
27 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,3784 m3
28 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 2,673 m3
29 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,464 m3
30 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 7,5014 100m3
31 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 11,9812 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2384 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,1338 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,4939 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 2,4965 100m2
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 23,6044 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,5297 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 2,851 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,5229 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 2,8885 100m2
41 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 72,8833 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 7,7379 tấn
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 5,5848 100m2
44 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,1451 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3214 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1205 tấn
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt 0,2669 100m2
48 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 4,2714 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,219 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,4581 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,6391 100m2
52 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 7,8061 m3
53 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 69,4346 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 79,3506 m3
55 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 5,5138 m3
56 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 12,3386 m3
57 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 2,5322 m3
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 599,007 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 124,3078 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 463,9043 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 820,104 m2
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 351,8059 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 109,925 m2
64 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 180,64 m
65 Trát má cửa, má tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 88,967 m2
66 Trát cạnh tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 40,1868 m2
67 Đắp chân trụ, đấu trụ cột Theo HSTK được duyệt 18 cái
68 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 49,1184 m2
69 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 18,1729 m2
70 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 83,8284 m2
71 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1,7266 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 1,7266 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo HSTK được duyệt 3,1744 100m2
74 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK được duyệt 44,6 md
75 Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 1.904,64 cái
76 Lát nền, sàn đỏ đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,8364 m2
77 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 500x500 vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 466,7915 m2
78 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400 mm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 26,288 m2
79 Mua + lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC (bao gồm tấm MFC và phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 15,75 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 737,3538 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 501,9177 m2
82 Gia công lan can cầu thang inox 304 Theo HSTK được duyệt 0,2129 tấn
83 Trụ cầu thang inox 304 Theo HSTK được duyệt 1 cái
84 Lắp dựng lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt 14,338 m2
85 Mua cửa đi mở quay Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 67,9002 m2
86 Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 71,525 m2
87 Mua vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 6.38mm Theo HSTK được duyệt 32,745 m2
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 139,4252 m2
89 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt 32,745 m2
90 Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.2mm Theo HSTK được duyệt 0,7838 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 78,3819 m2
92 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt 5,2576 100m2
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt 34 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 2 bộ
95 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 13 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK được duyệt 11 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 18 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
99 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo HSTK được duyệt 60 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt 110 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt 350 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt 450 m
104 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK được duyệt 2 cái
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HSTK được duyệt 26 cái
109 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe Theo HSTK được duyệt 15 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe Theo HSTK được duyệt 2 cái
111 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt 24 cái
112 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt 26 cái
113 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 52 cái
114 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 50 hộp
115 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 50 hộp
116 Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) Theo HSTK được duyệt 18 cái
117 Băng dính PVC(tạm tính) Theo HSTK được duyệt 50 quận
118 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm Theo HSTK được duyệt 700 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt 100 m
120 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 550x400x170mml (tạm tính) Theo HSTK được duyệt 2 cái
121 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính) Theo HSTK được duyệt 15 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 0,65 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 0,15 100m
124 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
125 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
126 Lắp đặt van gạt, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
128 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 20 cái
129 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 Theo HSTK được duyệt 15 cái
130 Lắp đặt Zacco ren trong D25mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
131 Lắp đặt Zacco ren trong D32mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
132 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 20 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 30 cái
135 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
136 Lắp đặt van ren ngoài, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
137 Mua và lắp đặt rọ đồng Theo HSTK được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt 0,5 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
142 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
143 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
144 Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt 24 cái
147 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo HSTK được duyệt 15 cái
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSTK được duyệt 10 cái
149 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 110-90mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
150 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-76mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
152 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm Theo HSTK được duyệt 12 cái
153 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76-42 Theo HSTK được duyệt 10 cái
154 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110-90mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
155 Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 Theo HSTK được duyệt 2 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 0,8 100m
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo HSTK được duyệt 16 cái
158 Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt 8 cái
159 Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX Theo HSTK được duyệt 20 cái
160 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 9 cái
161 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 4 bộ
162 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 4 bộ
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứng đồng bộ Theo HSTK được duyệt 3 bộ
164 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 3 bộ
165 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt 4 cái
166 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 4 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 4 cái
168 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 3 bộ
169 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt 3 bộ
170 Mua và lắp đặt máy bơm nước Theo HSTK được duyệt 1 cái
171 Mua và lắp đặt phao cơ Theo HSTK được duyệt 1 cái
172 Mua và lắp đặt phao điện Theo HSTK được duyệt 1 cái
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
174 Mua và lắp đặt chốp hơi Theo HSTK được duyệt 1 cái
175 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được duyệt 9 cọc
176 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt 4 cái
177 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSTK được duyệt 45 m
178 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo HSTK được duyệt 10 m
179 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm Theo HSTK được duyệt 25 m
180 Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét Theo HSTK được duyệt 4 cái
181 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt 13,328 m3
182 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 13,328 m3
183 Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm Theo HSTK được duyệt 30 cái
184 Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra Theo HSTK được duyệt 4 cái
185 Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
186 Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120 Theo HSTK được duyệt 4 cái
B NHÀ ĂN + BẾP
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,4407 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 2,3193 m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 20,08 100m
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,016 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1824 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 1,1369 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,5313 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 13,9783 m3
9 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 8,4021 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,4761 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,2228 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2163 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 2,8622 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,2576 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 6,2452 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0249 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,1496 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1795 100m2
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 0,9874 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0638 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3475 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,3036 100m2
23 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 2,4656 m3
24 Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 12,68 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,3868 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,5918 100m2
27 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 5,9192 m3
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 36,2324 m2
29 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 16,6188 m3
30 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 3,6696 m3
31 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,7424 m3
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 0,433 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,433 tấn
34 Lợp mái tôn dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt 0,7787 100m2
35 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt 0,03 100m2
36 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSTK được duyệt 19,5 md
37 Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (10 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 808,7 cái
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 68,532 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 88,472 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,592 m2
41 Đấp đấu cột trang trí đầu trụ cột và chân trụ cột Theo HSTK được duyệt 6 cái
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 81,44 m2
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 14,44 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt 38,988 m2
45 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 36,64 m
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 36,2324 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300 x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 24,06 m2
48 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,8844 m3
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0279 tấn
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0504 100m2
51 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,3584 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo HSTK được duyệt 2 cái
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,1482 m2
54 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt 2,7 m2
55 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6 m
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 5,04 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 48,88 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 190,5 m2
59 Mua hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 tiết diện 15x15x1.2mm Theo HSTK được duyệt 9,12 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 9,12 m2
61 Mua cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 11,34 m2
62 Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 9,12 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 20,46 m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt 4 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK được duyệt 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HSTK được duyệt 20 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt 10 cái
72 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 5 cái
73 Mua và lắp đặt dây thép 2 ly treo dây nguồn Theo HSTK được duyệt 50 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 50 m
75 Mua và lắp đặt móc quạt trần phi 16 L=400mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
76 Mua và lắp đặt hộp bảng điện làm bằng tôn tĩnh điện kích thước 200x150 Theo HSTK được duyệt 1 cái
77 Mua băng dính điện Theo HSTK được duyệt 3 cuộn
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 8 hộp
79 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 0,02 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
81 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
82 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
83 Mua và lắp đặt tê trơn 25 Theo HSTK được duyệt 2 cái
84 Mua và lắp đặt tê trơn 32 Theo HSTK được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
86 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
87 Mua lắp đặt ren ngoài D50-32 Theo HSTK được duyệt 1 cái
88 Mua và lắp đặt cút ren trong D25 Theo HSTK được duyệt 4 cái
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt 0,12 100m
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
93 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
94 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
95 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
96 Mua và lắp đặt Tê 110-76 Theo HSTK được duyệt 1 cái
97 Mua và lắp đặt quả cầu inox chắn rác Theo HSTK được duyệt 6 cái
98 Mua và lắp đặt đai+ vít nỏ ống D76 Theo HSTK được duyệt 30 cái
99 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
100 Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi Theo HSTK được duyệt 1 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 Theo HSTK được duyệt 4 bộ
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
103 Mua và lắp đặt van phao cơ d25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
C NHÀ VỆ SINH CHUNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,0477 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1991 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 9,79 100m
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 2,2661 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1082 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,6268 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,3173 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 7,0232 m3
9 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,937 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 0,9907 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,0892 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1105 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt 1,3137 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,1182 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,5865 m3
16 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 13,2022 m3
17 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 2,8233 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0851 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2147 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,164 100m2
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,604 m3
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,472 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2012 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt 0,3415 100m2
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 3,4154 m3
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 17,5904 m2
27 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 0,1763 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,1763 tấn
29 Lợp mái dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt 0,2532 100m2
30 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt 0,03 100m2
31 Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (10 chiếc /m2) Theo HSTK được duyệt 253,2 cái
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,12 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 63,266 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 43,044 m2
35 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 31,62 m2
36 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x 400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 31,62 m2
37 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 Theo HSTK được duyệt 27,8 m
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300 x 300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 44,3646 m2
39 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,18 m3
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 53,946 m2
41 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt 1,35 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 6 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 40,02 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 106,2 m2
45 Mua hoa sắt cửa sổ làm bằng inox 304 kích thước 15x15x1,2 Theo HSTK được duyệt 1,8 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt 1,8 m2
47 Mua cửa đi mở quay Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 4,05 m2
48 Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm Theo HSTK được duyệt 1,8 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt 5,85 m2
50 Mua + lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC (bao gồm tấm MFC và phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 13,776 m2
51 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo HSTK được duyệt 4 bộ
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt 2 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo HSTK được duyệt 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt 20 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo HSTK được duyệt 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt 1 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt 50 m
59 Mua và lắp đặt hộp bảng điện làm bằng tôn tĩnh điện kích thước 200x150 Theo HSTK được duyệt 1 cái
60 Mua băng dính điện Theo HSTK được duyệt 3 0.0
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt 2 hộp
62 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 0,04 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 0,15 100m
64 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt 1 cái
66 Mua và lắp đặt tê trơn 25 Theo HSTK được duyệt 5 cái
67 Mua và lắp đặt tê trơn 32 Theo HSTK được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
69 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
70 Mua lắp đặt ren ngoài D50-32 Theo HSTK được duyệt 1 cái
71 Mua và lắp đặt cút ren trong D25 Theo HSTK được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt 0,1 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Theo HSTK được duyệt 0,2 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo HSTK được duyệt 0,06 100m
75 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Theo HSTK được duyệt 8 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
79 Mua và lắp đặt Tê 110-76 Theo HSTK được duyệt 4 cái
80 Mua và lắp đặt quả cầu inox chắn rác Theo HSTK được duyệt 2 cái
81 Mua và lắp đặt đai+ vít nỏ ống D76 Theo HSTK được duyệt 10 cái
82 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
83 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt 2 bộ
84 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt 3 bộ
85 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt 3 bộ
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 2 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt 1 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt 2 cái
89 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo HSTK được duyệt 1 bể
90 Mua và lắp đặt van phao cơ d25 Theo HSTK được duyệt 1 cái
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 3,9424 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,512 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,728 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,1524 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 5,67 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 59,4 m2
7 Gia công khung cột Theo HSTK được duyệt 0,5366 tấn
8 Lắp dựng khung cột Theo HSTK được duyệt 0,5366 tấn
9 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt 0,2981 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt 0,2981 tấn
11 Lợp mái tôn dày 0,42mm Theo HSTK được duyệt 5,265 100m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt 0,116 100m
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút mm Theo HSTK được duyệt 4 cái
14 Đai ống + vít nở Theo HSTK được duyệt 16 cái
E CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,013 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,432 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,2 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,048 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0114 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1097 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,1616 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0704 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,018 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1337 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,4333 100m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt 0,4937 m3
13 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt 4,2436 m3
14 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,7214 m3
15 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,5808 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0352 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,007 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0446 tấn
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 Theo HSTK được duyệt 32,7325 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 15,649 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 11,264 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 61,22 m
23 Gia công cột bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt 0,0914 tấn
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt 1,0207 tấn
25 Mua và lắp đặt mũi giáo làm bằng găng đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 71 cái
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 23,7289 m2
27 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt 28,3301 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 59,6 m2
29 Mua và lắp đặt cổng tự động (gồm mô tơ, cổng, các phụ kiện kèm theo) Theo HSTK được duyệt 1 bộ
30 Gia công hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt 0,2658 tấn
31 Lắp đặt hệ khung dàn Theo HSTK được duyệt 0,2658 tấn
32 Mua và lắp đặt bu long L=60cm Theo HSTK được duyệt 8 cái
33 Mua và lắp đặt biển tên công trình làm bằng tấm nhự hợp kim nhôm có gắn chữa nổi màu vàng kích thước 80cm x 7.6cm Theo HSTK được duyệt 1 cái
F SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, VƯỜN THUỐC
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 1,1662 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,4209 100m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 77,9181 m3
4 Cắt khe sân bê tông Theo HSTK được duyệt 2,5059 10m
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,69 m3
6 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 1,7781 m3
7 Láng granitô cầu thang Theo HSTK được duyệt 9,177 m2
8 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,7 m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 5,1531 m3
10 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,0121 m3
11 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt 14,7239 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 105,1943 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 105,1943 m2
14 Mua đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt 25,2606 m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,3135 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,0627 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,726 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 7,2 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,288 100m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 2,2688 m3
7 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,4311 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,1338 100m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt 0,315 100m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,0708 100m3
11 Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm Theo HSTK được duyệt 150 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt 150 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt 80 m
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK được duyệt 6 cái
16 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt 6 cột
17 Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt 6 bộ
18 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt 6 cái
19 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt 6 bộ
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,8422 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,16 100m3
3 Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt 4,3 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt 0,36 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Theo HSTK được duyệt 3 cái
8 Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt 42,72 m3
9 Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt 2,15 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo HSTK được duyệt 0,43 100m
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-110mm Theo HSTK được duyệt 6 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
13 Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt 22,8975 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 7,772 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,9472 m3
16 Đào kênh mương, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,18 100m3
17 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 7,772 m3
18 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 6,612 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,116 100m2
20 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 11,7544 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 53,4284 m2
22 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo HSTK được duyệt 54,52 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,225 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,4814 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 58 cấu kiện
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HSTK được duyệt 0,0267 100m3
27 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 1,0157 m3
28 Đào kênh mương, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,1204 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,6337 m3
30 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 3,1943 m3
31 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt 1,0759 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0263 100m2
33 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,2114 m3
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,3659 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,046 100m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 20,1735 m2
37 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo HSTK được duyệt 0,3456 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0173 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,045 tấn
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 6 cấu kiện
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 1 100m
42 Mua máy bơm nước sinh hoạt Theo HSTK được duyệt 1 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo HSTK được duyệt 5 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo HSTK được duyệt 2 cái
I BỂ NƯỚC SẠCH NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,0296 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1956 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 5,72 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1494 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 4,68 100m
6 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,936 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt 0,0693 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,65 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1079 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0629 tấn
11 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 3,8104 m3
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 4,4304 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 21,49 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 22 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt 0,1138 100m2
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,7 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,06 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt 0,0053 tấn
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 7 m2
20 Ngâm nước xi măng nguyên chất tiêu chuẩn 5kg/m3 nước Theo HSTK được duyệt 7,5317 m3
21 Mua khóa nắp bể Theo HSTK được duyệt 1 bộ
J BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,8969 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,1704 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,0337 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 17,9166 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt 0,4077 100m
6 Đổ bê tôn lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,8154 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0371 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,1644 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0522 tấn
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,1635 m3
11 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,5848 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 28,2658 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,8 m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,042 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,0988 100m2
16 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,644 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 7 cấu kiện
K BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,2714 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2416 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt 2,521 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,2291 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 1,1558 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,0478 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,2376 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0764 tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 1,6797 m3
10 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,9043 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 40,1157 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 7,2 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,0601 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,1412 100m2
15 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) Theo HSTK được duyệt 0,92 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK được duyệt 10 cấu kiện
L LÒ ĐỐT RÁC, HỐ ĐỰNG RÁC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 0,0227 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt 0,6455 m3
3 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 1,4068 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,0341 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,0052 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt 0,03 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt 0,5627 m3
8 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 3,0008 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 30,38 m2
M PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1 Tháo dỡ mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt 234,9016 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt 40,68 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 15,708 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 44,3457 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 82,1031 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 19,8257 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 3,5165 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 96,2397 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,6939 100m3
N PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt 117,0676 m2
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt 18 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 8,118 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 16,6353 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 49,8075 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 7,9847 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 3,4096 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 14,6755 m3
9 Đào xúc đất, đất cấp III Theo HSTK được duyệt 0,2794 100m3
O PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt 6,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 2,1718 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 10,435 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 1,5964 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 0,9519 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 5,5945 m3
P PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo HSTK được duyệt 0,258 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 1,885 m3
Q PHÁ DỠ NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt 4,6 m2
2 Tháo dỡ mái Theo HSTK được duyệt 11,27 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 6,0007 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 3,551 100m3
R PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ kết sắt thép Theo HSTK được duyệt 0,5966 tấn
2 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK được duyệt 6,7633 m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,0676 100m3
S THIẾT BỊ
1 Giường bệnh nhân inox nâng đầu
Giát giường được chia thành 2 khúc
Kích thước :1900x900x550 (DxRxC)
Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn:1650mm
Khung giường: Thành hộp rộng (30x60x0,7mm)
Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 0,8mm, f32mm
Giát giường dày 0,4mm, d=10x40mm (13 thanh hộp)
Thanh đỡ giát giường: dày 0,5mm, vuông 25mm
Có tay nắm để nâng đầu giường góc độ 0 đến 75 độ
Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 12mm dày 0,8mm
Chân đế cao su
Kết cấu giữa đầu giường, khung giường, đuôi giường bulon M8 theo kiểu chữ A hoặc côn sập
Nệm Muose bọc simily dày 7cm
Vật liệu: inox
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương)
Theo HSTK được duyệt 22 cái
2 Tủ bệnh nhân YN242 Gồm 3 khoang: Khoang trên là ngăn kéo Khoang giữa kín 3 phía Khoang dưới có cánh đóng mở có khóa từ và tai móc khóa Khung tủ bằng inox hộp 25x25mm Kích thước: 0,8cm x sâu 0,55 cm x cao 1,1m Nóc tủ có lan can inox F13 dạng khung 3 phía, phía trước trống Ngăn kéo được lắp rãnh trượt nhẹ nhàng Cánh tủ có tay nắm inox đóng mở nhẹ nhàng Tủ làm bằng inox dày 0,5mm Chân tủ có đệm cao su Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt 22 cái
3 Bàn làm việc KT: 1600x800x750, sơn 2 lớp lót 2 lớp phủ PU, mặt dày 20 chân 18, gỗ xoan đào Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Bảo hành 12 tháng Theo HSTK được duyệt 8 cái
4 Bàn hội trường KT: 5500x2200x750, sơn 2 lớp lót 2lớp phủ PU, mặt dày 20, gỗ xoan đào Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Bảo hành: 12 tháng Theo HSTK được duyệt 1 cái
5 Ghế ngồi gấp Xuân Hòa GS 01-00 xanh (hoặc tương đương) Kích thước:445x505x850 Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái Chân bằng thép phun sơn tĩnh điện, kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả Đệm màu xanh Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt 70 cái
6 Tủ đựng hồ sơ TU09K3 Kích thước: Rộng x sâu x cao: 1000x450x1830mm Kích thước kính: Rộng x sâu x cao: 1025 x363 x 3 mm Màu sắc: Màu xanh xám Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện và tay nắm bằng nhôm Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Theo HSTK được duyệt 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.471065E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->