Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568635-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Kim Đông |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:45:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,884,263,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 9,2772 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 6,2906 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 147,3 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 24,0121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 75,3148 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,8547 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,2219 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt | 2,8455 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,7698 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1372 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,0457 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8346 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,2404 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 13,8023 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2111 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,9714 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0533 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,7013 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 33,8772 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,5983 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 17,7589 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 7,7637 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,6987 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 23,5362 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,3784 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 2,673 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,464 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 7,5014 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 11,9812 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2384 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1338 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,4939 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,4965 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 23,6044 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5297 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 2,851 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,5229 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2,8885 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 72,8833 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 7,7379 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 5,5848 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,1451 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3214 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1205 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,2669 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,2714 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,219 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,4581 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,6391 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,8061 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 69,4346 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 79,3506 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 5,5138 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 12,3386 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,5322 | m3 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 599,007 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 124,3078 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 463,9043 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 820,104 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 351,8059 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 109,925 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 180,64 | m |
| 65 | Trát má cửa, má tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 88,967 | m2 |
| 66 | Trát cạnh tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,1868 | m2 |
| 67 | Đắp chân trụ, đấu trụ cột | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 49,1184 | m2 |
| 69 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,1729 | m2 |
| 70 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 83,8284 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7266 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,7266 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo HSTK được duyệt | 3,1744 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 44,6 | md |
| 75 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (6 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 1.904,64 | cái |
| 76 | Lát nền, sàn đỏ đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,8364 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 500x500 vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 466,7915 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400 mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 26,288 | m2 |
| 79 | Mua + lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC (bao gồm tấm MFC và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 15,75 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 737,3538 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 501,9177 | m2 |
| 82 | Gia công lan can cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 0,2129 | tấn |
| 83 | Trụ cầu thang inox 304 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 14,338 | m2 |
| 85 | Mua cửa đi mở quay Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 67,9002 | m2 |
| 86 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 71,525 | m2 |
| 87 | Mua vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 32,745 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 139,4252 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt | 32,745 | m2 |
| 90 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7838 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 78,3819 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,2576 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 34 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 110 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 450 | m |
| 104 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 50 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 50 | hộp |
| 116 | Móc quạt trần fi 14 ,L= 400(tạm tính) | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 117 | Băng dính PVC(tạm tính) | Theo HSTK được duyệt | 50 | quận |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 18mm | Theo HSTK được duyệt | 700 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 120 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 550x400x170mml (tạm tính) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 9 modul (tạm tính) | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,65 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt Zacco ren trong D25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Zacco ren trong D32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt van ren ngoài, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Mua và lắp đặt rọ đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch D110mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 76mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhcút 110-90mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90-76mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 76-42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110-90mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 155 | Mua và lắp đặt ống kiểm tra D110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 158 | Mua và lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 159 | Mua và lắp đặt ốc vít và đai INOX | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứng đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 170 | Mua và lắp đặt máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Mua và lắp đặt phao cơ | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Mua và lắp đặt phao điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 174 | Mua và lắp đặt chốp hơi | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 175 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 9 | cọc |
| 176 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 177 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK được duyệt | 45 | m |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 180 | Mua và lắp đặt sứ ôm chân kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 181 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 13,328 | m3 |
| 182 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 13,328 | m3 |
| 183 | Mua và lắp đặt giá đỡ phi 10 l=150mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 184 | Mua và lắp đặt kẹp kiểm tra | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 185 | Mua và lắp đặt bu lông đai ốc, vành đệm M12x25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 186 | Mua và lắp đặt đệm chì lá 40*120 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| B | NHÀ ĂN + BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,4407 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 2,3193 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 20,08 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,016 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1824 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1369 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,5313 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 13,9783 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,4021 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,4761 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2228 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2163 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 2,8622 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2576 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 6,2452 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0249 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,1496 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,1795 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,9874 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0638 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3475 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3036 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 2,4656 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,68 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,3868 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,5918 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,9192 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,2324 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,6188 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,6696 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7424 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,433 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,433 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7787 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo HSTK được duyệt | 19,5 | md |
| 37 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (10 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 808,7 | cái |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 68,532 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 88,472 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,592 | m2 |
| 41 | Đấp đấu cột trang trí đầu trụ cột và chân trụ cột | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 81,44 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 14,44 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 38,988 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 36,64 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36,2324 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300 x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 24,06 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,8844 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0504 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3584 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,1482 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m2 |
| 55 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 48,88 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 190,5 | m2 |
| 59 | Mua hoa sắt cửa sổ bằng inox 304 tiết diện 15x15x1.2mm | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 61 | Mua cửa đi nhôm Xingfa hệ 55, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 11,34 | m2 |
| 62 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 9,12 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 20,46 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 73 | Mua và lắp đặt dây thép 2 ly treo dây nguồn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 75 | Mua và lắp đặt móc quạt trần phi 16 L=400mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Mua và lắp đặt hộp bảng điện làm bằng tôn tĩnh điện kích thước 200x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Mua băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | cuộn |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 8 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Mua và lắp đặt tê trơn 25 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Mua và lắp đặt tê trơn 32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 87 | Mua lắp đặt ren ngoài D50-32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 88 | Mua và lắp đặt cút ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Mua và lắp đặt Tê 110-76 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Mua và lắp đặt quả cầu inox chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 98 | Mua và lắp đặt đai+ vít nỏ ống D76 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa bát 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D25 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 103 | Mua và lắp đặt van phao cơ d25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH CHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,0477 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1991 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 9,79 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,2661 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1082 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,6268 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,3173 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,0232 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,937 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 0,9907 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 1,3137 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,1182 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,5865 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 13,2022 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,8233 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0851 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2147 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,164 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,604 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,472 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2012 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3415 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 3,4154 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,5904 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,1763 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1763 | tấn |
| 29 | Lợp mái dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2532 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Ke nẹp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (10 chiếc /m2) | Theo HSTK được duyệt | 253,2 | cái |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,12 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 63,266 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 43,044 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 31,62 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400 x 400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 31,62 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 27,8 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300 x 300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 44,3646 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,946 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 40,02 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 106,2 | m2 |
| 45 | Mua hoa sắt cửa sổ làm bằng inox 304 kích thước 15x15x1,2 | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 47 | Mua cửa đi mở quay Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 4,05 | m2 |
| 48 | Mua cửa sổ mở quay 2 cánh Xingfa hệ 55, 93, kính dày 6,38mm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 5,85 | m2 |
| 50 | Mua + lắp đặt vách ngăn vệ sinh MFC (bao gồm tấm MFC và phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 13,776 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 59 | Mua và lắp đặt hộp bảng điện làm bằng tôn tĩnh điện kích thước 200x150 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Mua băng dính điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | 0.0 |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Mua và lắp đặt tê trơn 25 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 67 | Mua và lắp đặt tê trơn 32 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Mua lắp đặt ren ngoài D50-32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Mua và lắp đặt cút ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76-42mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Mua và lắp đặt Tê 110-76 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Mua và lắp đặt quả cầu inox chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Mua và lắp đặt đai+ vít nỏ ống D76 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 90 | Mua và lắp đặt van phao cơ d25 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 3,9424 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,512 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,728 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,1524 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 5,67 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 59,4 | m2 |
| 7 | Gia công khung cột | Theo HSTK được duyệt | 0,5366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung cột | Theo HSTK được duyệt | 0,5366 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2981 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | Theo HSTK được duyệt | 5,265 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Đai ống + vít nở | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| E | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,432 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,1616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1337 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4333 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,4937 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,2436 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,7214 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,7325 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,649 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,264 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 61,22 | m |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo HSTK được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 1,0207 | tấn |
| 25 | Mua và lắp đặt mũi giáo làm bằng găng đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 71 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 23,7289 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt | 28,3301 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 59,6 | m2 |
| 29 | Mua và lắp đặt cổng tự động (gồm mô tơ, cổng, các phụ kiện kèm theo) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,2658 | tấn |
| 31 | Lắp đặt hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,2658 | tấn |
| 32 | Mua và lắp đặt bu long L=60cm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Mua và lắp đặt biển tên công trình làm bằng tấm nhự hợp kim nhôm có gắn chữa nổi màu vàng kích thước 80cm x 7.6cm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, VƯỜN THUỐC | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,1662 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,4209 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 77,9181 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,5059 | 10m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,7781 | m3 |
| 7 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 9,177 | m2 |
| 8 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,7 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 5,1531 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,0121 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 14,7239 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 105,1943 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 105,1943 | m2 |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 25,2606 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,3135 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,0627 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,726 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 2,2688 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,4311 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,1338 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,315 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,0708 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt | 6 | cột |
| 17 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,8422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 4,3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 42,72 | m3 |
| 9 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 2,15 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,43 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90-110mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt | 22,8975 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 7,772 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,9472 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 7,772 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 6,612 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,7544 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 53,4284 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 54,52 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,4814 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 58 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,0157 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,1204 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,6337 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 3,1943 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,0759 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0263 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,2114 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,3659 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 20,1735 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 0,3456 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,045 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 42 | Mua máy bơm nước sinh hoạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| I | BỂ NƯỚC SẠCH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,0296 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1956 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 5,72 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1494 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 4,68 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,936 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0693 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,65 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1079 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0629 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,8104 | m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 4,4304 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 21,49 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 22 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,1138 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,7 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng nguyên chất tiêu chuẩn 5kg/m3 nước | Theo HSTK được duyệt | 7,5317 | m3 |
| 21 | Mua khóa nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| J | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,8969 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1704 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,0337 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 17,9166 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,4077 | 100m |
| 6 | Đổ bê tôn lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,8154 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0371 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1644 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0522 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,1635 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,5848 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 28,2658 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0988 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,644 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 7 | cấu kiện |
| K | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,2714 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2416 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,521 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,2291 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 1,1558 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0478 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2376 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0764 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 1,6797 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,9043 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 40,1157 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,1412 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo HSTK được duyệt | 0,92 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK được duyệt | 10 | cấu kiện |
| L | LÒ ĐỐT RÁC, HỐ ĐỰNG RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0227 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 0,6455 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,4068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,0341 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,5627 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,0008 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 30,38 | m2 |
| M | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 234,9016 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 40,68 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 15,708 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 44,3457 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 82,1031 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 19,8257 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,5165 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 96,2397 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,6939 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 117,0676 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 8,118 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 16,6353 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 49,8075 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 7,9847 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 3,4096 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 14,6755 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt | 0,2794 | 100m3 |
| O | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 6,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,1718 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 10,435 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,5964 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,9519 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 5,5945 | m3 |
| P | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HSTK được duyệt | 0,258 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,885 | m3 |
| Q | PHÁ DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt | 4,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Theo HSTK được duyệt | 11,27 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 6,0007 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 3,551 | 100m3 |
| R | PHÁ DỠ CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,5966 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK được duyệt | 6,7633 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| S | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường bệnh nhân inox nâng đầu Giát giường được chia thành 2 khúc Kích thước :1900x900x550 (DxRxC) Chiều cao từ mặt đất đến đỉnh cọc màn:1650mm Khung giường: Thành hộp rộng (30x60x0,7mm) Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 0,8mm, f32mm Giát giường dày 0,4mm, d=10x40mm (13 thanh hộp) Thanh đỡ giát giường: dày 0,5mm, vuông 25mm Có tay nắm để nâng đầu giường góc độ 0 đến 75 độ Cọc màn chữ U để treo khăn mặt (Có móc màn) ống phi 12mm dày 0,8mm Chân đế cao su Kết cấu giữa đầu giường, khung giường, đuôi giường bulon M8 theo kiểu chữ A hoặc côn sập Nệm Muose bọc simily dày 7cm Vật liệu: inox Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) |
Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 2 | Tủ bệnh nhân YN242 Gồm 3 khoang: Khoang trên là ngăn kéo Khoang giữa kín 3 phía Khoang dưới có cánh đóng mở có khóa từ và tai móc khóa Khung tủ bằng inox hộp 25x25mm Kích thước: 0,8cm x sâu 0,55 cm x cao 1,1m Nóc tủ có lan can inox F13 dạng khung 3 phía, phía trước trống Ngăn kéo được lắp rãnh trượt nhẹ nhàng Cánh tủ có tay nắm inox đóng mở nhẹ nhàng Tủ làm bằng inox dày 0,5mm Chân tủ có đệm cao su Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 3 | Bàn làm việc KT: 1600x800x750, sơn 2 lớp lót 2 lớp phủ PU, mặt dày 20 chân 18, gỗ xoan đào Xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Bảo hành 12 tháng | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Bàn hội trường KT: 5500x2200x750, sơn 2 lớp lót 2lớp phủ PU, mặt dày 20, gỗ xoan đào Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Bảo hành: 12 tháng | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ghế ngồi gấp Xuân Hòa GS 01-00 xanh (hoặc tương đương) Kích thước:445x505x850 Đệm tựa mút bọc PVC siêu êm ái Chân bằng thép phun sơn tĩnh điện, kết cấu chắc chắn, chịu lực tốt Chân ghế có nút bọc, tránh xây xước nền sàn và chống trượt cho ghế hiệu quả Đệm màu xanh Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 6 | Tủ đựng hồ sơ TU09K3 Kích thước: Rộng x sâu x cao: 1000x450x1830mm Kích thước kính: Rộng x sâu x cao: 1025 x363 x 3 mm Màu sắc: Màu xanh xám Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện và tay nắm bằng nhôm Bảo hành: 12 tháng Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.471065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi