Gói thầu: Gói thầu số 13: “Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339730-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan
Tên gói thầu Gói thầu số 13: “Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình”
Số hiệu KHLCNT 20201206779
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 11:42:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,314,327,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cung cấp, lắp đặt Quầy lễ tân KT: W3200*D800*H1200 (±5%) mm 3,2 md Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
2 Cung cấp, lắp đặt Băng ghế chờ hành lang KT: W2390*D650*H780 (±5%) mm 6 băng Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
3 Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc nhân viên KT:Bàn :W1400*D700*H750 (±5%) mm KT tủ phụ: W600*D400*H750 (±5%)mm 32 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
4 Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việc nhân viên KT: W660*D730* H1145-1270 (±5%) mm 36 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
5 Cung cấp, lắp đặt Tủ đựng tài liệu nhân viên KT: W800*D420*H1200 (±5%) mm 33 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
6 Cung cấp, lắp đặt Giá sách lưu trữ KT: W1000*D400*H2000 (±5%) mm 85 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
7 Cung cấp, lắp đặt Tủ phòng thay đồ KT: W915*D457*H1830 (±5%) mm 11 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
8 Cung cấp, lắp đặt Bàn, ghế làm việc Chi Cục Trưởng KT: Bàn W2000xD1000x H760 (±5%) mm KT: Ghế W640xD720x H1105-1160(±5%) mm 1 Bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
9 Cung cấp, lắp đặt Bàn, ghế làm việc Phó chi Cục trưởng KT: Bàn W2000xD1000x H760 (±5%) mm KT: Ghế W640xD720x H1105-1160(±5%) mm 3 Bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
10 Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệu lãnh đạo Chi Cục KT: W2350xD400xH2000 (±5%) mm 4 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
11 Cung cấp, lắp đặt Bộ soFa tiếp khách làm việc với người nước ngoài Ghế đơn 8 cái : W880 xD830 xH880 (±5%) mm Bàn nước 4 cái : W1100 xD550 xH470 (±5%) mm Bàn trà kẹp 1 cái: W450xD450xH500 mm 1 bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
12 Cung cấp, lắp đặt Bàn họp KT: W4800xD1800xH760 (±5%) mm 1 Chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
13 Cung cấp, lắp đặt Ghế họp KT: W580xD630xH980 (±5%) mm 30 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
14 Cung cấp, lắp đặt Ghế hội trường KT: W580xD660xH1000 (±5%) mm 70 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
15 Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểu KT: W620xD740xH1040 (±5%) mm 8 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
16 Cung cấp, lắp đặt Bàn đại biểu KT: W1500xD500xH760 (±5%) mm 4 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
17 Cung cấp, lắp đặt Ghế nhân viên lễ tân KT: W660xD730xH1145-1270 (±5%) mm 3 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
18 Cung cấp, lắp đặt Bàn giao dịch phòng nghiệm vụ KT: W5125*D1000*H1100 (±5%) mm 2 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
19 Cung cấp, lắp đặt Giường nghỉ KT: W1200*D2000*H450÷850 (±5%) mm 14 bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
20 Cung cấp, lắp đặt Tủ quần áo KT: W1100*D550*H2000 (±5%) mm 7 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
21 Cung cấp, lắp đặt Táp đầu giường KT: W450*D500*H500 (±5%) mm 14 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
22 Cung cấp, lắp đặt Đệm giường nghỉ KT: W1200*D2000*H140 (±5%) mm 14 bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
23 Cung cấp, lắp đặt Vỏ chăn, ga, gối phòng nghỉ 14 bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
24 Cung cấp, lắp đặt Ruột chăn, ruột gối phòng nghỉ 14 bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
25 Cung cấp, lắp đặt Kệ ti vi KT: W1800*D430*H760 (±5%) mm 7 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
26 Cung cấp, lắp đặt Bục tượng Bác Hồ KT: W800 x H600 x H1250 mm 1 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
27 Cung cấp, lắp đặt Bục phát biểu KT: W650 x D550 x H1100 mm 1 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
28 Cung cấp, lắp đặt Biển Đảng cộng sản việt nam 4,98 m2 Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
29 Cung cấp, lắp đặt Bộ sao búa liềm 1 bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
30 Cung cấp, lắp đặt Phông hội trường, cánh gà sân khấu, phông trang trí 34,86 m2 Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
31 Cung cấp, lắp đặt Cờ hội trường 10 m2 Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
32 Cung cấp, lắp đặt Hệ thống Rèm lật cản sáng 386,37 m2 Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
33 Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn cabin 135,6 m2 Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
34 Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn loại 1 KT: W1500*D800*H760 (±5%) mm 1 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
35 Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn Loại 1 KT: W410-460*D425-530*H900 (±5%) mm 6 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
36 Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn loại 2 KT: W1200*D800*H760 (±5%) mm 6 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
37 Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn loại 2 KT: W410-460*D425-530*H900 (±5%) mm 24 chiếc Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
38 Cung cấp, lắp đặt Bếp hầm đơn dùng điện KT: W550xD550xH800 (±5%) mm 3 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
39 Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa đôi KT: W1200*D700*H800/900 (±5%) mm 1 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
40 Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu rửa đôi 2 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
41 Cung cấp, lắp đặt Bàn sơ chế có lót gỗ + giá dưới KT: W1200*D700*H800/900 (±5%) mm 1 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
42 Cung cấp, lắp đặt Giá treo tường KT: W1200*D300*H250 (±5%) mm 1 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
43 Cung cấp, lắp đặt Kệ thanh 4 tầng KT: W1500*D500*H1500 (±5%) mm 1 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
44 Cung cấp, lắp đặt Kệ phẳng 4 tầng: KT: W1500*D500*H1500 (±5%) mm 1 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
45 Cung cấp, lắp đặt Xe đẩy 3 tầng KT: W800*D600*H 850 (±5%) mm 1 Cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
46 Cung cấp, lắp đặt Biển tên phòng các tầng 34 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
47 Cung cấp, lắp đặt Biển tên thang bộ tầng 6 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
48 Cung cấp, lắp đặt Biển Phòng Kỹ Thuật 6 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
49 Cung cấp, lắp đặt Biển số phòng các tầng 31 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
50 Cung cấp, lắp đặt Biển chỉ dẫn WC 2 mặt 6 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
51 Cung cấp, lắp đặt Biển Khu WC Nam, Nữ các tầng 12 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
52 Cung cấp, lắp đặt Chữ các Tầng 6 chữ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
53 Cung cấp, lắp đặt Biển sơ đồ các Tầng: 6 cái Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
54 Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ " BẢO VỆ LỢI ÍCH CHỦ QUYỀN QUỐC GIA" 26 ký tự Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
55 Logo Hải Quan tại quầy Lễ Tân KT: 650 x 650mm 1 bộ Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
56 Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ " CHUYÊN NGHIỆP - MINH BẠCH - HIỆU QUẢ" 27 ký tự Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
57 Cung cấp, lắp đặt Sàn gỗ nâng sân khấu. Sàn nâng chất liệu bằng xương thép hộp mã kẽm 50x50x1,4, khoảng cách 400x400mm, Lát gỗ công nghiệp phủ phim khổ 1220x2440x18mm 24,9 m2 Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
58 Cung cấp, lắp đặt Trải thảm màu đỏ sàn sân khấu 24,9 m2 Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47149065E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9429813E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (HĐ) tương tự phải được ký và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây. Nội dung và tính chất, mức độ phức tạp của HĐ tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Công trình cấp III hoặc cấp cao hơn; - Nội dung HĐ thi công, lắp đặt có đủ các nội dung công việc như: Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc, Ghế làm việc, Vách ngăn cabin bàn làm việc, Tủ tài liệu, Quầy lễ tân, Giường, Tủ áo, Bàn ăn, Ghế ăn, Bục phát biểu, Ghế hội trường; - Chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt nội thất công trình để xét tính tương tự. Ghi chú chung cho mục 3: (1) HĐ hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của HĐ. Đối với HĐ đã “hoàn thành toàn bộ” và HĐ hoàn thành phần lớn được xét là HĐ tương tự phải được ký và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây. (2) Với các HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu liên danh được phép cộng HĐ tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký HĐ với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký HĐ, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. - Đối với các tiêu chí nêu trên có quy định về cấp công trình thì: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị HĐ mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu bằng giá trị HĐ của tiêu chí đang xét thì được xem là một HĐ tương tự. - Thời điểm hoàn thành toàn bộ công trình được tính từ thời điểm công trình được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (4) Đối với nhà thầu liên danh: 01 HĐ tương tự gồm các HĐ của từng thành viên liên danh (Mỗi thành viên 01 HĐ) tương đương với phần công việc đảm nhận (Giá trị, nội dung và tính chất). * Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (bản chính/gốc khi cần kiểm tra) các tài liệu và nộp các tài liệu này cho bên mời thầu để đối chiếu khi thương thảo HĐ, gồm: + HĐ kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ. + Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: đúng tiến độ, chất lượng; + Biên bản thanh lý HĐ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu ký xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị HĐ được ký kết. + Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, quy mô công trình, cấp công trình, giá trị thực hiện ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.028.970 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.860.086.910 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quy định

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->