Gói thầu: Gói thầu số 13: “Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339730-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành của Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: “Cung cấp, lắp đặt nội thất công trình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201206779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 11:42:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,314,327,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Quầy lễ tân KT: W3200*D800*H1200 (±5%) mm | 3,2 | md | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Băng ghế chờ hành lang KT: W2390*D650*H780 (±5%) mm | 6 | băng | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc nhân viên KT:Bàn :W1400*D700*H750 (±5%) mm KT tủ phụ: W600*D400*H750 (±5%)mm | 32 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ghế làm việc nhân viên KT: W660*D730* H1145-1270 (±5%) mm | 36 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Tủ đựng tài liệu nhân viên KT: W800*D420*H1200 (±5%) mm | 33 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Giá sách lưu trữ KT: W1000*D400*H2000 (±5%) mm | 85 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tủ phòng thay đồ KT: W915*D457*H1830 (±5%) mm | 11 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bàn, ghế làm việc Chi Cục Trưởng KT: Bàn W2000xD1000x H760 (±5%) mm KT: Ghế W640xD720x H1105-1160(±5%) mm | 1 | Bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Bàn, ghế làm việc Phó chi Cục trưởng KT: Bàn W2000xD1000x H760 (±5%) mm KT: Ghế W640xD720x H1105-1160(±5%) mm | 3 | Bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tủ tài liệu lãnh đạo Chi Cục KT: W2350xD400xH2000 (±5%) mm | 4 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bộ soFa tiếp khách làm việc với người nước ngoài Ghế đơn 8 cái : W880 xD830 xH880 (±5%) mm Bàn nước 4 cái : W1100 xD550 xH470 (±5%) mm Bàn trà kẹp 1 cái: W450xD450xH500 mm | 1 | bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bàn họp KT: W4800xD1800xH760 (±5%) mm | 1 | Chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Ghế họp KT: W580xD630xH980 (±5%) mm | 30 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Ghế hội trường KT: W580xD660xH1000 (±5%) mm | 70 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Ghế đại biểu KT: W620xD740xH1040 (±5%) mm | 8 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bàn đại biểu KT: W1500xD500xH760 (±5%) mm | 4 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Ghế nhân viên lễ tân KT: W660xD730xH1145-1270 (±5%) mm | 3 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bàn giao dịch phòng nghiệm vụ KT: W5125*D1000*H1100 (±5%) mm | 2 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Giường nghỉ KT: W1200*D2000*H450÷850 (±5%) mm | 14 | bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Tủ quần áo KT: W1100*D550*H2000 (±5%) mm | 7 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Táp đầu giường KT: W450*D500*H500 (±5%) mm | 14 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Đệm giường nghỉ KT: W1200*D2000*H140 (±5%) mm | 14 | bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Vỏ chăn, ga, gối phòng nghỉ | 14 | bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Ruột chăn, ruột gối phòng nghỉ | 14 | bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Kệ ti vi KT: W1800*D430*H760 (±5%) mm | 7 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bục tượng Bác Hồ KT: W800 x H600 x H1250 mm | 1 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 27 | Cung cấp, lắp đặt Bục phát biểu KT: W650 x D550 x H1100 mm | 1 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Biển Đảng cộng sản việt nam | 4,98 | m2 | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Bộ sao búa liềm | 1 | bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Phông hội trường, cánh gà sân khấu, phông trang trí | 34,86 | m2 | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Cờ hội trường | 10 | m2 | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống Rèm lật cản sáng | 386,37 | m2 | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 33 | Cung cấp, lắp đặt Vách ngăn cabin | 135,6 | m2 | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 34 | Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn loại 1 KT: W1500*D800*H760 (±5%) mm | 1 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 35 | Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn Loại 1 KT: W410-460*D425-530*H900 (±5%) mm | 6 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 36 | Cung cấp, lắp đặt Bàn ăn loại 2 KT: W1200*D800*H760 (±5%) mm | 6 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 37 | Cung cấp, lắp đặt Ghế ăn loại 2 KT: W410-460*D425-530*H900 (±5%) mm | 24 | chiếc | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 38 | Cung cấp, lắp đặt Bếp hầm đơn dùng điện KT: W550xD550xH800 (±5%) mm | 3 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 39 | Cung cấp, lắp đặt Chậu rửa đôi KT: W1200*D700*H800/900 (±5%) mm | 1 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 40 | Cung cấp, lắp đặt Vòi chậu rửa đôi | 2 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Bàn sơ chế có lót gỗ + giá dưới KT: W1200*D700*H800/900 (±5%) mm | 1 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Giá treo tường KT: W1200*D300*H250 (±5%) mm | 1 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 43 | Cung cấp, lắp đặt Kệ thanh 4 tầng KT: W1500*D500*H1500 (±5%) mm | 1 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 44 | Cung cấp, lắp đặt Kệ phẳng 4 tầng: KT: W1500*D500*H1500 (±5%) mm | 1 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 45 | Cung cấp, lắp đặt Xe đẩy 3 tầng KT: W800*D600*H 850 (±5%) mm | 1 | Cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 46 | Cung cấp, lắp đặt Biển tên phòng các tầng | 34 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 47 | Cung cấp, lắp đặt Biển tên thang bộ tầng | 6 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 48 | Cung cấp, lắp đặt Biển Phòng Kỹ Thuật | 6 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 49 | Cung cấp, lắp đặt Biển số phòng các tầng | 31 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 50 | Cung cấp, lắp đặt Biển chỉ dẫn WC 2 mặt | 6 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 51 | Cung cấp, lắp đặt Biển Khu WC Nam, Nữ các tầng | 12 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 52 | Cung cấp, lắp đặt Chữ các Tầng | 6 | chữ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 53 | Cung cấp, lắp đặt Biển sơ đồ các Tầng: | 6 | cái | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 54 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ " BẢO VỆ LỢI ÍCH CHỦ QUYỀN QUỐC GIA" | 26 | ký tự | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 55 | Logo Hải Quan tại quầy Lễ Tân KT: 650 x 650mm | 1 | bộ | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Bộ chữ " CHUYÊN NGHIỆP - MINH BẠCH - HIỆU QUẢ" | 27 | ký tự | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Sàn gỗ nâng sân khấu. Sàn nâng chất liệu bằng xương thép hộp mã kẽm 50x50x1,4, khoảng cách 400x400mm, Lát gỗ công nghiệp phủ phim khổ 1220x2440x18mm | 24,9 | m2 | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT | ||
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Trải thảm màu đỏ sàn sân khấu | 24,9 | m2 | Theo các yêu cầu kỹ thuật tại Tiết 2.2.1, Điểm 2.2, Khoản 2, Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47149065E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.9429813E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (HĐ) tương tự phải được ký và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây.
Nội dung và tính chất, mức độ phức tạp của HĐ tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Công trình cấp III hoặc cấp cao hơn;
- Nội dung HĐ thi công, lắp đặt có đủ các nội dung công việc như: Cung cấp, lắp đặt Bàn làm việc, Ghế làm việc, Vách ngăn cabin bàn làm việc, Tủ tài liệu, Quầy lễ tân, Giường, Tủ áo, Bàn ăn, Ghế ăn, Bục phát biểu, Ghế hội trường;
- Chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt nội thất công trình để xét tính tương tự.
Ghi chú chung cho mục 3:
(1) HĐ hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của HĐ. Đối với HĐ đã “hoàn thành toàn bộ” và HĐ hoàn thành phần lớn được xét là HĐ tương tự phải được ký và thực hiện từ 01/01/2017 trở lại đây.
(2) Với các HĐ mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu liên danh được phép cộng HĐ tương tự để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
(3) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký HĐ với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký HĐ, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
- Đối với các tiêu chí nêu trên có quy định về cấp công trình thì: Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, giá trị HĐ mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu bằng giá trị HĐ của tiêu chí đang xét thì được xem là một HĐ tương tự.
- Thời điểm hoàn thành toàn bộ công trình được tính từ thời điểm công trình được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
(4) Đối với nhà thầu liên danh: 01 HĐ tương tự gồm các HĐ của từng thành viên liên danh (Mỗi thành viên 01 HĐ) tương đương với phần công việc đảm nhận (Giá trị, nội dung và tính chất).
* Nhà thầu phải chuẩn bị tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (bản chính/gốc khi cần kiểm tra) các tài liệu và nộp các tài liệu này cho bên mời thầu để đối chiếu khi thương thảo HĐ, gồm:
+ HĐ kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng HĐ.
+ Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã thi công công trình đảm bảo: đúng tiến độ, chất lượng;
+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; Trường hợp gói thầu hoặc công trình hoàn thành phần lớn thì phải có Hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu ký xác nhận để chứng minh phần giá trị thực hiện ≥ 80% tổng giá trị HĐ được ký kết.
+ Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, quy mô công trình, cấp công trình, giá trị thực hiện ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.028.970 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.860.086.910 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không quy định |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi