Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang bị vô tuyến điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/BTL Thông tin liên lạc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ bảo đảm kỹ thuật cho các trang bị vô tuyến điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 13:58:00 đến ngày 2021-03-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,115,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chiết áp WI1608-FK-M1-4K7 | 300 | Chiếc | - Công tắc ON/OFF kiêm chiết áp điều chỉnh âm lượng - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 2 | Đảo mạch kênh MG00L1NZQF | 200 | Chiếc | - Đảo mạch kênh mặt máy thiết bị VTĐ cầm tay - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 3 | Màn hình LCD FYG-1223204C-YS6L1 | 50 | Chiếc | - Màn hình hiển thị LCD của thiết bị vô tuyến điện mang xách - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 4 | Màn hình LCD NHD-C12865AR-FSW-GBW | 100 | Chiếc | - Màn hình hiển thị LCD của thiết bị vô tuyến điện cầm tay - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 5 | Mô đun nguồn 220/24VDC/30W | 100 | Chiếc | - Mô đun chuyển đổi nguồn xoay chiều sang nguồn một chiều - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 6 | Mô đun nguồn 220/24VDC/80W | 100 | Chiếc | - Mô đun chuyển đổi nguồn xoay chiều sang nguồn một chiều - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 7 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 | 200 | Chiếc | - Bán dẫn công suất cao tần dải HF - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 8 | Bán dẫn công suất RD100HHF1 | 50 | Chiếc | - Bán dẫn công suất cao tần dải HF - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 9 | Bán dẫn công suất S8221 | 100 | Chiếc | - Bán dẫn công suất cao tần dải VHF, UHF - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 10 | Bán dẫn công suất L2701 | 100 | Chiếc | - Bán dẫn công suất cao tần dải VHF, UHF - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 11 | Bán dẫn công suất BLV11 | 70 | Chiếc | - Bán dẫn công suất cao tần dải HF - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 12 | Bán dẫn công suất MRF455 | 60 | Chiếc | - Bán dẫn công suất cao tần dải HF - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 13 | Cụm ống nói tổ hợp cầm tay 350M-138/G-150R | 300 | Chiếc | - Ống nói trong tổ hợp cầm tay thiết bị vô tuyến điện - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 14 | Cụm tai nghe tổ hợp cầm tay 350M-139/G-600R | 300 | Chiếc | - Tai nghe trong tổ hợp cầm tay thiết bị vô tuyến điện - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 15 | Cụm ống nói tổ hợp quàng đầu 207M-138/G-150R | 300 | Chiếc | - Ống nói trong tổ hợp quàng đầu thiết bị vô tuyến điện - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 16 | Cụm tai nghe tổ hợp quàng đầu M139/G-300R | 300 | Chiếc | - Tai nghe trong tổ hợp quàng đầu thiết bị vô tuyến điện - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 17 | Cáp kết nối thiết bị ACU với máy VRS-631/S | 10 | Sợi | - Cáp kết nối thiết bị kết nối đa mạng ACU với thiết bị vô tuyến điện - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này | ||
| 18 | Sa sửa chữa máy VRU-812 và VRU-812/S | 10 | Bộ | - Sa sửa chữa kéo dài sử dụng cho thiết bị vô tuyến điện - Chi tiết theo quy định tại Chương V của HSMT này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, cửa hàng hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Chi tiết tại Mục 15.2 BDL - Nhà thầu phải có mặt trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót (nếu có). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi