Gói thầu: Chăm sóc, duy trì cây xanh, hoa, thảm cỏ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355492-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG LIÊN HIỆP |
| Tên gói thầu | Chăm sóc, duy trì cây xanh, hoa, thảm cỏ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355463 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự toán bố trí đầu năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 09:10:00 đến ngày 2021-04-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,079,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 cây/lần | 7.267,2 | |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 cây/năm | 30,28 | |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | cây/năm | 681 | |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | cây/năm | 2,043 | |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | cây/năm | 123 | |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | cây/năm | 369 | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu, bonsai | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 cây/lần | 129,6 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 cây/năm | 0,54 | |
| 9 | Thay đất chậu cảnh | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 cây/năm | 0,54 | |
| 10 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (số lần tưới 240 lần/năm) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/lần | 20.745,12 | |
| 11 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (08 lần/năm) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/lần | 691,504 | |
| 12 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/lần | 1.037,256 | |
| 13 | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/lần | 172,876 | |
| 14 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/lần | 518,628 | |
| 15 | Xén lề cỏ lề (08 lần/năm) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 md/lần | 84 | |
| 16 | Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2%) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 1m2/lần | 172,876 | |
| 17 | Duy trì bồn cảnh lá màu | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/năm | 8,497 | |
| 18 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/năm | 0,93 | |
| 19 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, lá màu, bồn hoa (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | m2/lần | 94,27 | |
| 20 | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm | Theo yêu cầu của Chủ đầu tư | 100 m2/lần | 56,562 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 265.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.000.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 265.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi