Gói thầu: Gói 5: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị: Khí y tế, nhà kính; thang máy; điện nhẹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418528-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói 5: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị: Khí y tế, nhà kính; thang máy; điện nhẹ
Số hiệu KHLCNT 20210346288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 16:20:00 đến ngày 2021-04-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,205,202,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ KHÍ; CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1 Lắp đặt ống đồng dẫn khí Kembla (hoặc tương đương) nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12mm, chiều dày ống 0,8mm, đoạn ống dài 5,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,83 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15mm, chiều dày ống 0,7mm, đoạn ống dài 5,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,96 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế Kembla (hoặc tương đương) bằng phương pháp hàn, đường kính ống 22mm, chiều dày ống 0,9mm, đoạn ống dài 5,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,92 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn khí Kembla (hoặc tương đương) nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 28mm, chiều dày ống 0,9mm, đoạn ống dài 5,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,84 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn khí Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 35mm, chiều dày ống 1,2mm, đoạn ống dài 5,8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,43 100m
6 Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương) nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 277 cái
7 Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 265 cái
8 Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 22mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cái
9 Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 28mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
10 Lắp đặt cút đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn , đường kính cút 35mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
11 Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 138 cái
12 Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 217 cái
13 Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 75 cái
14 Lắp đặt măng sông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
15 Lắp đặt măng xông đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
16 Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15/12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
17 Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22/15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
18 Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28/22mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41 cái
19 Lắp đặt côn thu đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35/28mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
20 Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 91 cái
21 Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87 cái
22 Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 22mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
23 Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 28mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
24 Lắp đặt tê đồng Kembla (hoặc tương đương), nối bằng phương pháp hàn, đường kính 35mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
25 Sản xuất kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,862 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 67,2
27 Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,862 tấn
28 Lắp đặt ống nhựa luồn dây ghen xoắn D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 300 m
30 Lắp đặt Dây cáp 3x6+1x4 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
31 Lắp đặt dây tín hiệu điều khiển 8 lõi hệ thống hộp van kèm báo động Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
32 Lắp đặt hộp gen nhựa 40x80 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 543 m
33 Lắp đặt máng tôn sơn tĩnh điện 100x150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
34 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,128 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,889 m3
36 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,864 m3
37 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,029 100m2
38 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,643 m3
39 Ván khuôn gỗ móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 100m2
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,046 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,063 tấn
42 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,218 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
44 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,69 1m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,342 m3
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,213 100m2
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,179 tấn
49 Xây gạch bê tông không nung đặc, Mác >=100, kích thước 6,0x10x21, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,862 m3
50 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,929 m3
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,169 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,181 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,166 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,042 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,179 tấn
58 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,92 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,92 m2
60 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,266 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,453 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,258 tấn
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,395 m2
64 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,395 m2
65 Xây gạch bê tông không nung rỗng, Mác >=75, kích thước 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,31 m3
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,405 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64,405 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,589 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 61,589 m2
70 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,15 m3
71 Xây gạch bê tông không nung rỗng, Mác >=75, kích thước 6,0x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,863 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,574 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18,574 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,922 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40,922 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,879 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,879 m2
78 Cửa sổ lùa cánh nhôm SH- ONE của nhà máy nhôm Sông Hồng, công nghệ Việt Pháp hệ 480, sơn tĩnh điện màu trắng, độ dày của nhôm từ 1,0 -1,3 ly, trên kính dán an toàn 6,38 ly, dưới bưng lá nhôm hai mặt, khóa tay gạt Việt Tiệp ( đối với loại cửa >2m2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
79 Gia công hoa sắt iox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,114 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,56 m2
81 Gia công hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,079 tấn
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,001 tấn
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 tấn
84 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,47 m2
86 Vít bắt nẹp nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 176 cái
87 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
88 Khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,432 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,11 m3
91 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,072 m3
92 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 m3
93 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,025 100m2
94 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,734 m3
95 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,106 tấn
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,147 m2
97 Gia công khung thép lưới B40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,678 m2
98 Gia công cột bằng thép hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
99 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,026 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,88 m2
101 Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,8 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,8 m3
103 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 m3
104 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m2
105 Xây gạch bê tông không nung đặc, Mác >=100, kích thước 6,0x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,092 m3
106 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 m2
107 Đổ cát trong thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,096 m3
108 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,812 m3
109 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,044 100m2
110 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,126 tấn
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 1cấu kiện
112 Bồn chứa khí oxy lỏng C3 hãng Cryolor (hoặc tương đương). Model C3 Dung tích: 3.000 lít Dàn hóa hơi VAP 140 Van điều áp 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
113 Bộ điều phối O2 hãng Novair (hoặc tương đương) với lưu lượng 40m3/h, dàn đấu nối 12 chai bao gồm 2 nhánh, mỗi nhánh 6 chai, tiêu chuẩn chất lượng 13485, tiêu chuẩn Châu Âu EU 93/42/EEC, Iso 7396-1 chuẩn Din Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
114 Chai khí oxy dự phòng, quy cách đóng gói 40 lít Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 chai
115 Hệ thống khí nén trung tâm - Máy nén khí loại con sò không dầu, tiêu chuẩn Iso 13485, HTM 02-01, model: D-SC M10 530 hãng Novair (hoặc tương đương) bao gồm: - 02 động cơ x 5,5 Kw, áp suất làm việc 8.0-10.0 Bar, lưu lượng khí 53 m3/h tại áp suất 10bar, - 01 bộ xử lý khí dạng kép, model: D-ATS7 - Bình tích áp 1000L: 01 cái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
116 Hệ thống hút chân không theo tiêu chuẩn Iso 13485, Iso 7396-1, tiêu chuẩn Châu Âu EU 93/42/EEC, model: D-RT 160/900 hãng Novair (hoặc tương đương) bao gồm: - 2 động cơ x 3 kw, - lưu tốc: 2 x 2533 lít/phút - Có bộ điều khiển tự động 8 chức năng có lập trình điều khiển hai bơm hoạt động luân phiên. Áp suất làm việc" -600/-900 mbar Điện áp 400V, 3 pha, 50Hz - 01 Bình tích chân không 900L - 01 bộ lọc vi khuẩn kép D-PA40 MURAL - 01 bộ sấy khí P40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
117 Hộp van kèm báo động khu vực cho 5 loại khí ( O,O,A,V,V) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
118 Hộp van cho 3 loại khí (O, A, V) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
119 Van chặn đơn D22 hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
120 Van chặn đơn D15 hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
121 Cụm khí ra có 05 đầu ra khí ( OO, A4, VV) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
122 Cụm khí ra có 3 đầu khí ra ( O, A, V) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 Bộ
123 Cụm khí ra có 1 đầu khí ra ( A) chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
124 Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Bộ
125 Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường chuẩn Din hãng Behringer (hoặc tương đương). Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Bộ
B HẠNG MỤC 2: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ mạng 36U-HQR-36UD800 , 4 bánh xe di chuyển, tủ 4 cửa mở. Phụ kiện: đinh ốc vít. 02 Khay cố định sâu 800 cho tủ để bắt thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ mạng 10U. Phụ kiện: đinh ốc vít… Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 1 tủ
3 Lắp đặt Core switch (kết nối các tầng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1bộ
4 Lắp đặt Module quang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 1bộ
5 Lắp đặt switch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 1bộ
6 Lắp đặt Patch panel 24 cổng cat 6 (đấu nối hệ thống mạng LAN) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 1bộ
7 Lắp đặt thanh quản lý cáp (dùng phối dây cáp cho các thiết bị trong tủ trung tâm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 1bộ
8 Lắp đặt Hộp điều phối quang ODF 24FO indoor (ODF quang 24 cổng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 thiết bị
9 Lắp đặt Hộp điều phối quang ODF 12FO trong nhà (ODF quang 12 cổng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 1 thiết bị
10 Lắp đặt hộp mạng wifi moderm: AP RC PRO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 1bộ
11 Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu trong tủ Rack Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
12 Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (kết nối từ switch tới các máy tính) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 666 10m
13 Dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (UTP CAT6,23-24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PCV) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6.660 md
14 Lắp đặt Dây nhảy cat 6 dài 5FT (dùng kết nối switch với patch panel) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 sợi
15 Dây nhảy cat 6 dài 5FT (NPC06UVDB-BL005F; dây dẫn đồng dạng dây mền) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 sợi
16 Lắp đặt dây nhảy cat 6 dài 10FT (dùng kết nối ổ cắm và máy tính sử dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 sợi
17 Dây nhảy cat 6 dài 10FT (NPC06UVDB-BL001F) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 sợi
18 Lắp đặt dây nhảy quang cho các khe cắm module và adapter Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 sợi
19 Dây nhảy quang (SC/UPC-LC/UPC; 50µm, 62,5µm; 2.0mm,3.0mm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 sợi
20 Lắp đặt Dây cáp quang 04 FO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25 10m
21 Dây cáp quang 04 FO (GYXTW 50/125µm 4fo; 4 sợi Multimode hoặc 62.5/125µm) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 md
22 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ ODF
23 Lắp đặt Máng cáp trục chính 200x100x1mm, sơn tĩnh điện (dùng bảo vệ hệ thống cáp tín hiệu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 410 m
24 Lắp đặt Máng cáp trục chính 200x100x1mm, sơn tĩnh điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 m
25 Lắp đặt Cút chữ T, L của máng cáp 200x100x1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
26 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 hộp
27 Lắp đặt Mặt ổ cắm 1 lỗ âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 cái
28 Lắp đặt Mặt ổ cắm 2 lỗ âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cái
29 Lắp đặt Nhân đấu ổ cắm mạng LAN (RJ45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 cái
30 Nhân đấu ổ cắm mạng LAN (RJ45) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 136 cái
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 716,1 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 390,6 m
33 Lắp đặt tủ mạng 36U-D800-HQ-RACK, 4 bánh xe di chuyển, tủ 4 cửa mở. Phụ kiện: đinh ốc vít. 02 Khay cố định sâu 800 cho tủ để bắt thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
34 Lắp đặt tổng đài điện thoại 12 trung kế 96 máy lẻ nội bộ. IPECS eMG 800-PAC-AS Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
35 Lắp đặt điện thoại lễ tân, lập trình tổng đài.LDP-9224D Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
36 Điện thoại để bàn GS-5140N Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66 thiết bị
37 Lắp đặt phiến đấu dây 10 đôi vào tủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 phiến
38 Lắp đặt MDF 150 pair kết nối chuẩn rack (gồm phiến và đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 tủ
39 Lắp đặt IDF 20 pair kết nối chuẩn rack (gồm phiến và đế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 tủ
40 Lắp đặt Ổ cắm điện 6 chấu trong tủ Rack Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
41 Nhân đấu ổ cắm truyền hình, nhựa chất lượng cao: S30TV75MS; dùng cắm cáp đồng trục tivi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 cái
42 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi (4lõi đồng) tiết diện 0,5mm (2x2x0,5): 0,5mm x 2p; 3,8x104 MΩ.km; 1500 V/3s Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 310 10 m
43 Lắp đặt cáp điện thoại 20x2: C20-VNC; số đôi cáp 20x2, tiết diện 0,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 10 m
44 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình trung tâm: WIA860i Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 thiết bị
45 Lắp đặt bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình phân tầng: WIA860i Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 thiết bị
46 Lắp đặt bộ chia tín hiệu truyền hình 8 bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 thiết bị
47 Lắp đặt cáp đồng trục RG11: CDT-RG11-SN; lõi đồng nguyên chất, vỏ bọc PVC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 10 m
48 Lắp đặt cáp đồng trục RG6, đường kính lõi 1,02mm, vỏ bọc PVC: RG6/5C-FB/CCS/80/SP/TR: lõi đồng kim 18WWG Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 280 10 m
49 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 200 m
50 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 m
51 Lắp đặt Đế âm tường hình chữ nhật chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 hộp
52 Lắp đặt Mặt ổ cắm 1 lỗ âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cái
53 Lắp đặt nhân đấu ổ cắm truyền hình, nhựa chất lượng cao: S30TV75MS; dùng cắm cáp đồng trục tivi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 63 cái
54 Lắp đặt giắc kết nối cáp đồng trục, làm bằng liken mạ sáng: kết nối RG6/RG59 với TV trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96 1 cái
55 Lắp đặt tivi Sam sung 55 inch quan sát camera: UA55TU8500KXXV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 thiết bị
56 Đầu ghi camera IP 32 kênh : NV4232-4KS3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 thiết bị
57 Lắp đặt đầu ghi camera IP 4 kênh: DHI-NVR4104HS-4KS3 (phòng mổ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 thiết bị
58 Ổ cứng chuyên dụng cho camera 6TB, ghi hình liên tục 24/7 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1 thiết bị
59 Lắp đặt Camera ip bán cầu trong nhà 5.0 Megapixl: HD-IPC-HDBW2531FP-S-S3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 1 thiết bị
60 Lắp đặt Camera ip hình trụ ngoài trời 5.0 Megapixl: HD-IPC-HFW2531SP-S-S3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 thiết bị
61 Lắp đặt Hộp kỹ thuật cho hệ thống camera Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31 hộp
62 Lắp đặt ổ cắm điện 6 chấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 cái
63 Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (kết nối từ switch tới các camera) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 145 10m
64 Dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (UTP CAT6,23-24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PCV) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1.450 md
65 Lắp đặt Dây nhảy cat 6 dài 5FT (dùng kết nối switch với patch panel) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 sợi
66 Dây nhảy cat 6 dài 5FT (NPC06UVDB-BL005F; dây dẫn đồng dạng dây mền) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 sợi
67 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 375 m
68 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 250 m
69 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm: NIM-40B Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 thiết bị
70 Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm: NIM-20B Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1 thiết bị
71 Lắp đặt bộ cấp nguồn hệ thống: IS-PU-S Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 1 thiết bị
72 Cung cấp và lắp đặt đèn báo tín hiệu cửa phòng: NIR-5 hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8 5 đèn
73 Cung cấp và lắp đặt nút reset cho hệ thống gọi: NIR-3 hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,8 5 đèn
74 Lắp đặt máy con đàm thoại 2 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87 thiết bị
75 Lắp đặt đế âm tường hình chữ nhật chống cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 143 hộp
76 Lắp đặt Hộp đấu dây tín hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 1hộp
77 Lắp đặt dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 10m
78 Dây cáp mạng tiêu chuẩn cat6, đường kính 0,6mm (UTP CAT6,23-24AWG, lõi đồng đặc, 4 đôi, vỏ PCV) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3.500 md
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 450 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 15x10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 350 m
81 Tủ mạng 36U-HQR-36U800 (kích thước 1800x600x800mm, tôn mạ kẽm dày 1,8mm, sơn tĩnh điện) hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
82 Tủ mạng 10U-HQR-10U500BX (KT 590x550x500mm, tôn mạ kẽm dày 1,8mm, sơn tĩnh điện) hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Chiếc
83 Thiết bị tường lửa (Firewall) fortigate fg-100e-bdl-950-12 hãng sản xuất FortiGate (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
84 Thiết bị Cân bằng tải (gộp nhiều đường internet) - KT (LxWxH): 273x176x46mm, Draytek vigor 3221 hãng sản xuất DrayTek (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
85 Core switch (kết nối các tầng) - HP 5130-24G-SFP-4SFP+EI Swich hãng sản xuất HP (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
86 Module quang- HP ( HPX121 1G SFP LC SX Transceiver) hãng sản xuất HP (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 Chiếc
87 Switch L2 cho mạng Lan (HP 1920S 24G 2SFP Switch JL381A) hãng sản xuất HP (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Chiếc
88 Patch panel 24 cổng cat 6 (đấu nối hệ thống mạng LAN)- P/N:760237040+9-1375055-3 hãng sản xuất Commscope (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 Chiếc
89 Thanh Quản Lý Cáp Ngang (dùng phối dây cáp cho các thiết bị trong tủ trung tâm) model : HQ-QLC-1U hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Chiếc
90 Hộp phối quang ODF24FO indoor; ODF quang 24 cổng hãng sản xuất Unirack (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
91 Hộp phối quang ODF12FO trong nhà hãng sản xuất Unirack (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Chiếc
92 Hộp Wifi Moderm: AP RC PRO hãng sản xuất UBIQUITI (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 Chiếc
93 Tủ mạng 36U-D800 HQ-RACK (Kích thước 1800x600x800mm, tôn mạ kẽm dày 1,8mm, sơn tĩnh điện) hãng sản xuất HQ-RACK (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
94 Tổng đài điện thoại 12 trung kế 96 máy lẻ nội bộ - Moderm: iPECS eMG800-PAC-AS hãng sản xuất LG-ERICSSON (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
95 Điện thoại lễ tân, (lập trình tổng đài)- Moderm: LDP-9224D hãng sản xuất LG-ERICSSON (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
96 Điện thoại bàn - mã SP: GS-5140N hãng sản xuất LG-ERICSSON (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65 Chiếc
97 Đế cài phiến, giá Inox gắn 15 phiến lắp tủ Rack 19″ ( Inox 304 - Postef) hãng sản xuất Postef (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
98 Phiến đấu dây 10 đôi ( Inox 304 - Postef) hãng sản xuất Postef (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 Chiếc
99 Đế thoại cài phiến INOX 20X2 đôi ( Inox 304 - Postef) hãng sản xuất Postef (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Chiếc
100 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình trung tâm - WIA -860i; WINERSAT hãng sản xuất WINERSAT (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
101 Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình phân tầng - WIA -860i; WINERSAT hãng sản xuất WINERSAT (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 Bộ
102 Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 đường - ACC-JS4202AP, WINERSAT hãng sản xuất Pacific (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 Chiếc
103 Tivi 55 inch quan sát camera - moderm: UA55TU8500KXXV hãng sản xuất SAMSUNG (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
104 Camera bán cầu hành lang trong nhà 5Megapixel - moderm: DH-IPC-HDBW2531EP-S-S3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29 Chiếc
105 Camera IP hình trụ ngoài trời 5Megapixel - moderm: DH-IPC-HFW2531SP-S-S3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
106 Switch POE 16 cổng cho camera (16 port 10/100Mbps) - moderm: PFS4018-16P-251 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
107 Đầu ghi 32 kênh IP H.265 - moderm: NVR4243-4KS3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
108 Đầu ghi camera IP 4 kênh (cho phòng mổ)- moderm: DHI-NVR4104HS-4KS3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
109 Camera IP dành cho phòng mổ 8Mp - Moderm DH-IPC-HDBW2831RP-ZAS-S3 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 Chiếc
110 Switch EPoE 4 Port -Modem: DH-PFL2106-4ET-97 hãng sản xuất Dahua (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Chiếc
111 Ổ cứng chuyên dụng cho camera 6TB, ghi hình liên tục 24/7 modem: WD60PURZ hãng sản xuất Western (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Chiếc
112 Patch panel 24 cổng cat 6 P/N: 760237040+9-1375055-3 (đấu nối hệ thống Camera) hãng sản xuất Commscope (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Chiếc
113 Hộp kỹ thuật cho camera, nhựa ABS, KT(110x110x50) hãng sản xuất Sino (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 Chiếc
114 Bộ điều khiển trung tâm modem: NIM-40B hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 Bộ
115 Bộ điều khiển trung tâm modem: NIM-20B hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
116 Bộ cấp nguồn hệ thống modem: IS-PU-S hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 Bộ
117 Máy con đàm thoại 2 chiều hãng sản xuất Aiphone (hoặc tương đương) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 87 Bộ
C HẠNG MỤC 3: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THANG MÁY
1 Thang máy tải khách có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez Series (hoặc tương đương):
- Tải trọng: 750kg; Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s); Số điểm dừng: 07 S/O; Số cửa tầng: 07;
- Mã hiệu: Nexiez Series - Mr: 750kg-60CO 800-7 Stops; Hệ điều khiển: Đôi - Duplex; Vị trí, kích thước phòng máy: Trên đỉnh hố thang theo thiết kế;
- Hệ thống điều khiển: VVVF; Thiết bị cứu hộ khi mất điện nguồn (MELD); Nguồn điện: 380VAC/50Hz; Ray dẫn hướng, cáp tải; Cabin Inox sọc, Số cửa cabin: 01
- Kích thước carbin (RxDxC): (1400x1350x2200)mm; KT cửa: (800x2100)mm; KT giếng thang: (1850x2000)mm:
- Công tơ 3 pha 380V/50Hz, 20/80A; Emic
Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
2 Thang máy bệnh nhân có phòng máy hiệu Mitsubishi - Nexiez MR Hospital (hoặc tương đương): - Tải trọng: B1000kg; Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s); Số điểm dừng: 07 S/O; Số cửa tầng: 07; - Mã hiệu: Nexiez MR Hospital - B1000kg-60SO1200 -7 Stops; Hệ điều khiển: Đôi - Duplex; Vị trí, kích thước phòng máy: Trên đỉnh hố thang theo thiết kế; - Hệ thống điều khiển: VVVF; Thiết bị cứu hộ khi mất điện nguồn (MELD); Nguồn điện: 380VAC/50Hz; Ray dẫn hướng, cáp tải; Cabin Inox sọc, Số cửa cabin: 01 - Kích thước carbin (RxDxC): (1500x2500x2200)mm; KT cửa: (1200x2100)mm; KT giếng thang: (2300x3100)mm: - Công tơ 3 pha 380V/50Hz, 20/80A; Emic Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->