Gói thầu: Thuê tuyến quang phục vụ kết nối mạng Metro mở rộng tỉnh Hưng Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210329117-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thuê tuyến quang phục vụ kết nối mạng Metro mở rộng tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT 20201201110
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-12 16:33:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,845,240,447 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tuyến CSG 1 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
2 Tuyến CSG 2 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
3 Tuyến CSG 3 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
4 Tuyến CSG 4 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
5 Tuyến CSG 5 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
6 Tuyến CSG 6 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
7 Tuyến CSG 7 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
8 Tuyến CSG 8 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
9 Tuyến CSG 9 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
10 Tuyến CSG 10 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
11 Tuyến CSG 11 Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại chương V, phần 2 và thông tin chi tiết tuyến tại phụ lục danh sách tuyến của hồ sơ mời thầu.  Tuyến 1 Thời gian thuê 36 tháng (chi phí thuê đã bao gồm tất cả các chi phí, phụ phí khác có liên quan)  
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.422620224E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 237.103.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.422.620.224(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 237.103.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng cho thuê kênh truyền dẫn quang; hoặc hợp đồng cho thuê cáp quang có kèm theo dịch vụ vận hành hệ thống truyền dẫn hoặc hợp đồng cung cấp dịch vụ vận hành khai thác, ứng cứu thông tin mạng viễn thông (có bao gồm ứng cứu thông tin mạng truyền dẫn) hoặc hợp đồng xây lắp có bao gồm công tác vận hành khai thác, ... - Quy mô hợp đồng: Giá trị hợp đồng thực hiện được tính trong 12 tháng (đối với các hợp đồng kéo dài trên 12 tháng). Trong đó:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 663.890.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->