Gói thầu: Gói mua sắm hoá chất bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210413898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA NĂM CĂN |
| Tên gói thầu | Gói mua sắm hoá chất bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369465 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, Bao hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-07 09:08:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 90,004,092 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Amylase | Nhóm 3 | 48 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1;R2). Độ bền khi khui nắptối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán viêm tụy cấp. Quy cách R1:2 x 20 ml ; R2: 4ml x 2/Hộp | |
| 2 | Glucose (Oxidas) | Nhóm 3 | 240 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động. Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán đường huyết trong máu. Quy cách 6x 40ml/hộp | |
| 3 | AST(SGOT) | Nhóm 3 | 384 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán các bệnh về gan, mật. Quy cách R1:4x 40ml; R2 : 4 x 8ml | |
| 4 | ALT (SGPT) | Nhóm 3 | 384 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1:R2 ) Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán các bệnh về gan, mật. Quy cách R1:4x 40ml; R2 : 4 x8ml | |
| 5 | Bun (Urea) UV | Nhóm 3 | 576 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1: R2) Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh lý về gan, thận. Quy cách R1:4x 40ml; R2 : 4 x8ml | |
| 6 | Creatinin | Nhóm 3 | 384 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1: R2). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán bệnh lý về thận. Quy cách R1:4x 40ml; R2 : 4 x8ml | |
| 7 | HDL- C | Nhóm 3 | 140 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán rối loạn mỡ máu. Quy cách R1:4 x 26ml; R2: 4 x 9 ml | |
| 8 | Tryglycerid | Nhóm 3 | 240 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động . Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán mỡ trong máu. Quy cách 6 x 40 ml/hộp | |
| 9 | HbA1c | Nhóm 3 | 240 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động , qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Chẩn đoán Bệnh lý đái tháo đường. Quy cách: 1 x 30ml (R1); 1 x 10 ml (R2); 2 x 100 ml (lyse) | |
| 10 | CRP - Định lượng | Nhóm 3 | 120 | ml | Hóa chất dạng lỏng sử dụng cho máy sinh hóa tự động, qui cách đóng gói (R1:R2 ). Độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Xét nghiệm bệnh lý viêm nhiễm. Quy cách: 2 x 50ml (R1); 2x 10 ml (R2) | |
| 11 | Hóa chất dùng rửa Cuvette máy sinh hóa tự đông | Nhóm 3 | 4.000 | ml | Hóa chất dùng rửa Cuvette máy sinh hóa tự đông hàng ngày. Quy cách: 2000ml/chai | |
| 12 | Hóa chất Rửa máy điện giải | Nhóm 6 | 180 | ml | hóa chất dùng để rửa kim hút mẫu, điện cực và đường ống máy điện giải. Quy cách: 12x 15 ml/ Bộ | |
| 13 | Nội kiểm sinh hóa mức bình thường (mức 2) | Nhóm 3 | 50 | ml | Hoá chất có chưa huyết thanh người dùng xét nghiệm nội kiểm (độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày). Quy cách: 20 x 5 ml/ Hộp | |
| 14 | Nội kiểm sinh hóa mức nồng độ cao (mức 3) | Nhóm 3 | 50 | ml | Hoá chất bột pha dung môi có chưa huyết thanh người dùng xét nghiệm nội kiểm, độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày. Quy cách: 20 x5 ml/Hộp | |
| 15 | APTT + CaCl2 | Nhóm 3 | 100 | ml | Hóa chất APTT + canxichloric, chạy máy xét nghiệm đông máu bán tự động chẩn đoán bệnh rối loạn đông máu. Quy cách:(5*5+5*5)ml /hộp | |
| 16 | PT Kit | Nhóm 3 | 80 | ml | Hóa chất chạy máy xét nghiệm đông máu bán tự động chẩn đoán bệnh rối loạn đông máu. Quy cách: 4 x 10ml/hộp | |
| 17 | Anti A | Nhóm 3 | 80 | ml | Hóa chất lỏng, dùng để định nhóm máu hệ A (độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày). Quy cách: 10ml/ Hộp | |
| 18 | Anti B | Nhóm 3 | 80 | ml | Hóa chất lỏng dùng để định nhóm máu hệ B(độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày). Quy cách: 10ml/ Hộp | |
| 19 | Anti Rhesus D | Nhóm 3 | 50 | ml | Hóa chất lỏng, dùng để định nhóm máu hệ Rhesus D (độ bền khi khui nắp tối thiểu 14 ngày). Quy cách: 1x 10ml/ lọ | |
| 20 | Chất ly giải Hemoglobin xét nghiệm dùng cho máy huyết học | Nhóm 3 | 1.000 | ml | Chất ly giải Hemoglobin, Dung dịch chạy máy huyết học tự động 3 thành phần bạch cầu. Quy cách: 500ml/ chai | |
| 21 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học. | Nhóm 3 | 40 | lít | Dung dịch pha loãng máu chạy máy huyết học. Quy cách: 20lít/ bình | |
| 22 | Hóa chất tráng hệ thống máy huyết học | Nhóm 3 | 20 | lít | Hóa chất tráng hệ thống máy huyết học. Quy cách: 20lít/ bình | |
| 23 | Que thử nước tiểu 11 thông số | Nhóm 6 | 400 | Test | Que chạy máy nước tiểu 11 thông số xét nghiệm các chất bất thường trong nước tiểu. Quy cách: 100 test/ Hộp | |
| 24 | Test nhanh HbsAg | Nhóm 5 | 100 | Test | Dùng để xét nghiệm kháng nguyên bề mặt chẩn đoán viên gan siêu vi B độ nhậy khoảng trên 99 % độ đặc hiệu 99 %. Quy cách: 50 test/ Hộp | |
| 25 | Test nhanh HCV | Nhóm 6 | 50 | Test | Dùng để xét nghiệm kháng thể HCV chẩn đoán bệnh viên gan siêu vi C độ nhậy khoảng trên 99 % độ đặc hiệu 99 %. Đạt Tiêu chuẩn ISO. Quy cách: 50 test/ Hộp | |
| 26 | Test nhanh Troponin I | Nhóm 6 | 300 | Test | Dùng để xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim độ nhậy khoảng trên 99 % độ đặc hiệu 99 %. Quy cách: 30 test/ Hộp | |
| 27 | Test nhanh Ma túy 4 trong 1 | Nhóm 5 | 20 | Test | Dùng để xét nghiệm các chất ma túy trong nước tiểu độ nhậy khoảng trên 99 % độ đặc hiệu 99 %. Quy cách: 15 test/ Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi