Gói thầu: Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368998-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X61
Tên gói thầu Gói thầu mua vật tư, hóa chất số 02
Số hiệu KHLCNT 20210368841
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 08:42:00 đến ngày 2021-04-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,786,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,869,840 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu tám trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hỗn hợp natri cacbonat và kali cabonat 5 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Chất Eozin 5 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Than hoạt tính gáo dừa (8*20) Mcmm 2.363 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Muối CuCO3.Cu(OH).H2O CuCO3.Cu(OH).H2O 280 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 O xít Crôm (CrO3) CrO3 100 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Dung dịch NH4OH (25%) NH4OH 1.070 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Nitrat bạc (AgNO3)99,8% AgNO3 5,3 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 ANTI OXITDAN Chất chống ôxy hóa 12 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Mực in cho máy cân in tự động (LINX 1240) LINX 1240 15 Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Dung môi pha mực (LINX1512) LINX1512 15 Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Nước rửa đầu phun máy in cân tự động 41 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 IZO - propanol (PA) 200 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Keo nhiệt dẻo 80 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Khí HYDRO (PA ) 10 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cồn CN tuyệt đối 10 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phenohphalêin C20H14O4 3 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Dầu AMG -10 AMG -10 10 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Na CN (PA) 10 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 A xit H2SO4 (PA) H2SO4 28 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 C6H6 (PA) C6H6 3 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Diphenyl cacbazyt 10 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 FeSO4. 7H2O (PA) FeSO4. 7H2O 2 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 NaOH (PA) NaOH 48 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Dầu cho máy ổn định khuôn 20 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Dầu paraphin 20 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 ống chuẩn EDTA EDTA 10 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Chất làm cứng HC - 250 HC - 250 155 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Chất tẩy rửa mắt kính (Let-049) Let-049 155 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 A xít Clohydroxit đặc (Merck) 5 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Chỉ thị ETOO (Merck) ETOO 5 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Chất Bari clorua ngậm 2 nước 2 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 A xít picric 5 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Kali Iodat 6 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Chất chuẩn kali feroxianua PA 5 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Dung dịch uranyl nitrat ngậm 6 nước 5 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Dung dịch amoniac (25%) 5 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Chất lắng cặn PAC (TKHH) PAC 100 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Phèn nhôm (TKHH) Al2(SO4)3 200 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hộp giấy chỉ thị 10 Hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Canxi hypoclorit dạng bột 100 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Khí Nitơ tinh khiết (50l) 1 Bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Khí Hêli tinh khiết (50l) 1 Bình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Nitơ lỏng 25 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Khí IZOBUTAN-100ppm 22 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ống kiểm tra NH3 Drager NH3 10 Ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 NaCl 21 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Khí Hydro - PA 1 Lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Keo PU TC 6955 C-B PU TC 6955 C-B 114 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Metylen TC 6955 C-A TC 6955 C-A 340 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 (NH4)HCO3 (NH4)HCO3 151 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Chất hấp phụ Cu Cu 4 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Chất hấp phụ Ag Ag 4 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Chất hấp phụ Cr Cr 4 Kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.180476E9(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.58E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.182.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành toàn bộ sản phẩm: tối thiểu 6 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu giao hàng, trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm không đạt chất lượng thì phải cung cấp sản phẩm khác đạt yêu cầu để thay thế trong vòng 02 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->