Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210227520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-12 09:45:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,122,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đập bỏ bê tông bó vỉa hiện hữu, vận chuyển đổ đi | Chương V E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường, vận chuyển đổ đi | nt | 58,75 | m3 |
| 3 | Đầm chặt móng đường cũ; Đắp đất K98 dày 30cm; Cấp phối đá dăm loại II lớp dưới (Dmax37,5) dày 18cm; Cấp phối đá dăm loại I lớp trên (Dmax25) dày 18cm; Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2; Thảm BTN C12,5 dày 7cm (có phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng tương đương); Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2; Thảm BTN C12,5 dày 5cm (có phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng tương đương). | nt | 76,3 | m2 |
| C | Xử lý tiếp giáp giữa mép đường cũ và mới | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | nt | 31 | m |
| 2 | Đào bỏ móng, mặt đường cũ đất cấp 4, vận chuyển đổ đi | nt | 1,36 | m3 |
| 3 | Đầm chặt móng đường cũ; Cấp phối đá dăm loại I (Dmax25) dày 18cm; Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2; Thảm BTN C12,5 dày 7cm (có phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng tương đương); Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2; Thảm BTN C12,5 dày 5cm (có phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng tương đương) | nt | 6,2 | m2 |
| 4 | Cào bóc mặt đường phạm vi nút giao BTN dày trung bình 7cm, vận chuyển đổ đi; Đầm chặt móng đường cũ; Tưới nhũ tương thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2; Thảm BTN C12,5 dày 7cm (có phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng tương đương) | nt | 1.218,2 | m2 |
| D | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | nt | 231,6 | m |
| 2 | Đào bỏ móng, mặt đường cũ dày 41cm, vận chuyển đổ đi; Đầm chặt móng đường cũ; Đổ BTXM M150 đá 1x2 móng dày 15cm trên lớp Giấy dầu chống thấm ; BTXM M350 đá 1x2 mặt đường dày 26cm (Phụ gia Sikament NN theo tỷ lệ 1,0% XM) | nt | 788 | m2 |
| E | Đoạn chuyển tiếp | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | nt | 68,8 | m |
| 2 | Đào bỏ móng, mặt đường cũ dày 47cm, vận chuyển đổ đi; Đầm chặt móng đường cũ; BTXM M150 đá 1x2 móng dày 15cm; Tưới nhựa chống thấm tiêu chuẩn 0.5 lít/m2 | nt | 144 | m2 |
| 3 | BTXM M350 đá 1x2 mặt đường dày 26cm (có sử dụng phụ gia) | nt | 133,3 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12,5 dày 7cm (có phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng tương đương) | nt | 57,6 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5 kg/m2; Thảm BTN C12,5 dày 5cm (có phụ gia kháng hằn lún SBS hoặc loại có tính năng tương đương) | nt | 174,7 | m2 |
| 6 | Thi công khe co (gồm Thép trơn D32, L=50cm, quét nhựa lên thanh thép; Mastis chèn khe cao 70mm dày 8mm) | nt | 126,38 | m |
| 7 | Thi công khe giãn (gồm Thép trơn D32, L=50cm; Thép có gờ D>10mm; Ống nhựa D36, L=10cm; Mùn cưa trộn nhựa; Gỗ đệm KT(220x25)mm; Quét nhựa đường; Mastis chèn khe cao 40mm dày 2,5cm, Bọc Nilon thép D32). | nt | 32,19 | m |
| 8 | Thi công khe dọc (gồm Thép tròn D16mm; Quét nhựa lên thanh thép; Mastis chèn khe cao 70mm dày 8mm) | nt | 100,03 | m |
| 9 | Bố trí thép D12 gia cường tấm BTXM (710 Kg) | nt | 40 | Tấm |
| F | Hệ thống An toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (Cột THGT cao 6,2m vươn 7m (4 cột), cột THGT côn mạ kẽm cao 2,9m (4 cột), khung móng 8M24x1300 (4 bộ), khung móng 4M16x500 (5 bộ), đèn THGT 3 màu tròn 3xD300 Led (12 bộ), đèn THGT cho người đi bộ 1xD300mm Led (8 bộ), đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D300mm Led (4 bộ), đèn THGT đếm lùi 2 màu xanh, đỏ D400mm Led (8 bộ), đèn THGT mũi tên xanh D3000 Led (4 bộ), lắp đặt tay bắt đèn (64 bộ), tủ điều khiển tín hiệu giao thông (1 bộ), bảng điện cửa cột đèn THGT (8 cái), luồn cáp cửa cột (16 đầu), làm đầu cáp khô (16 đầu), Cáp cấp nguồn hệ thống đèn tín hiệu 2x10mm2 (16,48m), Đào móng cột đất cấp II (10,08m3), Móng cột BTXM M200 đá 1x2 (10,08m3), Đào đất rãnh cáp vỉa hè (11,07m3), Rãnh bảo vệ cáp BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm (5,54m2), đắp cát đầm chặt rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hè (5,54m3), Đất đàm chặt rãnh bảo vệ cáp trên vỉa hè dày (3,69m3), Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <=7cm (92m), Đào rãnh cáp lòng đường (2,76m3), cấp phối đá dăm (2,21m3), Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt dày 6cm (9,2 m2), Ống thép D76mm (46m), Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 (211,15m) | nt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm và màu trắng dày 2mm | nt | 909,61 | m2 |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | nt | 85,88 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=90cm, dày 2mm (màng phản quang loại III seri 3900) + trụ biển báo D90mm, L=2.9m dày 2mm (móng trụ BTXM M150 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm, thép D14mm chống xoay; Đào đất móng trụ) | nt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trụ-biển báo; Đập bỏ bê tông móng trụ; Đắp hoàn trả đất K95 | nt | 3 | bộ |
| 6 | Sơn trắng, đỏ cột biển báo | nt | 0,07 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt biển báo và dán lại màng phản quang loại III 3M-3900 (1,62m2) | nt | 3 | biển |
| 8 | Tháo dỡ, cung cấp và lắp đặt trụ biển báo D90, L=3.1m dày 2mm; móng trụ bằng BTXM M150 đá 2x4 trên lớp đá dăm đệm dày 10cm; Cốt thép F14mm chống xoay | nt | 1 | trụ |
| 9 | Tháo dỡ móng BT trụ biển báo và Trồng lại trụ biển báo móng BTXM M150 đá 2x4 lót lớp đá dăm đệm dày 10cm; Cốt thép F14mm chống xoay | nt | 2 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2.3)cm | nt | 101 | Vị trí |
| 11 | Tháo dỡ HLM cũ; Sửa chữa và lắp đặt hộ lan tôn sóng (Tấm sóng KT(3220x310x3)mm (69 tấm); Tấm đầu sóng L700 dày 3mm, uốn cong (2 tấm); Cột hộ lan U160, L=1500mm dày 5mm (26 cột); Hộp đệm U160, L=360mm (34 hộp); Bulong M20x380 (26 bộ); Bulong M18x45 (52 bộ); Bulong M16x37 (208 bộ); BTXM móng cột M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm; Đào đất móng trụ) | nt | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn sóng (1 tầng); BTXM móng cột M200 đá 2x4 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm; Bulong các loại (Tổng cộng 1988m) | nt | 1 | Toàn bộ |
| 13 | Di dời đèn nháy vàng: Đập bỏ mái taluy đá hộc xây hiện hữu; Khung bu long móng trụ H=6m, vươn 4.2m; BTXM móng cột M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm; Xây đá hộc vữa xi măng M100 dày 20cm, | nt | 2 | bộ |
| 14 | Di dời đèn chiếu sáng: Tháo dỡ và lắp đặt cột đèn chiếu sáng, khung bu long móng M24x750; BTXM móng cột M200 đá 1x2 trên lớp dăm sạn đệm dày 10cm | nt | 1 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng khoảng cách 35m/cột (Gồm: Cột đèn bằng thép mạ kẽm chiều cao thân trụ H=9m, chiều cao cần đèn H=2m với chiều dài vươn L=1,5m (26 cột), đèn chiếu sáng 150W Led (26 bộ), tiếp địa RC1 (26 bộ), dây cáp điện 2x1.5mm2 (650 m). Móng trụ đèn BTXM M200 đá 1x2, Khung bu long móng M24x750 (26 bộ), Đá hộc xây vữa xi măng M100 (3.41 m3). Rãnh cáp đắp đất và cát (817 m), lưới báo cáp (817 m), cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x4m2 (897 m), Ống nhựa xoắn D65/50 (857m). | nt | 26 | Vị trí |
| G | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.183E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.236E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi từ tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Thi công mặt đường BTXM; Thảm Bê tông nhựa; Hệ thống điện chiếu sáng/đèn THGT và Hệ thống ATGT. Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,886 tỷ đồng. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Thi công mặt đường BTXM; Thảm Bê tông nhựa; Hệ thống điện chiếu sáng/đèn THGT và Hệ thống ATGT mà tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 5,771 tỷ đồng. Riêng hạng mục Hệ thống điện chiếu sáng/đèn THGT có thể chứng minh bằng 01 hợp đồng xây lắp công trình điện riêng lẻ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.886.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.772.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi