Gói thầu: Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.37, QL.17B, thành phố Hải Phòng (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường và cầu tuyến QL.37, QL.17B, thành phố Hải Phòng (từ 01.4.2021 đến 31.3.2024) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210226953 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 10:07:00 đến ngày 2021-03-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,810,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hạt (Đội) trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội phó, hạt phó quản lý cầu đường từ 3 năm trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy (01 người) và xây dựng công trình giao thông (03 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (có tải trọng ≥ 2,5T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc dung tích gầu 0,25÷0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ca nô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quản lý QL.17B (từ Km28+890-Km41+500) | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 2 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V E-HSMT | km/năm | 37,8 | |
| 3 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V E-HSMT | km | 529,2 | |
| 4 | Trực bão lũ | Chương V E-HSMT | công | 0,95 | |
| 5 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - trung du | Chương V E-HSMT | km | 37,8 | |
| 6 | Công tác bảo dưỡng QL.17B (từ Km28+890-Km41+500) | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 7 | Công tác ATGT | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 8 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 50,57 | |
| 9 | Sơn cọc H+ cột Km | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 329,04 | |
| 10 | Sơn cột Km | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 16,08 | |
| 11 | Sơn cọc tiêu, H | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 329,04 | |
| 12 | Nắn chỉnh cột tiêu, cột H (358 cột) | Chương V E-HSMT | % tổng số cột | 51,9 | |
| 13 | Nắn chỉnh cột Km (13 cột) | Chương V E-HSMT | % tổng số cột | 1,51 | |
| 14 | Nắn chỉnh tu sửa biển báo (60 biển) | Chương V E-HSMT | % tổng số biển | 3,2 | |
| 15 | Thay thế, bổ sung cột biển báo ( cột) | Chương V E-HSMT | % tổng số biển | 1,55 | |
| 16 | Thay thế mặt biển bị hư hỏng | Chương V E-HSMT | % tổng số biển | 1,55 | |
| 17 | Thay thế cọc tiêu. | Chương V E-HSMT | % tổng số cột | 30,74 | |
| 18 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V E-HSMT | % tổng số diện tích | 5,34 | |
| 19 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V E-HSMT | lần/năm | 106,86 | |
| 20 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | m2 | 631,16 | |
| 21 | Công tác nền đường, thoát nước | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 22 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V E-HSMT | lần/năm | 16,2 | |
| 23 | Bạt lề đường bằng máy (90%) | Chương V E-HSMT | lần/năm | 145,83 | |
| 24 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Chương V E-HSMT | lần/năm | 226,8 | |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Chương V E-HSMT | lần/năm | 32,4 | |
| 26 | Vét rãnh thoát nước rãnh hở | Chương V E-HSMT | lần/năm | 0,99 | |
| 27 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V E-HSMT | lần/năm | 663 | |
| 28 | Thông thoát nước cống đường kính D>=1m | Chương V E-HSMT | lần/năm | 324,6 | |
| 29 | Công tác mặt đường | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 30 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V E-HSMT | lần/km | 90,72 | |
| 31 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V E-HSMT | Ca/Lần/Km | 1.436,4 | |
| 32 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Mặt đường BT nhựa) | Chương V E-HSMT | 7m2/km/năm | 97,72 | |
| 33 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Mặt đường láng nhựa) | Chương V E-HSMT | 40m2/km/năm | 622,82 | |
| 34 | Công tác quản lý QL.37 (từ Km10+000-Km27+530) | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 35 | Phần đường | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 36 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V E-HSMT | km/năm | 29,79 | |
| 37 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V E-HSMT | km/năm | 22,8 | |
| 38 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V E-HSMT | lần | 12 | |
| 39 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V E-HSMT | km | 417,06 | |
| 40 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V E-HSMT | km | 319,2 | |
| 41 | Trực bão lũ | Chương V E-HSMT | công | 1,31 | |
| 42 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối - đồng bằng | Chương V E-HSMT | km | 52,59 | |
| 43 | Phần cầu có chiều dài | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 44 | Kiểm tra cầu L | Chương V E-HSMT | lần/cầu/tháng | 6 | |
| 45 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão | Chương V E-HSMT | lần/cầu/năm | 12 | |
| 46 | Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ; | Chương V E-HSMT | cầu/năm | 6 | |
| 47 | Công tác bảo dưỡng đường | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 48 | Công tác ATGT | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 49 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 100,44 | |
| 50 | Sơn cọc H+ cột Km | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 89,16 | |
| 51 | Sơn cột Km | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 6,54 | |
| 52 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V E-HSMT | % tổng diện tích | 646,55 | |
| 53 | Nắn chỉnh cột tiêu, cột H (921 cột) | Chương V E-HSMT | % tổng số cột | 138 | |
| 54 | Nắn chỉnh cột Km (17 cột) | Chương V E-HSMT | % tổng số cột | 2,25 | |
| 55 | Nắn chỉnh tu sửa biển báo (270 biển) | Chương V E-HSMT | % tổng số biển | 15 | |
| 56 | Thay thế, bổ sung cột biển báo (276 cột) | Chương V E-HSMT | % tổng số biển | 3 | |
| 57 | Thay thế mặt biển bị hư hỏng | Chương V E-HSMT | % tổng số biển | 3 | |
| 58 | Thay thế cọc tiêu. | Chương V E-HSMT | % tổng số cột | 81 | |
| 59 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V E-HSMT | % tổng số diện tích | 33,48 | |
| 60 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V E-HSMT | lần/năm | 696 | |
| 61 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | m2 | 552,16 | |
| 62 | Công tác nền đường, thoát nước | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 63 | Bạt lề đường bằng thủ công (10%) | Chương V E-HSMT | lần/năm | 94,98 | |
| 64 | Cắt cỏ bằng máy - đồng bằng | Chương V E-HSMT | lần/năm | 315,54 | |
| 65 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - trung du | Chương V E-HSMT | lần/năm | 5,1 | |
| 66 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d | Chương V E-HSMT | lần/năm | 1.327,5 | |
| 67 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, nắp hố ga | Chương V E-HSMT | % tổng chiều dài | 132 | |
| 68 | Công tác mặt đường | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 69 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V E-HSMT | lần/km | 126,22 | |
| 70 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V E-HSMT | Ca/Lần/Km | 2.198,26 | |
| 71 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (Mặt đường BT nhựa) | Chương V E-HSMT | 7m2/km/năm | 273,01 | |
| 72 | Thay thế tôn lượn sóng, không thay trụ | Chương V E-HSMT | % tổng chiều dài hoặc tổng số tấm | 25,98 | |
| 73 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V E-HSMT | lần/năm | 138,58 | |
| 74 | Công tác bảo dưỡng cầu L | Tên hạng mục | HM | 0 | |
| 75 | Bôi mỡ gối cầu | Chương V E-HSMT | gối | 144 | |
| 76 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V E-HSMT | lần/năm | 661,5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 315.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung ứng dịch vụ quản lý, bảo trì thường xuyên đường bộ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Hạt (Đội) trưởng quản lý cầu đường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ). Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm đội phó, hạt phó quản lý cầu đường từ 3 năm trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo tin học. Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 1 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân viên tuần đường | 2 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 4 | Đã qua đào tạo nghề trở lên thuộc các ngành lái máy (01 người) và xây dựng công trình giao thông (03 người). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (có tải trọng ≥ 2,5T) | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 |
| 2 | Máy xúc dung tích gầu 0,25÷0,8m3 | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông nhựa | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 |
| 4 | Lu ≤ 10T | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 |
| 7 | Ca nô | Sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi