Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 06:15:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,341,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TU BỔ ĐẠI BÁI + HẬU CUNG | |||
| B | Phá dỡ nhà Hiện trạng | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng có D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài>=0,7m, Tô vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,67 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,7414 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9537 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5616 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0688 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7418 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6779 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4083 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m3 |
| 15 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,331 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 17 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8272 | 100m2 |
| 18 | Di chuyển đồ đạc, đồ thờ, thiết bị trong nhà đại bái hậu cung, tháo dỡ hệ thống điện sử dụng nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Công |
| C | ĐẠI BÁI HẬU CUNG - PHẦN XDCB | |||
| D | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4103 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0931 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0922 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4678 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4386 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9336 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1759 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9816 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2337 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0447 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0447 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0447 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3992 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8483 | m3 |
| E | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,059 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,814 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1052 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,9192 | m2 |
| 6 | Giàn giáo ngoài - Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9136 | 100m2 |
| 7 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9848 | 100m2 |
| 8 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9848 | 100m2 |
| F | Chống mối nền nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,9192 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m3 |
| G | Phần điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn lồng thả bóng halogen 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x36W loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp attomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| H | ĐẠI BÁI HẬU CUNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| I | PHẦN GỖ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4003 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0084 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5941 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | m3 |
| 5 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2616 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2847 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6998 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3807 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn- phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3673 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8864 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9675 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4393 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9275 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự -phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2298 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,304 | m2 |
| 19 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5428 | m2 |
| 20 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1222 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4198 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1978 | m2 |
| 24 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1978 | m2 |
| 25 | Sơn son thếp vàng hoành phi, câu đối, bửu tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4846 | m2 |
| 26 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4846 | m2 |
| 27 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0227 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8632 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1332 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6998 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6932 | m3 |
| 32 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hệ khung |
| 33 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ vì |
| 34 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,8949 | m2 |
| J | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,13 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 con |
| 3 | Lắp dựng rồng, phượng trên nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4703 | 1 m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mặt thú |
| 6 | Tu bổ, phục hồi Cột trụ, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7244 | m3 |
| 7 | Chân tảng đá xanh,chạm hoa văn KT: 500x500x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Chân tảng đá xanh,chạm hoa văn KT: 450x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5777 | m3 |
| 10 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1835 | m2 |
| 11 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6964 | 1 m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy- Diện tích hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0003 | 1m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,384 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 hiện vật |
| 15 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,66 | m |
| 16 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6008 | m2 |
| 17 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng hoặc Tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6479 | m2 |
| K | TU BỔ PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| L | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại có ô hộc, có bức họa hoặc pháp lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m |
| 3 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1888 | m2 |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,131 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3419 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1304 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9756 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 9 | Hạ giải cột, trụ, các loại đá khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8342 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m3 |
| 14 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 15 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 17 | Vệ sinh làm sạch cấu kiện sử dụng nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công |
| M | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5333 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1238 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0152 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2408 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4486 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1377 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| N | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9277 | m3 |
| O | Phần Gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ vuông, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7205 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1025 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,722 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, các hình thức khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7595 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3039 | m3 |
| 12 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hệ khung |
| 13 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ vì |
| 14 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,692 | m2 |
| 15 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7168 | m2 |
| 16 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,7168 | m2 |
| P | Phần Nề Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3198 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành, sứ - Kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1 m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mặt thú |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,76 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0076 | m2 |
| 8 | Viên gạch hoa chanh KT 280x120x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | viên |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0076 | m2 |
| 10 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2768 | m2 |
| 11 | Lắp dựng chân đá tảng tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Chân tảng đá xanh KT 440x440x490 (chạm hoa văn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3992 | m3 |
| 14 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 100m2 |
| 15 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m2 |
| 16 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2209 | 100m2 |
| Q | Chống Mối Nền | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m3 |
| R | Phần điện Trong Nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn lồng thả bóng halogen 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x36W loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cáp 2Cu/PVC(1x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| S | TU BỔ NHÀ SOẠN LỄ | |||
| T | Phá dỡ nhà Hiện trạng | |||
| 1 | Đánh gốc cây và di chuyển cây sang vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cây |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0952 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7767 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| U | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8925 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9149 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2082 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4279 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4281 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9752 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6966 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4473 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2217 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5644 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100m3 |
| V | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5978 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1318 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2121 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3439 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4571 | m3 |
| W | Phần điện Trong Nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x36W loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp attomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| X | Phần Gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3781 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4196 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0416 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8566 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6821 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4292 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0558 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0994 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8752 | m2 |
| 17 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9469 | m2 |
| 18 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0088 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - phần vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng kép - phần nhân công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7988 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4735 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6891 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1671 | m3 |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hệ khung |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ vì |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,9559 | m2 |
| Y | Phần Nề Ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0294 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5713 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0277 | m3 |
| 7 | Chân cột đá xanh KT 450x450x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 1 m2 |
| 9 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2856 | 100m2 |
| 10 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4665 | 100m2 |
| Z | Chống mối nền nhà | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m3 |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 5 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3439 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m3 |
| AA | NHÀ VỆ SINH | |||
| AB | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4683 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3853 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0877 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m3 |
| AC | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6706 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3969 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| AD | Phần Kết Cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2994 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1585 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1476 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2148 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AE | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8271 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0057 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,892 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4525 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4257 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7557 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4525 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,948 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm, kính mờ dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 16 | Cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ dày 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7311 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4813 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m2 |
| AF | Phần thiết bị WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Van + xiphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Vách ngăn vệ sinh bằng MDF dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| AG | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led tròn 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x36W loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp attomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| AH | Phần Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 26mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút măng sông nhựa nhôm, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | Phần Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê chéo 45 độ D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chéo 45 độ D75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 độ D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bạc Chuyển bậc D75x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt thông tắc D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt thông tắc D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Xi phông D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AJ | NHÀ BƠM | |||
| AK | Phần Kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7362 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1428 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1174 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AL | Phần Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3991 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9225 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6323 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3834 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6123 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9225 | m2 |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,948 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh nhôm vân gỗ, kính mờ 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh nhôm vân gỗ, kính mờ 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m2 |
| AM | Phần điện Chiếu Sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led 1x36W loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp attomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 2CU/PVC 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/XLPE - 4x2.5mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| AN | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| AO | Cọc cừ LARSEN | |||
| 1 | Cọc Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | Tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 3 | Sản xuất hệ giằng chống thép I200x100x5.5x8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9916 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ giằng chống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9916 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ hệ giằng chống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9916 | tấn |
| AP | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4162 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,104 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4127 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4441 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3266 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4315 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8416 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8416 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8416 | 100m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,9 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,625 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm thành bể, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,225 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng 5kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,125 | m3 |
| 22 | Băng cản nước rộng 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m |
| AQ | AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6747 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6589 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4122 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0128 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7952 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4768 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,658 | m2 |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 120 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1318 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy- Loại đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 25 | bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | 1 m2 |
| AR | NHÀ BAO CHE | |||
| AS | Nhà Bao che Đại Bái-Hậu Cung | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 6 | Bu lông M16, bản mã thép D10 chờ lắp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3223 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3223 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1696 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4365 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,28 | md |
| 17 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Bạt dứa bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,248 | m2 |
| AT | Nhà bao che Phương Đình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 3 | Bu lông M16, bản mã thép D10 chờ lắp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2822 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5936 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc, biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | md |
| 14 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | md |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Bạt dứa bao che công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,44 | m2 |
| AU | TU BỔ, TÔN TẠO NGHI MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| 2 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 3 | Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2296 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ, Bộ phận xây dựng bằng gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3231 | m3 |
| 6 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8192 | m2 |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | m |
| 8 | Lắp dựng Các con thú khác trên nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1con |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 1 m2 |
| 10 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | 1 m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8192 | m2 |
| 12 | Thay mới cánh cổng bằng thép, hoàn thiện sơn 3 lớp chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m2 |
| AV | SÂN VƯỜN | |||
| AW | Phần Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5963 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,385 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,85 | m3 |
| 5 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch bát 300x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,5 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1193 | 100m3 |
| AX | Bó Vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2647 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0882 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m3 |
| AY | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8209 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,875 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4124 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4124 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3298 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,646 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2583 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh và ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,392 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,89 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| AZ | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê PPR 32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút góc PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ bể pccc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/PVC 2x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | m |
| BA | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BB | Hệ thống Báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt cố định +đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x75x0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| BC | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| BD | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện,Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy Diezel, Q = 45 m3/h; H = 45 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường(búa, rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa 1 cửa d125mm; 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp nước d100 2 cửa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp bình cứu hỏa vách tường 1100x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy xách tay 500x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi cứu hỏa d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun d65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều ren, đường kính van d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt rọ hút nước d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây nguồn cho máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm (chỉ tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 44 | Lắp đặt tủ điểu khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,359 | m2 |
| 46 | Đào , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,508 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,642 | m3 |
| BE | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0012E10 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.289E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 02 hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này + Tài liệu chứng minh: s(Nhà thầu phải kèm bản sao hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án, hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.339.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.678.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi