Gói thầu: Gói thầu số 3: Sửa chữa TĐT Lọc bụi tĩnh điện lò 2 NMNĐ Cao Ngạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210369193-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Cao Ngạn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sửa chữa TĐT Lọc bụi tĩnh điện lò 2 NMNĐ Cao Ngạn
Số hiệu KHLCNT 20210219686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 08:12:00 đến ngày 2021-04-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,217,973 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Thanh cực phóng dạng dây gai 340 Thanh Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Thanh cực phóng dạng dây xoắn ốc 200 Dây Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Sứ đỡ bản cực điện áp 72Kvdc 4 Quả Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Sứ đỡ búa cực lắng, phóng 2 Quả Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Bulong 700 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bộ điều khiển lọc bụi tĩnh điện 2 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đo mức 4 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Gối đỡ trục búa ngang 24 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đầu nối trục búa 24 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Bộ bulong, long đen, ecu bắt gối đỡ trục 48 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Van khí nén 16 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tủ điều khiển tại chỗ mạ kẽm 4 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bình hút ẩm 4 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bi động cơ búa gõ 12 Vòng Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bi động cơ búa gõ 12 Vòng Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bi động cơ búa gõ 12 Vòng Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bi động cơ hộp giảm tốc 12 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Phớt động cơ gõ 12 Vòng Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Dầu hộp giảm tốc 30 Lít Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Gioăng làm kín cánh cửa phía trong ngang (Silicon) 5 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Gioăng làm kín cánh cửa phía ngoài ngang (Silicon) 5 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Gioăng cách điện sứ đỡ bản cực ( sợi thủy tinh) 4 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Gioăng lắp đậy cửa sứ búa gõ đứng( Silicon) 8 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Gioăng lắp đậy khoang sứ đỡ bản cực( Silicon) 32 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đồng hồ bảo vệ nhiệt độ dầu MBA 4 Bộ Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cáp tín hiệu phản hồi dòng, áp (Cáp nhiều sợi lõi mềm) 500 Mét Chi tiết như mục II – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.5E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, vật tư và lắp đặt/ thay thế/sửa chữa/bảo dưỡng cho hệ thống lọc bụi tĩnh điện của các nhà máy hoặc công trình công nghiệp
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có giấy ủy quyền, hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Đối với mục 1, 2, 3, 4, 8 - Mẫu số 01A . Phạm vi cung cấp)

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->