Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà Khoa khám bệnh và điều trị ngoại trú (đơn nguyên 5 tầng), bể nước 300m3, nhà bơm, hệ thống cấp nước phòng cháy, chữa cháy thuộc Dự án đầu tư Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà Khoa khám bệnh và điều trị ngoại trú (đơn nguyên 5 tầng), bể nước 300m3, nhà bơm, hệ thống cấp nước phòng cháy, chữa cháy thuộc Dự án đầu tư Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:20:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,611,205,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 564,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 334,098 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,5825 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3374 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,2126 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9247 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9247 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3062 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 269 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,929 | 100m |
| 10 | Ép cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5115 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,684 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,684 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,684 | m3 |
| 14 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0968 | 100m3 |
| 15 | Nhân công làm nền bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,83 | m3 |
| 17 | Nilon lót đổ cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.129,8 | m2 |
| 18 | Cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 331,4134 | 1m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 181,4218 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,3399 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4033 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lót dầm móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6388 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,8667 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3303 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,5069 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5738 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3429 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2323 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0476 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8089 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4142 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6895 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0877 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4775 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,6735 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,3146 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6579 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,5767 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,0794 | 1m3 |
| 41 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8624 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông lót rãnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 43 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,3303 | m3 |
| 44 | Trát tường trong rãnh thoát nước , dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,912 | m2 |
| 45 | Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,76 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9967 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4925 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2425 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật chương V | 122 | 1cấu kiện |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6215 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,1187 | 100m3 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,447 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,447 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,447 | 100m3/1km |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,447 | 100m3/1km |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,4632 | m3 |
| 57 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4684 | 100m3 |
| 58 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7093 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9581 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1615 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0786 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bể phốt , ĐK | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5754 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ bể phốt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2918 | 100m2 |
| 64 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,2862 | m3 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,7376 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,184 | m2 |
| 67 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,5772 | m2 |
| 68 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 117,5772 | m2 |
| 69 | Công vê góc tại các góc bể | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,8349 | m3 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,6562 | m3 |
| 72 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,3557 | m3 |
| 73 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0069 | m3 |
| 74 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9074 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3642 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,244 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4474 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4483 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,3076 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6479 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6637 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 109,7404 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35,9441 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5835 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3957 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3791 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,2848 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8767 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,8755 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,7753 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ tường xà dầm, nhà cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300,1541 | m3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77,5865 | m3 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,2467 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0095 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0942 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0148 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3172 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,445 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2475 | 100m2 |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5155 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0116 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0562 | tấn |
| 104 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0937 | 100m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,6338 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4237 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8774 | 100m2 |
| 109 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,9194 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7579 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3821 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9326 | 100m2 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9692 | m3 |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,8124 | m3 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4983 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0713 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3339 | tấn |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7198 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1587 | 100m2 |
| 120 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2613 | tấn |
| 121 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2613 | tấn |
| 122 | Bu lông cấp độ bền 8,8 ; đường kính D20x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 123 | Bu lông cấp độ bền 6,6 ; đường kính D20x80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | cái |
| 124 | Bu lông cấp độ bền 6,6 ; đường kính D12x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 216 | cái |
| 125 | Sản xuất giằng liên kết xà gồ D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 126 | Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ D16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2052 | tấn |
| 127 | Bu lông M16, L500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 128 | Bu lông M12,L50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 504 | cái |
| 129 | Sản xuất giằng nẹp chống bão L40x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6263 | tấn |
| 130 | Lắp dựng giằng thép chống bão | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6263 | tấn |
| 131 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,009 | tấn |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,009 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 486,245 | 1m2 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64,4731 | m3 |
| 135 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,683 | m3 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 185,1508 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 621,9926 | m3 |
| 138 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,5388 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,2781 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4148 | m3 |
| 141 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8993 | m3 |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,348 | m3 |
| 143 | Bột Barite theo hướng dẫn sử dụng cứ 90kg Bột Barite/1m2 cho lớp trát dày 3cm - trong phòng chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 39.351,6135 | kg |
| 144 | Căng lưới mắt cáo để trát vữa Barite | Mô tả kỹ thuật chương V | 437,2401 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 348,7876 | m2 |
| 146 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp thứ hai sau khi đã ghim lưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,2218 | m2 |
| 147 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,2218 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,2218 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM M75 (trát lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,4527 | m2 |
| 150 | Trát trần, vữa XM M75 (trát lớp thứ hai sau khi đã ghim lưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 88,4527 | m2 |
| 151 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,716 | m2 |
| 152 | Trát lanh tô ngoài nhà lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,716 | m2 |
| 153 | Bả lanh tô ngoài nhà bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,716 | m2 |
| 154 | Sơn lanh tô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 148,716 | m2 |
| 155 | Trát trụ cột lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 179,646 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột ngoài nhà lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 179,646 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 179,646 | m2 |
| 158 | Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 179,646 | m2 |
| 159 | Trát xà dầm lớp 1 vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,6431 | m2 |
| 160 | Trát xà dầm ngoài nhà lớp 2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,6431 | m2 |
| 161 | Bả cột, dầm, trần bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,6431 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 299,6431 | m2 |
| 163 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30( hệ số NC x1.3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 315,9866 | m2 |
| 164 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,7169 | m2 |
| 165 | Bả sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 398,7035 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 398,7035 | m2 |
| 167 | Trát tường ngoài, trát lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.257,1868 | m2 |
| 168 | Trát tường ngoài, lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,8835 | m2 |
| 169 | Trát cấu kiện phức tạp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 230,3732 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài nhà, trát lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.555,4435 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.555,4435 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.555,4435 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,448 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,448 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,448 | m2 |
| 176 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 343,87 | m |
| 177 | Tạo mạch lõm kiến trúc | Mô tả kỹ thuật chương V | 575,77 | m |
| 178 | Trát vẩy tường biểu tượng trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5876 | m2 |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5876 | m2 |
| 180 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.801,32 | m |
| 181 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 233,4 | m |
| 182 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 556,5665 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 556,5665 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 556,5665 | m2 |
| 185 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,0602 | m2 |
| 186 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,0602 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 97,0602 | m2 |
| 188 | Trát cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,1698 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,1698 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 141,1698 | m2 |
| 191 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,9961 | m2 |
| 192 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,9961 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 145,9961 | m2 |
| 194 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.439,1956 | m2 |
| 195 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.439,1956 | m2 |
| 196 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.439,1956 | m2 |
| 197 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 521,2176 | m2 |
| 198 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 521,2176 | m2 |
| 199 | Sơn má cửa trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 521,2176 | m2 |
| 200 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 201 | Đắp trang trí chân cột sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 202 | Đắp huỳnh lồi trang trí đầu cột đỡ sênô trên mái sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 203 | Lát nền sàn gạch lát 300*300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 257,1367 | m2 |
| 204 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.615,0105 | m2 |
| 205 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260,5658 | m2 |
| 206 | Ốp tường trụ, cột KT gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.166,446 | m2 |
| 207 | Ốp bàn gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,9708 | m2 |
| 208 | Ốp tường trụ, cột KT gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 773,064 | m2 |
| 209 | Ốp mặt bàn gạch chống ăn mòn axit 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,6427 | m2 |
| 210 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,585 | m2 |
| 211 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,754 | m2 |
| 212 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,648 | m2 |
| 213 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,608 | m2 |
| 214 | Khoét lỗ bàn đá lắp chậu âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | lỗ |
| 215 | Công bo tròn cạnh đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 216 | Bộ khung inox đỡ mặt bàn đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 217 | Lát đá granit nền sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,9273 | m2 |
| 218 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 207,8404 | m2 |
| 219 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 178,2514 | m2 |
| 220 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,589 | m2 |
| 221 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,9257 | m2 |
| 222 | Ốp đá bóc lồi | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,3245 | m2 |
| 223 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8952 | m2 |
| 224 | Ốp gạch thẻ 6x20cm - ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,8952 | m2 |
| 225 | Inox làm tay vịn thang, ống D63 kết hợp inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,46 | m |
| 226 | Inox làm tay vịn thang, ống D63 kết hợp inox 20x20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,48 | m |
| 227 | Hoa inox làm lan can hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,41 | m2 |
| 228 | Chụp lan can inox D63 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 229 | Cút lan can inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 230 | Chếch lan can inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 231 | Trụ inox D100 + quả cầu D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 232 | Chụp inox D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 155 | cái |
| 233 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,4296 | m2 |
| 234 | Vách ngăn compac trong WC + bộ phụ kiện inox 201 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9 | m2 |
| 235 | Lắp dựng vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,9 | m2 |
| 236 | Cửa kính cường lực 12mm đi liền vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,639 | m2 |
| 237 | Tay nắm cửa bằng INOX, L = 800 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 238 | Bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 239 | Kẹp kính trên | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 240 | Kẹp kính dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 241 | Khoá sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 242 | Lắp dựng cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,639 | m2 |
| 243 | Vách kính cường lực 12mm, khung bằng inox hộp 50*100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,53 | m2 |
| 244 | Vách kính cường lực 12mm đã bao gồm nhựa upvc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 83,055 | m2 |
| 245 | Lắp dựng vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 96,585 | m2 |
| 246 | Sản xuất cửa đi nhựa UPVC lõi thép kính 8mm phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật chương V | 375,488 | m2 |
| 247 | Sản xuất cửa sổ nhựa UPVC lõi thép kính 8mm phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật chương V | 341,9236 | m2 |
| 248 | Lắp dựng cửa nhựa UPVC lõi thép, kính 8 ly phụ kiện GQ | Mô tả kỹ thuật chương V | 689,6356 | m2 |
| 249 | Vách kính 8mm đã bao gồm nhựa upvc + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,496 | m2 |
| 250 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,496 | m2 |
| 251 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16+14x14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,88 | m2 |
| 252 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 164,88 | m2 |
| 253 | Cửa trượt 2 cánh thép có lớp chì chống phóng xạ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 254 | Cửa mở 1 cánh thép có lớp chì chống phóng xạ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,04 | m2 |
| 255 | Cửa sổ cố định kính chì quan sát | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 256 | Bộ phụ kiện cửa chì cánh mở 2 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 257 | Bộ phụ kiện cửa chì cánh mở (khung bo, khóa, tay kéo) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 258 | Cửa sổ chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,746 | m2 |
| 259 | Lắp dựng cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,746 | m2 |
| 260 | Vách kính 8mm đã bao gồm inox xung quanh | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4044 | m2 |
| 261 | Lắp dựng vách kính khung inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,4044 | m2 |
| 262 | Bộ chữ bằng hợp kim nhôm nhựa màu đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 263 | Gia công hệ khung dàn giá đỡ trần thạch cáo băng thép hộp 30*60*1.5 MK | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9492 | tấn |
| 264 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao dày 9ly) | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,277 | m2 |
| 265 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,277 | m2 |
| 266 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 177,277 | m2 |
| 267 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao dày 9ly) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.285,3702 | m2 |
| 268 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.285,3702 | m2 |
| 269 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.285,3702 | m2 |
| 270 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 347,6668 | m2 |
| 271 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 347,6668 | m2 |
| 272 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 347,6668 | m2 |
| 273 | Mặt dựng trần thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao dày 9ly) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0625 | m2 |
| 274 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0625 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,0625 | m2 |
| 276 | Thi công lắp dựng khung xương thép + tấm aluminium ốp cột trụ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,4861 | m2 |
| 277 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,7285 | 100m2 |
| 278 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ, dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9615 | 100m2 |
| 279 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 0,4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,92 | m |
| 280 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,53 | m |
| 281 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 712,5388 | m2 |
| 282 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 357,3828 | m2 |
| 283 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4067 | m3 |
| 284 | Đắp biểu tượng đắp nổi, sơn màu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 285 | Thang sắt leo lên mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 286 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 287 | Khoá cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 288 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,5871 | 100m2 |
| 289 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,8729 | 100m2 |
| 290 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,408 | 100m2 |
| 291 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,888 | 100m2 |
| 292 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 259,4821 | m3 |
| 293 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7383 | m3 |
| 294 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,163 | tấn |
| 295 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 598,7251 | 10m2 |
| 296 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,43 | 10m2 |
| 297 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9564 | 100m2 |
| 298 | Vận chuyển Tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | 100m2 |
| 299 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 70,8231 | tấn |
| 300 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,796 | 10m2 |
| 301 | Vận chuyển tiết bị cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấn |
| 302 | Vận chuyển vật tư thiết bị điện các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | tấn |
| 303 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | tấn |
| 304 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 10m³/1km |
| 305 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 10m³/1km |
| 306 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,68 | 10m³/1km |
| 307 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,68 | 10m³/1km |
| 308 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 10 tấn/1km |
| 309 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0 | 10 tấn/1km |
| 310 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,0277 | 10 tấn/1km |
| 311 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,0277 | 10 tấn/1km |
| 312 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,0277 | 10 tấn/1km |
| 313 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 420,277 | tấn |
| 314 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 183,9227 | 10 tấn/1km |
| 315 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 183,9227 | 10 tấn/1km |
| 316 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 613,0756 | 1000v |
| 317 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8208 | 10 tấn/1km |
| 318 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8208 | 10 tấn/1km |
| 319 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,25 | m3 |
| 320 | Trồng cỏ Nhật khu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,24 | m2 |
| 321 | Mua đất màu về trồng cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,486 | m3 |
| 322 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 323 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 324 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0949 | 100m3/1km |
| 325 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0949 | 100m3/1km |
| 326 | Xẻ rãnh chống trượt cho đường dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,2654 | m2 |
| 327 | Đào hào chống mối trong và ngoài nhà, đất C3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,64 | 1m3 |
| 328 | Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 155,532 | công |
| 329 | Thuốc PMS100 bột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.196,4 | kg |
| 330 | Thuốc bột Wopro2 10FG | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.674,96 | kg |
| 331 | Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.674,96 | lít |
| 332 | Vật liệu khác 12% | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,3568 | kg |
| 333 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,856 | ca |
| 334 | Đắp hào chống mối, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 119,64 | m3 |
| 335 | Thuốc PMS100 bột | Mô tả kỹ thuật chương V | 567,3 | kg |
| 336 | Thuốc bột Wopro2 10FG | Mô tả kỹ thuật chương V | 340,38 | kg |
| 337 | Map Boxer 30EC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.701,9 | lít |
| 338 | Vật liệu khác 13% | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,749 | lít |
| 339 | Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,749 | công |
| 340 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 39,711 | ca |
| 341 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,038 | ca |
| 342 | Phun dung dịch EC lên tường móng, tường1l/m2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 833,085 | lít |
| 343 | Vật liệu khác (5%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,855 | lít |
| 344 | Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật chương V | 61,71 | công |
| 345 | Máy phun hóa chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,855 | ca |
| 346 | Lắp đặt cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 Cadisun ( Đường xuống nhà máy bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 347 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 459 | m |
| 348 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 331 | m |
| 349 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3*35+1*25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 350 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 351 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.996 | m |
| 352 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.000 | m |
| 353 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 493 | m |
| 354 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 355 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.000 | m |
| 356 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 493 | m |
| 357 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | m |
| 358 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 331 | m |
| 359 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 684 | m |
| 360 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 361 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK50/60 ( Đường xuống nhà máy bơm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 223 | m |
| 362 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 363 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK34 S/P | Mô tả kỹ thuật chương V | 554 | m |
| 364 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK25 S/P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.000 | m |
| 365 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.996 | m |
| 366 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 459 | m |
| 367 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 331 | m |
| 368 | Lắp đặt automat MCB 1pha 10A | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 369 | Lắp đặt automat MCB 2pha 20A chống giật | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 370 | Lắp đặt automat MCB 2pha 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 371 | Lắp đặt automat MCB 1pha 16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt automat MCB 2pha 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 373 | Lắp đặt automat MCB 2pha 40A | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 374 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 376 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 377 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 378 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 379 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 380 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 381 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | cái |
| 382 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 383 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 384 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 385 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 386 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 387 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | hộp |
| 388 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều, 1 hạt đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 389 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 390 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 391 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 392 | Mặt 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 393 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | hộp |
| 394 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 395 | Mặt 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 396 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 397 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | cái |
| 398 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | cái |
| 399 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 400 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 401 | Mặt attomat bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 402 | Đế át âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 403 | Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36/40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 101 | bộ |
| 404 | Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng 36/40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 405 | Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 0.6m, hộp đèn 2 bóng 18/20w | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 406 | Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 0.6m, hộp đèn 3 bóng 18/20w | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 407 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng kiểu Batten 36/40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 408 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng kiểu Batten 36/40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 409 | Lắp đặt đèn âm trần vệ sinh 15w | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | bộ |
| 410 | Lắp đặt đèn âm trần hội trường 20w | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | bộ |
| 411 | Lắp đặt đèn chùm hội trường loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 412 | Lắp đặt đèn cầu thang 20w | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 413 | Đèn dây led hắt trên trần hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 414 | Giắc cắm dây leo | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 415 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 416 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 417 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 1100*800*350 cả chân | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 418 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 419 | Lắp đặt tủ điện phòng Xquang KT 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 420 | Lắp đặt tủ điện điều hòa hội trường KT 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 421 | Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa có nắp che chứa 12MCB | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 422 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 423 | ống nhựa PVC D48 luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 424 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | cuộn |
| 425 | Nở nhựa + vít 3*4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.050 | bộ |
| 426 | Thang cáp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 427 | Nối máng cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 428 | L bắt thang máng cáp vào tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 429 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 430 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 219 | m |
| 431 | Dây thít 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 432 | Nở sắt D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 168 | cái |
| 433 | Bu lông 10/8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật chương V | 296 | bộ |
| 434 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 435 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 436 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 437 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 438 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 439 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 440 | Nhân công + máy ép đầu cốt BQ | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | cái |
| 441 | Sơn chống cháy phủ lớp dây cáp điện 3 lớp sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 84,3038 | 1m2 |
| 442 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 98,55 | 1m3 |
| 443 | Đắp cát đệm đường ống, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,3351 | m3 |
| 444 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,2149 | m3 |
| 445 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2934 | 100m3 |
| 446 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2934 | 100m3/1km |
| 447 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2934 | 100m3/1km |
| 448 | Lắp đặt ổ mạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 449 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 450 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 451 | Hub tầng 24 cổng TPling | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 452 | Dây + ổ cắm lioa di động Lioa | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 453 | Lắp đặt tủ điện đặt Hub KT 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 454 | Lắp đặt dây cáp mạng Sino UTP-Cat 5E-4P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.469 | m |
| 455 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.469 | m |
| 456 | Lắp đặt ổ điện thoại | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 457 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 458 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | cái |
| 459 | Tủ điện thoại 100 đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 460 | Lắp đặt tủ điện đặt tủ điện thoại KT 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Sino UTP-Cat 3E-2P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.442 | m |
| 462 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.442 | m |
| 463 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 464 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 465 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 466 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | 100m |
| 467 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 468 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 469 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 470 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 471 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 472 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 473 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 474 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 475 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm hệ thống giàn ngưng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,01 | 100m |
| 476 | Ống ngưng mềm từ cục lạnh ra cục nóng D 21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,62 | 100m |
| 477 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250*250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 478 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 250*250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 479 | Cửa thải gió âm trần quạt D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 480 | Ống mềm thông gió ĐK D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 481 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m |
| 482 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 483 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 484 | Gia công kim thu sét, D18 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 485 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 486 | Bầu sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 487 | Kéo rải dây thép chống sét d=8+d10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | m |
| 488 | Bật đỡ thép D8 L500 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280 | cái |
| 489 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, u.PVC ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 490 | Roăng cao su đệm kim | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 491 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 492 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 493 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 494 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 495 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 496 | Xi phông + dây cấp lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 497 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 498 | Lắp đặt kệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 499 | Lắp đặt giá treo và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 500 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 501 | Chậu rửa inox 2 khoang + xi phông dây cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 502 | Chậu rửa inox bàn đồng bộ loại 2 khoang + xi phông dây cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 503 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 504 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 505 | Dây mềm cấp bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 506 | Vòi nước gạt D15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 507 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 508 | Xi phông + van bấm lắp tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 509 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 510 | Xi phong tiểu nữ + vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 511 | Lắp đặt phễu thoát sàn 150*150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 512 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,36 | 100m |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 514 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 515 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,69 | 100m |
| 516 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống nóng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 517 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 518 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 519 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 520 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 521 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 522 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | cái |
| 523 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 524 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 525 | Lắp đặt tê inox ĐK 15mm ren trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 526 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 527 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 528 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 529 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 530 | Lắp đặt cút ren trong PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 531 | Lắp đặt cút ren ngoài PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | cái |
| 532 | Lắp đặt kép 15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 103 | cái |
| 533 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 534 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 535 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 536 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 40/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 537 | Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 538 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 539 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 540 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 541 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 542 | Lắp đặt van nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 543 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,38 | 100m |
| 544 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 545 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 546 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 547 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 548 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 549 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 550 | Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 551 | Lắp đặt chếch nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 552 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 553 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 554 | Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 555 | Lắp đặt ren ngoài nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 556 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 557 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 558 | Lắp đặt van nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 559 | Lắp đặt van nhựa PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 560 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27mm xả cặn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 561 | Lắp đặt van phao điện lên téc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 562 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 563 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 564 | Lắp đặt khóa nhựa u.PVC ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 565 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | cuộn |
| 566 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 567 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,25 | 100m |
| 568 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 569 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 570 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m |
| 571 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 572 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 573 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 574 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 575 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 576 | Lắp đăt chếch nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 577 | Lắp đăt chếch nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | cái |
| 578 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 579 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 580 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 581 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 90/34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 582 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | cái |
| 583 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 584 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 90/34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 585 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 586 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 587 | Lắp đăt Y nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 588 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 589 | Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 590 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC ĐK 110mm tại ống thăm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 591 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | típ |
| 592 | Ống sành D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 593 | Quả cầu chắn rác trên mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 594 | Quai nhê giữ ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 296 | cái |
| 595 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật chương V | 592 | bộ |
| 596 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 48mm thoát tràn | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 597 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,71 | 100m |
| 598 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m |
| 599 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 600 | Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 601 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 160/110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 602 | Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 603 | Lắp đăt chếch nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 604 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 605 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 606 | Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 607 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | típ |
| 608 | Lắp đặt ga thoát sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 609 | Lắp nút bịt nhựa u.PVC ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 610 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,5 | 1m3 |
| 611 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,5 | m3 |
| 612 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m |
| 613 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 614 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 615 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 616 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 617 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 618 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 619 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 620 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 621 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 622 | Tủ đặt thiết bị cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 623 | Tủ đặt bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 624 | Vòi rồng D50 L20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 625 | Lăng, Zen | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 626 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 627 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | bình |
| 628 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cuộn |
| 629 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,704 | 1m3 |
| 630 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,704 | m3 |
| 631 | Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 632 | Đục lỗ bê tông để đi đường ống thép D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | lỗ |
| 633 | Quang treo ống trên trần (1m/1 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 634 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,294 | 100m |
| 635 | CHI PHÍ THUÊ GIÁO, XE NÂNG PHỤC VỤ THI CÔNG | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đồng |
| 636 | CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH TRANG THIẾT BỊ PCCC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đồng |
| 637 | Chi phí chạy thử nghiệm vận hành chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 638 | Chi phí lắp đặt giá đỡ , kệ bình | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 639 | Đầu báo cháy khói + đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 640 | Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 641 | Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 642 | Đèn sự cố lưu điện 2 giờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 643 | Đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 644 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 645 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 646 | Lắp đặt dây dẫn 10C*1.25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 647 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK34 S/P | Mô tả kỹ thuật chương V | 135 | m |
| 648 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 774 | m |
| 649 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 177 | m |
| 650 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P | Mô tả kỹ thuật chương V | 891 | m |
| 651 | Hoàn chỉnh toàn hệ thống bảo vệ chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| B | BỂ VÀ NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính bằng 80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,723 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể thủ công, rộng >3m, sâu | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,0739 | 1m3 |
| 3 | Đệm cát đáy móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 154,2362 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,024 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,374 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4556 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3608 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1676 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8549 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0886 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2181 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3334 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4678 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5349 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 20 | Quét 2 lớp sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 263,48 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,1763 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 577,712 | m2 |
| 23 | Láng đáy bể nước dốc về phía rãnh thu dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 192,2336 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,8736 | m2 |
| 25 | Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật chương V | 582,5856 | m2 |
| 26 | Trát đắp gờ nắp bể 20x20mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 208,5 | m2 |
| 29 | Đắp đất chân bể, đất C3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,6099 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2276 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2276 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2276 | 100m3/1km |
| 33 | Vệ sinh bể + ngâm nước xi măng bảo dưỡng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | công |
| 34 | Xi măng PC30 : 5kg/m3 nước: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.250 | kg |
| 35 | Nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m3 |
| 36 | Nắp bể bằng tôn 500*500 dày 1,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Khóa + khuy khóa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm chờ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa thu nước rãnh, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9476 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt một bộ nối nhanh vào hệ thống trục chính ống HDPE ĐK 120mm ra ĐK 50: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/120mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch tráng kẽm ĐK 50mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cuộn |
| 54 | Đào móng hố chờ thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4535 | 1m3 |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0792 | m3 |
| 56 | Trát hố chờ dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,07 | m2 |
| 57 | Bê tông hố đồng hồ + hố tưới cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | m3 |
| 58 | Đào san đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8512 | 100m3 |
| 59 | Đào đất đặt đường ống cấp nước ngoài nhà thủ công, đất C3 (tính 20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,28 | 1m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 106,4 | m3 |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7131 | 1m3 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2567 | m3 |
| 63 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2498 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0578 | tấn |
| 65 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6871 | m3 |
| 67 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,181 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,0664 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0465 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0465 | 100m3/1km |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,158 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,2129 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1863 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,0438 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,6342 | m2 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0605 | m3 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | m2 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5604 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 82 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1716 | m3 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,848 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1137 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1137 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,42 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1804 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,51 | m |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,8138 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 43,9252 | m2 |
| 91 | Cửa cho nhà bơm: sản xuất cửa đi bằng sắt hộp 100x40x3, bưng tôn 2 ly, hoàn thiện phụ kiện, cả sơn: | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 93 | Khóa cửa + khuy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt automat MCCB 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5 | m |
| 98 | Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5 | m |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 100 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 101 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 103 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng kiểu Batten 36/40w | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện đồng bộ cho 2 máy bơm tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt tủ điện đồng bộ cho máy bơm cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 107 | Dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 65/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15/15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 125 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 40/15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 110/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 65/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van gai ĐK15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 146 | Crepin D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Crepin D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | cuộn |
| 149 | Van báo động/ Arlam valve DN125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 150 | Mặt bích thép đặc D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cặp bích |
| 151 | Mặt bích thép rỗng D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cặp bích |
| 152 | Gioăng cao su các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 153 | Bu lông ecu M16*6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 154 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy, loại nối mặt bích ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 155 | Rọ hút cho máy bơm chữa cháy, loại nối mặt bích ĐK 110mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 156 | Khớp nối mềm chống rung D100: | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 157 | Khớp nối mềm chống rung D50: | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 158 | Lọc rác chữ Y D100: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 159 | Lọc rác chữ Y D50: | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 160 | Téc nước mồi inox 500L + phụ kiện lắp đặt: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 161 | Bình áp lực 200L: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 162 | Đồng hồ áp lực + van khóa D15: | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 163 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng: | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 164 | Van chặn D100: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 165 | Van chặn D50: | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Van chặn D25: | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 167 | Van một chiều D110: | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 168 | Van một chiều D50: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 169 | Giá đỡ téc nước mồi: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | 1m2 |
| 171 | Que hàn điện: | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| 172 | Dây đay: | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | kg |
| 173 | Chi phí vận chuyển: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 174 | Chi phí xăng dầu chạy thử nghiệm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 175 | Chi phí chuyển giao công nghệ: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 176 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực fi 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 177 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,59 | 10m³/1km |
| 178 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,59 | 10m³/1km |
| 179 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0231 | 10 tấn/1km |
| 180 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0231 | 10 tấn/1km |
| 181 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,0231 | 10 tấn/1km |
| 182 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 40,231 | tấn |
| 183 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9468 | 10 tấn/1km |
| 184 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,9468 | 10 tấn/1km |
| 185 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,4892 | 1000v |
| 186 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 187 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,138 | 10 tấn/1km |
| 188 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,06 | m3 |
| C | HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 65/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 47 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 110/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co thép, ĐK110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co thép, ĐK65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | cuộn |
| 14 | Trụ cứu hỏa 2 họng BQP | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Vòi rồng D65 L20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 17 | Lăng, Zen | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.000 | cuộn |
| 19 | Chi phí vận chuyển: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | HT |
| 20 | Thử áp lực đường ống D>=100mm: | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,86 | 100m |
| 22 | Đào móng hố chờ thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 80% máy đào) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2908 | 100m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,27 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6135 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1208 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3239 | m3 |
| 30 | Mặt bích trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 31 | Bu lông giãn nở M14x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 32 | Thiết bị: | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | tb |
| 33 | Máy bơm bù áp động cơ điện H=80m; Q=1L/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 34 | Máy bơm động cơ nổ 24m3/h, H=70m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 35 | Máy bơm điện 24m3/h, H=70m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinh công việc | |||
| 1 | Khi yếu tố được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính bằng 5% chi phí giá gói thầu | Theo quy định | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.642E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự gói thầu này về cấp công trình, quy mô, cả về phạm vi công việc, điều kiện địa lý, địa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
39.490.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi