Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà Khoa khám bệnh và điều trị ngoại trú (đơn nguyên 5 tầng), bể nước 300m3, nhà bơm, hệ thống cấp nước phòng cháy, chữa cháy thuộc Dự án đầu tư Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354767-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nhà Khoa khám bệnh và điều trị ngoại trú (đơn nguyên 5 tầng), bể nước 300m3, nhà bơm, hệ thống cấp nước phòng cháy, chữa cháy thuộc Dự án đầu tư Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210354374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:20:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,611,205,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 564,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 334,098 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật chương V 9,5825 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật chương V 1,3374 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 48,2126 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật chương V 9,9247 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật chương V 9,9247 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật chương V 23,3062 100m2
8 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật chương V 269 mối nối
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, dài >4m, KT 30x30cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 37,929 100m
10 Ép cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật chương V 1,5115 100m
11 Đập đầu cọc bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 9,684 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật chương V 9,684 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật chương V 9,684 m3
14 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật chương V 0,0968 100m3
15 Nhân công làm nền bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật chương V 8 công
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 18,83 m3
17 Nilon lót đổ cọc bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 1.129,8 m2
18 Cọc dẫn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cọc
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 331,4134 1m3
20 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 181,4218 1m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 37,3399 m3
22 Ván khuôn lót móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,4033 100m2
23 Ván khuôn lót dầm móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 0,6388 100m2
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 107,8667 m3
25 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 2,3303 100m2
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 56,5069 m3
27 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 3,5738 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3429 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2323 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0476 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật chương V 0,8089 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật chương V 5,4142 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 6,6895 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0877 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4775 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,6735 tấn
37 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 7,3146 m3
38 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6579 100m2
39 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 97,5767 m3
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 47,0794 1m3
41 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 7,8624 m3
42 Ván khuôn bê tông lót rãnh Mô tả kỹ thuật chương V 0,2184 100m2
43 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,3303 m3
44 Trát tường trong rãnh thoát nước , dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 93,912 m2
45 Láng rãnh thoát nước dày 1cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật chương V 32,76 m2
46 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 3,9967 m3
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,4925 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,2425 100m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật chương V 122 1cấu kiện
50 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6215 100m3
51 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 4,1187 100m3
52 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,447 100m3
53 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 1,447 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,447 100m3/1km
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,447 100m3/1km
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 73,4632 m3
57 Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 0,4684 100m3
58 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 11,7093 m3
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9581 m3
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 6,1615 m3
61 Lắp dựng cốt thép bể phốt, ĐK Mô tả kỹ thuật chương V 0,0786 tấn
62 Lắp dựng cốt thép bể phốt , ĐK Mô tả kỹ thuật chương V 0,5754 tấn
63 Ván khuôn gỗ bể phốt Mô tả kỹ thuật chương V 0,2918 100m2
64 Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 9,2862 m3
65 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 52,7376 m2
66 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 48,184 m2
67 Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 117,5772 m2
68 Đánh màu xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật chương V 117,5772 m2
69 Công vê góc tại các góc bể Mô tả kỹ thuật chương V 2 công
70 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 21,8349 m3
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 16,6562 m3
72 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 63,3557 m3
73 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,0069 m3
74 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 6,9074 m3
75 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,3642 tấn
76 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,244 tấn
77 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4474 tấn
78 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 6,4483 tấn
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 20,3076 tấn
80 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,6479 100m2
81 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 9,6637 100m2
82 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 109,7404 m3
83 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 35,9441 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,5835 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,3957 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,3791 tấn
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 10,2848 tấn
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,8767 tấn
89 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 13,8755 tấn
90 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 23,7753 100m2
91 Ván khuôn gỗ tường xà dầm, nhà cao Mô tả kỹ thuật chương V 0,2916 100m2
92 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 300,1541 m3
93 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 77,5865 m3
94 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 40,2467 tấn
95 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 10,0095 tấn
96 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0942 tấn
97 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0148 tấn
98 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 22,3172 100m2
99 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,445 100m2
100 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,2475 100m2
101 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5155 m3
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0116 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0562 tấn
104 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0937 100m2
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 9,6338 m3
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4237 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,172 tấn
108 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,8774 100m2
109 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 9,9194 m3
110 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7579 tấn
111 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3821 tấn
112 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật chương V 0,9326 100m2
113 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,9692 m3
114 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 15,8124 m3
115 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4983 tấn
116 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0713 tấn
117 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3339 tấn
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,7198 100m2
119 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 2,1587 100m2
120 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,2613 tấn
121 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,2613 tấn
122 Bu lông cấp độ bền 8,8 ; đường kính D20x450 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
123 Bu lông cấp độ bền 6,6 ; đường kính D20x80 Mô tả kỹ thuật chương V 72 cái
124 Bu lông cấp độ bền 6,6 ; đường kính D12x50 Mô tả kỹ thuật chương V 216 cái
125 Sản xuất giằng liên kết xà gồ D16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2052 tấn
126 Lắp dựng giằng thép liên kết xà gồ D16 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2052 tấn
127 Bu lông M16, L500 Mô tả kỹ thuật chương V 132 cái
128 Bu lông M12,L50 Mô tả kỹ thuật chương V 504 cái
129 Sản xuất giằng nẹp chống bão L40x3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6263 tấn
130 Lắp dựng giằng thép chống bão Mô tả kỹ thuật chương V 0,6263 tấn
131 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,009 tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 4,009 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 486,245 1m2
134 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 64,4731 m3
135 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 14,683 m3
136 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 185,1508 m3
137 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 621,9926 m3
138 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 27,5388 m3
139 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 46,2781 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,4148 m3
141 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8993 m3
142 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 33,348 m3
143 Bột Barite theo hướng dẫn sử dụng cứ 90kg Bột Barite/1m2 cho lớp trát dày 3cm - trong phòng chụp Mô tả kỹ thuật chương V 39.351,6135 kg
144 Căng lưới mắt cáo để trát vữa Barite Mô tả kỹ thuật chương V 437,2401 m2
145 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật chương V 348,7876 m2
146 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lớp thứ hai sau khi đã ghim lưới) Mô tả kỹ thuật chương V 88,2218 m2
147 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 88,2218 m2
148 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 88,2218 m2
149 Trát trần, vữa XM M75 (trát lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật chương V 88,4527 m2
150 Trát trần, vữa XM M75 (trát lớp thứ hai sau khi đã ghim lưới) Mô tả kỹ thuật chương V 88,4527 m2
151 Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 148,716 m2
152 Trát lanh tô ngoài nhà lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 148,716 m2
153 Bả lanh tô ngoài nhà bằng bột bả Mô tả kỹ thuật chương V 148,716 m2
154 Sơn lanh tô ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 148,716 m2
155 Trát trụ cột lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) Mô tả kỹ thuật chương V 179,646 m2
156 Trát trụ cột ngoài nhà lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 179,646 m2
157 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật chương V 179,646 m2
158 Sơn cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 179,646 m2
159 Trát xà dầm lớp 1 vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) Mô tả kỹ thuật chương V 299,6431 m2
160 Trát xà dầm ngoài nhà lớp 2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 299,6431 m2
161 Bả cột, dầm, trần bằng bột bả Mô tả kỹ thuật chương V 299,6431 m2
162 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 299,6431 m2
163 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30( hệ số NC x1.3) Mô tả kỹ thuật chương V 315,9866 m2
164 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 82,7169 m2
165 Bả sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 398,7035 m2
166 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 398,7035 m2
167 Trát tường ngoài, trát lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.257,1868 m2
168 Trát tường ngoài, lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 67,8835 m2
169 Trát cấu kiện phức tạp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 230,3732 m2
170 Trát tường ngoài nhà, trát lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.555,4435 m2
171 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 1.555,4435 m2
172 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1.555,4435 m2
173 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 58,448 m2
174 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 58,448 m2
175 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 58,448 m2
176 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 343,87 m
177 Tạo mạch lõm kiến trúc Mô tả kỹ thuật chương V 575,77 m
178 Trát vẩy tường biểu tượng trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 1,5876 m2
179 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 1,5876 m2
180 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.801,32 m
181 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 233,4 m
182 Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) Mô tả kỹ thuật chương V 556,5665 m2
183 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 556,5665 m2
184 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 556,5665 m2
185 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) Mô tả kỹ thuật chương V 97,0602 m2
186 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 97,0602 m2
187 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 97,0602 m2
188 Trát cầu thang trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 141,1698 m2
189 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 141,1698 m2
190 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 141,1698 m2
191 Trát trần, vữa XM M75, PCB30( có bả lớp hồ dầu) Mô tả kỹ thuật chương V 145,9961 m2
192 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 145,9961 m2
193 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 145,9961 m2
194 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3.439,1956 m2
195 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 3.439,1956 m2
196 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3.439,1956 m2
197 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 521,2176 m2
198 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 521,2176 m2
199 Sơn má cửa trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 521,2176 m2
200 Đắp trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
201 Đắp trang trí chân cột sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
202 Đắp huỳnh lồi trang trí đầu cột đỡ sênô trên mái sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
203 Lát nền sàn gạch lát 300*300 Mô tả kỹ thuật chương V 257,1367 m2
204 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 2.615,0105 m2
205 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 260,5658 m2
206 Ốp tường trụ, cột KT gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 2.166,446 m2
207 Ốp bàn gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 38,9708 m2
208 Ốp tường trụ, cột KT gạch ceramic 300x600 Mô tả kỹ thuật chương V 773,064 m2
209 Ốp mặt bàn gạch chống ăn mòn axit 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 18,6427 m2
210 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật chương V 98,585 m2
211 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 13,754 m2
212 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật chương V 9,648 m2
213 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,608 m2
214 Khoét lỗ bàn đá lắp chậu âm Mô tả kỹ thuật chương V 14 lỗ
215 Công bo tròn cạnh đá Mô tả kỹ thuật chương V 15 công
216 Bộ khung inox đỡ mặt bàn đá Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
217 Lát đá granit nền sàn Mô tả kỹ thuật chương V 32,9273 m2
218 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 207,8404 m2
219 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 178,2514 m2
220 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 29,589 m2
221 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật chương V 107,9257 m2
222 Ốp đá bóc lồi Mô tả kỹ thuật chương V 20,3245 m2
223 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 10,8952 m2
224 Ốp gạch thẻ 6x20cm - ốp tường Mô tả kỹ thuật chương V 10,8952 m2
225 Inox làm tay vịn thang, ống D63 kết hợp inox 20x20 Mô tả kỹ thuật chương V 47,46 m
226 Inox làm tay vịn thang, ống D63 kết hợp inox 20x20 Mô tả kỹ thuật chương V 107,48 m
227 Hoa inox làm lan can hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật chương V 4,41 m2
228 Chụp lan can inox D63 Mô tả kỹ thuật chương V 105 cái
229 Cút lan can inox Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
230 Chếch lan can inox Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
231 Trụ inox D100 + quả cầu D150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
232 Chụp inox D20 Mô tả kỹ thuật chương V 155 cái
233 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật chương V 33,4296 m2
234 Vách ngăn compac trong WC + bộ phụ kiện inox 201 Mô tả kỹ thuật chương V 11,9 m2
235 Lắp dựng vách ngăn compac Mô tả kỹ thuật chương V 11,9 m2
236 Cửa kính cường lực 12mm đi liền vách kính Mô tả kỹ thuật chương V 12,639 m2
237 Tay nắm cửa bằng INOX, L = 800 Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
238 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
239 Kẹp kính trên Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
240 Kẹp kính dưới Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
241 Khoá sàn Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
242 Lắp dựng cửa thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 12,639 m2
243 Vách kính cường lực 12mm, khung bằng inox hộp 50*100 Mô tả kỹ thuật chương V 13,53 m2
244 Vách kính cường lực 12mm đã bao gồm nhựa upvc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 83,055 m2
245 Lắp dựng vách kính cường lực Mô tả kỹ thuật chương V 96,585 m2
246 Sản xuất cửa đi nhựa UPVC lõi thép kính 8mm phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật chương V 375,488 m2
247 Sản xuất cửa sổ nhựa UPVC lõi thép kính 8mm phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật chương V 341,9236 m2
248 Lắp dựng cửa nhựa UPVC lõi thép, kính 8 ly phụ kiện GQ Mô tả kỹ thuật chương V 689,6356 m2
249 Vách kính 8mm đã bao gồm nhựa upvc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 38,496 m2
250 Lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật chương V 38,496 m2
251 Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 16x16+14x14 Mô tả kỹ thuật chương V 164,88 m2
252 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật chương V 164,88 m2
253 Cửa trượt 2 cánh thép có lớp chì chống phóng xạ Mô tả kỹ thuật chương V 6,6 m2
254 Cửa mở 1 cánh thép có lớp chì chống phóng xạ Mô tả kỹ thuật chương V 7,04 m2
255 Cửa sổ cố định kính chì quan sát Mô tả kỹ thuật chương V 1,44 m2
256 Bộ phụ kiện cửa chì cánh mở 2 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
257 Bộ phụ kiện cửa chì cánh mở (khung bo, khóa, tay kéo) Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
258 Cửa sổ chớp nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 69,746 m2
259 Lắp dựng cửa chớp nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 69,746 m2
260 Vách kính 8mm đã bao gồm inox xung quanh Mô tả kỹ thuật chương V 4,4044 m2
261 Lắp dựng vách kính khung inox Mô tả kỹ thuật chương V 4,4044 m2
262 Bộ chữ bằng hợp kim nhôm nhựa màu đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
263 Gia công hệ khung dàn giá đỡ trần thạch cáo băng thép hộp 30*60*1.5 MK Mô tả kỹ thuật chương V 1,9492 tấn
264 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm nhà vệ sinh (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao dày 9ly) Mô tả kỹ thuật chương V 177,277 m2
265 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 177,277 m2
266 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 177,277 m2
267 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao dày 9ly) Mô tả kỹ thuật chương V 2.285,3702 m2
268 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 2.285,3702 m2
269 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 2.285,3702 m2
270 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật chương V 347,6668 m2
271 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 347,6668 m2
272 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 347,6668 m2
273 Mặt dựng trần thạch cao (khung xương vĩnh tường, tấm thạch cao dày 9ly) Mô tả kỹ thuật chương V 10,0625 m2
274 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật chương V 10,0625 m2
275 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 10,0625 m2
276 Thi công lắp dựng khung xương thép + tấm aluminium ốp cột trụ Mô tả kỹ thuật chương V 28,4861 m2
277 Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,7285 100m2
278 Lợp mái che tường bằng tôn mạ, dày 0,45mm, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,9615 100m2
279 Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 0,4m Mô tả kỹ thuật chương V 95,92 m
280 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 12,53 m
281 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 712,5388 m2
282 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 357,3828 m2
283 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4067 m3
284 Đắp biểu tượng đắp nổi, sơn màu Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
285 Thang sắt leo lên mái Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
286 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
287 Khoá cửa lên mái Mô tả kỹ thuật chương V 1 chiếc
288 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật chương V 32,5871 100m2
289 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m mỗi 1, 2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật chương V 6,8729 100m2
290 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật chương V 17,408 100m2
291 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật chương V 7,888 100m2
292 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 259,4821 m3
293 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 4,7383 m3
294 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 9,163 tấn
295 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 598,7251 10m2
296 Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 13,43 10m2
297 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 6,9564 100m2
298 Vận chuyển Tấm thạch cao lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 100m2
299 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 70,8231 tấn
300 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 57,796 10m2
301 Vận chuyển tiết bị cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 5 tấn
302 Vận chuyển vật tư thiết bị điện các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 5 tấn
303 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật chương V 30 tấn
304 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 0 10m³/1km
305 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 0 10m³/1km
306 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 52,68 10m³/1km
307 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 52,68 10m³/1km
308 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 0 10 tấn/1km
309 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 0 10 tấn/1km
310 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 42,0277 10 tấn/1km
311 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 42,0277 10 tấn/1km
312 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật chương V 42,0277 10 tấn/1km
313 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 420,277 tấn
314 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 183,9227 10 tấn/1km
315 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 183,9227 10 tấn/1km
316 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 613,0756 1000v
317 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 0,8208 10 tấn/1km
318 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 0,8208 10 tấn/1km
319 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 12,25 m3
320 Trồng cỏ Nhật khu bồn hoa Mô tả kỹ thuật chương V 63,24 m2
321 Mua đất màu về trồng cỏ Nhật Mô tả kỹ thuật chương V 9,486 m3
322 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0949 100m3
323 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,0949 100m3
324 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0949 100m3/1km
325 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật chương V 0,0949 100m3/1km
326 Xẻ rãnh chống trượt cho đường dốc Mô tả kỹ thuật chương V 98,2654 m2
327 Đào hào chống mối trong và ngoài nhà, đất C3 Mô tả kỹ thuật chương V 119,64 1m3
328 Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật chương V 155,532 công
329 Thuốc PMS100 bột Mô tả kỹ thuật chương V 1.196,4 kg
330 Thuốc bột Wopro2 10FG Mô tả kỹ thuật chương V 1.674,96 kg
331 Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật chương V 1.674,96 lít
332 Vật liệu khác 12% Mô tả kỹ thuật chương V 14,3568 kg
333 Máy phun hóa chất Mô tả kỹ thuật chương V 47,856 ca
334 Đắp hào chống mối, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 119,64 m3
335 Thuốc PMS100 bột Mô tả kỹ thuật chương V 567,3 kg
336 Thuốc bột Wopro2 10FG Mô tả kỹ thuật chương V 340,38 kg
337 Map Boxer 30EC Mô tả kỹ thuật chương V 1.701,9 lít
338 Vật liệu khác 13% Mô tả kỹ thuật chương V 73,749 lít
339 Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật chương V 73,749 công
340 Máy phun hóa chất Mô tả kỹ thuật chương V 39,711 ca
341 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật chương V 34,038 ca
342 Phun dung dịch EC lên tường móng, tường1l/m2) Mô tả kỹ thuật chương V 833,085 lít
343 Vật liệu khác (5%) Mô tả kỹ thuật chương V 30,855 lít
344 Nhân công xử lý (thợ bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật chương V 61,71 công
345 Máy phun hóa chất Mô tả kỹ thuật chương V 30,855 ca
346 Lắp đặt cáp điện ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4*16 Cadisun ( Đường xuống nhà máy bơm) Mô tả kỹ thuật chương V 225 m
347 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3*25+1*16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 459 m
348 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4*10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 331 m
349 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3*35+1*25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 75 m
350 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 4*16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 75 m
351 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 2.996 m
352 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.000 m
353 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 493 m
354 Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 61 m
355 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3.000 m
356 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 493 m
357 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 61 m
358 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 331 m
359 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 684 m
360 Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 75 m
361 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK50/60 ( Đường xuống nhà máy bơm) Mô tả kỹ thuật chương V 223 m
362 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK34 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
363 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK34 S/P Mô tả kỹ thuật chương V 554 m
364 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK25 S/P Mô tả kỹ thuật chương V 3.000 m
365 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P Mô tả kỹ thuật chương V 2.996 m
366 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK32 Mô tả kỹ thuật chương V 459 m
367 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn soắn HDPE ĐK25 Mô tả kỹ thuật chương V 331 m
368 Lắp đặt automat MCB 1pha 10A Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
369 Lắp đặt automat MCB 2pha 20A chống giật Mô tả kỹ thuật chương V 75 cái
370 Lắp đặt automat MCB 2pha 16A Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
371 Lắp đặt automat MCB 1pha 16A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
372 Lắp đặt automat MCB 2pha 20A Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
373 Lắp đặt automat MCB 2pha 40A Mô tả kỹ thuật chương V 49 cái
374 Lắp đặt automat MCCB 3 pha 300A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
375 Lắp đặt automat MCCB 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
376 Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
377 Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
378 Lắp đặt automat MCCB 3 pha 40A Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
379 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 69 cái
380 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 69 cái
381 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 69 cái
382 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
383 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
384 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
385 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
386 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
387 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 26 hộp
388 Lắp đặt công tắc 2 hạt (1 hạt 1 chiều, 1 hạt đảo chiều) Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
389 Mặt 2 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
390 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
391 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
392 Mặt 3 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
393 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 18 hộp
394 Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
395 Mặt 4 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
396 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
397 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật chương V 246 cái
398 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 246 cái
399 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
400 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
401 Mặt attomat bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
402 Đế át âm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
403 Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 36/40w Mô tả kỹ thuật chương V 101 bộ
404 Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 1,2m, hộp đèn 3 bóng 36/40w Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
405 Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 0.6m, hộp đèn 2 bóng 18/20w Mô tả kỹ thuật chương V 46 bộ
406 Lắp đặt đèn âm trần phản quang dài 0.6m, hộp đèn 3 bóng 18/20w Mô tả kỹ thuật chương V 25 bộ
407 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng kiểu Batten 36/40w Mô tả kỹ thuật chương V 35 bộ
408 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng kiểu Batten 36/40w Mô tả kỹ thuật chương V 22 bộ
409 Lắp đặt đèn âm trần vệ sinh 15w Mô tả kỹ thuật chương V 53 bộ
410 Lắp đặt đèn âm trần hội trường 20w Mô tả kỹ thuật chương V 90 bộ
411 Lắp đặt đèn chùm hội trường loại 10 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
412 Lắp đặt đèn cầu thang 20w Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
413 Đèn dây led hắt trên trần hội trường Mô tả kỹ thuật chương V 160 m
414 Giắc cắm dây leo Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
415 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
416 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật chương V 49 cái
417 Lắp đặt tủ điện tổng KT 1100*800*350 cả chân Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
418 Lắp đặt tủ điện tầng KT 400*600*200 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
419 Lắp đặt tủ điện phòng Xquang KT 400*600*200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
420 Lắp đặt tủ điện điều hòa hội trường KT 400*600*200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
421 Lắp đặt tủ điện phòng bằng nhựa có nắp che chứa 12MCB Mô tả kỹ thuật chương V 49 cái
422 Lắp đặt hộp nối KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
423 ống nhựa PVC D48 luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
424 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật chương V 170 cuộn
425 Nở nhựa + vít 3*4 Mô tả kỹ thuật chương V 1.050 bộ
426 Thang cáp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
427 Nối máng cáp Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
428 L bắt thang máng cáp vào tường Mô tả kỹ thuật chương V 40 bộ
429 Sứ cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
430 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật chương V 219 m
431 Dây thít 350 Mô tả kỹ thuật chương V 240 cái
432 Nở sắt D10 Mô tả kỹ thuật chương V 168 cái
433 Bu lông 10/8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật chương V 296 bộ
434 Đầu cốt đồng M120 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
435 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 33 cái
436 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
437 Đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
438 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
439 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật chương V 25 cái
440 Nhân công + máy ép đầu cốt BQ Mô tả kỹ thuật chương V 170 cái
441 Sơn chống cháy phủ lớp dây cáp điện 3 lớp sơn Mô tả kỹ thuật chương V 84,3038 1m2
442 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 98,55 1m3
443 Đắp cát đệm đường ống, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 29,3351 m3
444 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 69,2149 m3
445 Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật chương V 0,2934 100m3
446 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2934 100m3/1km
447 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2934 100m3/1km
448 Lắp đặt ổ mạng Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
449 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
450 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
451 Hub tầng 24 cổng TPling Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
452 Dây + ổ cắm lioa di động Lioa Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
453 Lắp đặt tủ điện đặt Hub KT 400*600*200 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
454 Lắp đặt dây cáp mạng Sino UTP-Cat 5E-4P Mô tả kỹ thuật chương V 2.469 m
455 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P Mô tả kỹ thuật chương V 2.469 m
456 Lắp đặt ổ điện thoại Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
457 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
458 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 73 cái
459 Tủ điện thoại 100 đôi Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
460 Lắp đặt tủ điện đặt tủ điện thoại KT 400*600*200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
461 Lắp đặt dây cáp điện thoại Sino UTP-Cat 3E-2P Mô tả kỹ thuật chương V 3.442 m
462 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P Mô tả kỹ thuật chương V 3.442 m
463 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
464 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
465 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
466 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,78 100m
467 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
468 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
469 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
470 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m
471 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
472 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
473 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
474 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
475 Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm hệ thống giàn ngưng Mô tả kỹ thuật chương V 10,01 100m
476 Ống ngưng mềm từ cục lạnh ra cục nóng D 21 Mô tả kỹ thuật chương V 3,62 100m
477 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT250*250 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
478 Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT 250*250 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
479 Cửa thải gió âm trần quạt D150 Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
480 Ống mềm thông gió ĐK D110 Mô tả kỹ thuật chương V 165 m
481 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,185 100m
482 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
483 Lắp đặt côn nhựa u.PVC ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
484 Gia công kim thu sét, D18 dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
485 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
486 Bầu sứ trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
487 Kéo rải dây thép chống sét d=8+d10mm Mô tả kỹ thuật chương V 194 m
488 Bật đỡ thép D8 L500 Mô tả kỹ thuật chương V 280 cái
489 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, u.PVC ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
490 Roăng cao su đệm kim Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
491 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
492 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
493 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
494 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
495 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
496 Xi phông + dây cấp lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
497 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
498 Lắp đặt kệ Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
499 Lắp đặt giá treo và phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
500 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
501 Chậu rửa inox 2 khoang + xi phông dây cấp Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
502 Chậu rửa inox bàn đồng bộ loại 2 khoang + xi phông dây cấp Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
503 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 18 bộ
504 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
505 Dây mềm cấp bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
506 Vòi nước gạt D15 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
507 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
508 Xi phông + van bấm lắp tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
509 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
510 Xi phong tiểu nữ + vòi Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
511 Lắp đặt phễu thoát sàn 150*150 Mô tả kỹ thuật chương V 51 cái
512 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,36 100m
513 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
514 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
515 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,69 100m
516 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm (ống nóng) Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
517 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
518 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
519 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
520 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
521 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
522 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 130 cái
523 Lắp đặt tê nhựa ren trong PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
524 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
525 Lắp đặt tê inox ĐK 15mm ren trong Mô tả kỹ thuật chương V 59 cái
526 Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
527 Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
528 Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
529 Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 43 cái
530 Lắp đặt cút ren trong PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
531 Lắp đặt cút ren ngoài PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 135 cái
532 Lắp đặt kép 15 Mô tả kỹ thuật chương V 103 cái
533 Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
534 Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
535 Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
536 Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 40/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
537 Lắp đặt côn nhựa PP-R ĐK 32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
538 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
539 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
540 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
541 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
542 Lắp đặt van nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
543 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,38 100m
544 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
545 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 50/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
546 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
547 Lắp đặt tê nhựa PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
548 Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
549 Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
550 Lắp đặt cút nhựa PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
551 Lắp đặt chếch nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
552 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
553 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
554 Lắp đặt măng sông nhựa PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
555 Lắp đặt ren ngoài nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
556 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
557 Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
558 Lắp đặt van nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
559 Lắp đặt van nhựa PP-R D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
560 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 27mm xả cặn Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 100m
561 Lắp đặt van phao điện lên téc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
562 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
563 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
564 Lắp đặt khóa nhựa u.PVC ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
565 Băng tan Mô tả kỹ thuật chương V 400 cuộn
566 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
567 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,25 100m
568 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
569 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m
570 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,19 100m
571 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 100m
572 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
573 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
574 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
575 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 71 cái
576 Lắp đăt chếch nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
577 Lắp đăt chếch nhựa u.PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 77 cái
578 Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
579 Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/42mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
580 Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/34mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
581 Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 90/34mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
582 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 61 cái
583 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
584 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 90/34mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
585 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
586 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
587 Lắp đăt Y nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 41 cái
588 Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
589 Lắp đăt măng sông nhựa u.PVC ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
590 Lắp nút bịt nhựa u.PVC ĐK 110mm tại ống thăm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
591 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật chương V 120 típ
592 Ống sành D90 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
593 Quả cầu chắn rác trên mái Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
594 Quai nhê giữ ống Mô tả kỹ thuật chương V 296 cái
595 Vít + nở Mô tả kỹ thuật chương V 592 bộ
596 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 48mm thoát tràn Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
597 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,71 100m
598 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,87 100m
599 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
600 Lắp đăt cút nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
601 Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 160/110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
602 Lắp đăt côn nhựa u.PVC ĐK 110/42mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
603 Lắp đăt chếch nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 39 cái
604 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
605 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 110/42mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
606 Lắp đăt tê nhựa u.PVC ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
607 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật chương V 45 típ
608 Lắp đặt ga thoát sàn Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
609 Lắp nút bịt nhựa u.PVC ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 160 cái
610 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 40,5 1m3
611 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 40,5 m3
612 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,294 100m
613 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
614 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
615 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
616 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
617 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 100m
618 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
619 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
620 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 31 cái
621 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 37 cái
622 Tủ đặt thiết bị cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
623 Tủ đặt bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
624 Vòi rồng D50 L20 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
625 Lăng, Zen Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
626 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
627 Bình cứu hỏa MFZ4 Mô tả kỹ thuật chương V 64 bình
628 Băng tan Mô tả kỹ thuật chương V 26 cuộn
629 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 4,704 1m3
630 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 4,704 m3
631 Bộ nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
632 Đục lỗ bê tông để đi đường ống thép D50 Mô tả kỹ thuật chương V 11 lỗ
633 Quang treo ống trên trần (1m/1 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
634 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật chương V 0,294 100m
635 CHI PHÍ THUÊ GIÁO, XE NÂNG PHỤC VỤ THI CÔNG Mô tả kỹ thuật chương V 1 đồng
636 CHI PHÍ KIỂM ĐỊNH TRANG THIẾT BỊ PCCC Mô tả kỹ thuật chương V 1 đồng
637 Chi phí chạy thử nghiệm vận hành chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
638 Chi phí lắp đặt giá đỡ , kệ bình Mô tả kỹ thuật chương V 10 công
639 Đầu báo cháy khói + đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 74 cái
640 Đèn chỉ dẫn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật chương V 57 cái
641 Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
642 Đèn sự cố lưu điện 2 giờ Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
643 Đèn thoát hiểm EXIT Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
644 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
645 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
646 Lắp đặt dây dẫn 10C*1.25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 135 m
647 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK34 S/P Mô tả kỹ thuật chương V 135 m
648 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 774 m
649 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 177 m
650 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 S/P Mô tả kỹ thuật chương V 891 m
651 Hoàn chỉnh toàn hệ thống bảo vệ chuyển giao công nghệ Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
B BỂ VÀ NHÀ BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính bằng 80% KL đào) Mô tả kỹ thuật chương V 3,723 100m3
2 Đào móng bể thủ công, rộng >3m, sâu Mô tả kỹ thuật chương V 93,0739 1m3
3 Đệm cát đáy móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 154,2362 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 11,024 m3
5 Ván khuôn gỗ bê tông lót Mô tả kỹ thuật chương V 0,0528 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 62,374 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 12,8832 m3
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,4556 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,3608 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,4608 100m2
11 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1676 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 8,8549 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0886 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2181 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3334 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4678 tấn
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 1,5349 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 13 1cấu kiện
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tả kỹ thuật chương V 54 cái
20 Quét 2 lớp sika chống thấm Mô tả kỹ thuật chương V 263,48 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 21,1763 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 577,712 m2
23 Láng đáy bể nước dốc về phía rãnh thu dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật chương V 192,2336 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 85,8736 m2
25 Đánh bóng bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật chương V 582,5856 m2
26 Trát đắp gờ nắp bể 20x20mm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật chương V 78 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật chương V 208,5 m2
29 Đắp đất chân bể, đất C3 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 142,6099 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 3,2276 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 3,2276 100m3/1km
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 3,2276 100m3/1km
33 Vệ sinh bể + ngâm nước xi măng bảo dưỡng Mô tả kỹ thuật chương V 15 công
34 Xi măng PC30 : 5kg/m3 nước: Mô tả kỹ thuật chương V 1.250 kg
35 Nước Mô tả kỹ thuật chương V 250 m3
36 Nắp bể bằng tôn 500*500 dày 1,2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
37 Khóa + khuy khóa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
38 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ĐK 110mm chờ Mô tả kỹ thuật chương V 0,028 100m
39 Lắp đặt ống nhựa thu nước rãnh, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,02 100m
40 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9476 100m2
41 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,04 100m
42 Lắp đặt một bộ nối nhanh vào hệ thống trục chính ống HDPE ĐK 120mm ra ĐK 50: Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
43 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/120mm: Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
44 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
45 Lắp đặt chếch tráng kẽm ĐK 50mm: Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
46 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
47 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
48 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
49 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mm: Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
50 Lắp đặt van ren đồng, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt van phao ĐK50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
52 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
53 Băng tan Mô tả kỹ thuật chương V 80 cuộn
54 Đào móng hố chờ thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 1,4535 1m3
55 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0792 m3
56 Trát hố chờ dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật chương V 1,07 m2
57 Bê tông hố đồng hồ + hố tưới cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,035 m3
58 Đào san đất, máy đào Mô tả kỹ thuật chương V 0,8512 100m3
59 Đào đất đặt đường ống cấp nước ngoài nhà thủ công, đất C3 (tính 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 21,28 1m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 106,4 m3
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 7,7131 1m3
62 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,2567 m3
63 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2498 m3
64 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0578 tấn
65 Ván khuôn bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0084 100m2
66 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6871 m3
67 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,181 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3,0664 m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0465 100m3
70 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0465 100m3/1km
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0465 100m3/1km
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 4,158 m2
73 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,2129 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1863 m3
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 33,0438 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 36,6342 m2
77 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0605 m3
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,825 m2
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5604 m3
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 tấn
81 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,0717 100m2
82 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1716 m3
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 3,848 m2
84 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1137 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,1137 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 12,42 1m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 0,1804 100m2
88 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật chương V 12,51 m
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 33,8138 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 43,9252 m2
91 Cửa cho nhà bơm: sản xuất cửa đi bằng sắt hộp 100x40x3, bưng tôn 2 ly, hoàn thiện phụ kiện, cả sơn: Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 3 m2
93 Khóa cửa + khuy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
94 Lắp đặt automat MCCB 3 pha 75A Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
95 Lắp đặt automat MCCB 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
96 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 m
97 Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 m
98 Lắp đặt ống chìm nhựa PVC đàn hồi bảo hộ dây dẫn ĐK20 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5 m
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
100 Mặt 1 lỗ Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
101 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
102 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
103 Đế âm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
104 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng kiểu Batten 36/40w Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
105 Lắp đặt tủ điện đồng bộ cho 2 máy bơm tự động Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
106 Lắp đặt tủ điện đồng bộ cho máy bơm cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
107 Dây tín hiệu 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
108 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
110 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
112 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
113 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 100m
114 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
115 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 65/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
116 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
117 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK25mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
118 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15/15mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
119 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
121 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
122 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
123 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
124 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
125 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
126 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
127 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
128 Lắp đặt kép thép tráng kẽm ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
129 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
130 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
131 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 40/15mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
132 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 110/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
133 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
134 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 65/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
135 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
136 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 50/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
137 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
138 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
139 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
140 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
141 Lắp đặt van ren, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
142 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
143 Lắp đặt van gai ĐK15mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
144 Lắp đặt van 1 chiều ĐK65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
145 Lắp đặt van 1 chiều ĐK50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
146 Crepin D65 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
147 Crepin D50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
148 Băng tan Mô tả kỹ thuật chương V 400 cuộn
149 Van báo động/ Arlam valve DN125 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
150 Mặt bích thép đặc D110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cặp bích
151 Mặt bích thép rỗng D110 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cặp bích
152 Gioăng cao su các loại Mô tả kỹ thuật chương V 49 cái
153 Bu lông ecu M16*6mm Mô tả kỹ thuật chương V 200 cái
154 Rọ hút cho máy bơm chữa cháy, loại nối mặt bích ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
155 Rọ hút cho máy bơm chữa cháy, loại nối mặt bích ĐK 110mm: Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
156 Khớp nối mềm chống rung D100: Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
157 Khớp nối mềm chống rung D50: Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
158 Lọc rác chữ Y D100: Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
159 Lọc rác chữ Y D50: Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
160 Téc nước mồi inox 500L + phụ kiện lắp đặt: Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
161 Bình áp lực 200L: Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
162 Đồng hồ áp lực + van khóa D15: Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
163 Công tắc áp lực 2 ngưỡng: Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
164 Van chặn D100: Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
165 Van chặn D50: Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
166 Van chặn D25: Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
167 Van một chiều D110: Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
168 Van một chiều D50: Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
169 Giá đỡ téc nước mồi: Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 27 1m2
171 Que hàn điện: Mô tả kỹ thuật chương V 50 kg
172 Dây đay: Mô tả kỹ thuật chương V 0,5 kg
173 Chi phí vận chuyển: Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
174 Chi phí xăng dầu chạy thử nghiệm: Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
175 Chi phí chuyển giao công nghệ: Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
176 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực fi 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
177 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 7,59 10m³/1km
178 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 7,59 10m³/1km
179 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 4,0231 10 tấn/1km
180 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 4,0231 10 tấn/1km
181 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật chương V 4,0231 10 tấn/1km
182 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 40,231 tấn
183 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 4,9468 10 tấn/1km
184 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 4,9468 10 tấn/1km
185 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 16,4892 1000v
186 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 0,138 10 tấn/1km
187 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật chương V 0,138 10 tấn/1km
188 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,06 m3
C HT CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY TOÀN KHU
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,75 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,86 100m
3 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
4 Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 65/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
5 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
6 Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
7 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
8 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 47 cái
9 Lắp đặt côn thép tráng kẽm ĐK 110/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
10 Lắp đặt van ren đồng, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
11 Lắp đặt rắc co thép, ĐK110mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
12 Lắp đặt rắc co thép, ĐK65mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
13 Băng tan Mô tả kỹ thuật chương V 400 cuộn
14 Trụ cứu hỏa 2 họng BQP Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
15 Tủ thiết bị cứu hỏa ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
16 Vòi rồng D65 L20 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
17 Lăng, Zen Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
18 Băng tan Mô tả kỹ thuật chương V 2.000 cuộn
19 Chi phí vận chuyển: Mô tả kỹ thuật chương V 1 HT
20 Thử áp lực đường ống D>=100mm: Mô tả kỹ thuật chương V 1,75 100m
21 Thử áp lực đường ống D Mô tả kỹ thuật chương V 2,86 100m
22 Đào móng hố chờ thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 0,528 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 3,6 m2
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 80% máy đào) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2908 100m3
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (tính 20% thủ công) Mô tả kỹ thuật chương V 32,27 1m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6135 100m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật chương V 1,1208 1m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3239 m3
30 Mặt bích trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
31 Bu lông giãn nở M14x120 Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
32 Thiết bị: Mô tả kỹ thuật chương V 3 tb
33 Máy bơm bù áp động cơ điện H=80m; Q=1L/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
34 Máy bơm động cơ nổ 24m3/h, H=70m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
35 Máy bơm điện 24m3/h, H=70m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
D Chí phí dự phòng cho khối lượng phát sinh công việc
1 Khi yếu tố được chủ đầu tư và các cơ quan chức năng chấp nhận, tính bằng 5% chi phí giá gói thầu Theo quy định 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.642E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự gói thầu này về cấp công trình, quy mô, cả về phạm vi công việc, điều kiện địa lý, địa chất.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.745.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->