Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373101-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN BÙ ĐĂNG
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210333824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:59:00 đến ngày 2021-04-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,471,524,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC 08 LẦU
1 Phỏ dỡ, dọn dẹp 04 khối nhà hiện hữu Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 toàn bộ
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,9793 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 35,052 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,864 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 19,178 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 28,066 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,2456 m3
8 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,383 m3
9 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,096 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 287,7915 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 64,97 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,732 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 9,322 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,344 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,26 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 34,336 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 66,1424 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,8 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,419 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1712 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,3568 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,688 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 7,1714 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,1496 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3046 100m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3572 100m3
27 Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7995 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,7933 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,1732 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,16 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,1085 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,9065 m3
33 Cắt roong nền hè Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 70 m
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,96 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48,96 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1436 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,8826 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,438 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2427 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9305 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1,3953 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,024 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,689 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3794 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3781 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9662 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,8899 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,5209 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,3966 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,6928 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1655 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1655 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2315 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2315 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,1333 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4925 tấn
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5,3054 m3
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,6144 m3
59 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,4096 m3
60 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,288 m3
61 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,696 m3
62 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50,3254 m3
63 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 53,0432 m3
64 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 37,524 m3
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 36,14 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,768 m2
67 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 226,4709 m2
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 402,806 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 665,607 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 442,44 m2
71 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 201,72 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 297,07 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 83,36 m2
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 30,4576 m2
75 Trát trần, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 726,82 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,922 m2
77 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 42,992 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8,101 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 43,2 m
80 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 94,2 m
81 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,24 m3
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10,24 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 583,14 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3,6 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.068,4 m2
86 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.339,42 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 402,8 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2.005,02 m2
89 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 157,28 m2
90 SX cửa khung sắt+bông sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 60,48 m2
91 Sản xuất cửa sổ khung sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 96,8 m2
92 Lắp kính 5 ly cường lực Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 134,88 m2
93 Lắp khoá solex Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16 cái
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 310,64 m2
95 SX lam khung nhôm trang trí Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,86 m2
96 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 41,86 m2
97 Lắp dựng lan can sắt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 49,099 m2
98 Sản xuất lan can Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 49,099 m2
99 SXLD tay vịn cầu thang+ram dốc i nox D60 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 21,6 một
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 98,198 m2
101 Lắp dựng xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,383 tấn
102 Gia công xà gồ thép Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2,383 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 78,5616 m2
104 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4,8757 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 6,853 100m2
106 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 78,64 10m2
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,08 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 4 cái
109 SX,LD quả cầu rỏc Inox Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,213 m3
111 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 16,213 m3
112 Gia công và đóng cọc chống sét Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 10 cọc
113 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
114 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 5 cái
115 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 130 m
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,85 100m
117 Hộp kiểm tra Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 13 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 32 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 2 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 26 cái
125 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 8 cái
126 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 20 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 48 hộp
128 Lắp đặt ổ cắm đôi Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 24 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 50 m
131 Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 320 m
132 Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 440 m
133 Lắp đặt dây đơn Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1.280 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 250 m
135 Tủ điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 3 cái
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 650 m
137 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 18 m
138 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 27 m
139 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 55 m
140 Bơm hỏa tiễn 2HP + nhân công lắp đặt Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
141 Tủ điều khiển sơn tỉnh điện 250x350 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
142 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
143 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 110 m
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,9 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 0,2 100m
146 Dây cáp mạ kẽm treo bơm d6 Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 100 m
147 Làm miệng giếng bằng bê tông + nhân công Hồ sơ thiết kế được phê duyệt và Mục II Chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.207E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.041E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.431.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.431.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->