Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2021 thuộc trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355322-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2021 thuộc trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 08:41:00 đến ngày 2021-04-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,145,223,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Glutaraldehyde 50% | 1 | 500 ml/lọ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 2 | (COOH)2 chuẩn 0.1 N | 5 | Ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 3 | [N,N]-bis(carboxymethyl)-L-Glutamic acid tetrasodium salt | 2 | chai/100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 4 | 1,10 – phenanthroline | 20 | Chai/5g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 5 | 100 bp DNA ladder | 1 | 200 lanes | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 6 | 2,6-Dichlorophenolindophenol | 2 | 5G | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 7 | 3,5-dinitrosalicylic acid | 2 | 25g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 8 | AccuRive sDNA Prep Kit | 6 | 50 prep | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 9 | Aceton | 11 | chai / 2.5 L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 10 | Acetone | 41 | Chai/500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 11 | Acetone | 2 | chai /1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 12 | Acid acetic | 1 | chai /1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 13 | Acid acetic | 1 | chai /2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 14 | Acid acetic | 46 | chai/500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 15 | Acid Boric | 1 | 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 16 | Acid chlohydric | 116 | chai/500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 17 | acid salicylic | 1 | chai/250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 18 | acid sulfanilic | 1 | chai/100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 19 | Acid sulfuric | 95 | chai/500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 20 | Acrylamide | 2 | chai/ 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 21 | Agar | 22 | Chai/1Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 22 | Agar A | 13 | Chai/500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 23 | Agarose M | 3 | Chai/500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 24 | Amphotericin B from Streptomyces sp. ~80% (HPLC), powder | 1 | Hộp 100 mg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 25 | APS,Ammonium persulfate | 2 | 25 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 26 | BaCl2 | 1 | Chai/500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 27 | Benzen | 5 | Chai /500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 28 | beta mercaptoethanol | 4 | 100 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 29 | BIOTAQ™ DNA Polymerase | 7 | ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 30 | Bovine Albumin fraction V | 1 | 25g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 31 | Bovine Serum Albumin | 1 | chai 1g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 32 | CaCl2 | 13 | chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 33 | CaCl2 | 3 | Chai 500 gram | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 34 | Cao nấm men | 2 | chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 35 | Carmine for microscopy | 1 | chai/5g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 36 | Casamino acid | 2 | chai/100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 37 | Casein | 1 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 38 | Cell Counting Kit - 8 | 1 | Kit 100 test | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 39 | Chloroform | 4 | 500 ml/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 40 | Chloroform | 1 | Chai/ 1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 41 | Collagenase | 1 | Chai 1 gram | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 42 | Cồn 700 | 30 | Lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 43 | Cồn 96 | 1.300 | lit | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 44 | Cồn tuyệt đối | 200 | chai/lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 45 | Cồn tuyệt đối | 80 | Chai/500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 46 | Cồn tuyệt đối | 4 | chai /2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 47 | Coomassie brilliant blue (CBB) - G250 | 2 | 25g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 48 | Cu acetate | 1 | chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 49 | Dietyl eter | 10 | Chai/500ML | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 50 | DIMETHYL SULFOXIDE | 2 | Chai/ 1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 51 | Dimethyl sulphoxide dehydrated | 3 | Chai/ 1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 52 | DMEM/F12 | 4 | Chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 53 | DNS | 5 | Chai 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 54 | dNTP Mix, 100mM Final Conc. | 6 | chai/1 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 55 | Dodecyl sulfate sodium salt for synthesis (SDS) for synthesis | 1 | chai 100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 56 | DTT, Cleland's reagent | 2 | chai/ 5g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 57 | Dung dịch 1 tách chiết DNA | 1 | tube 50ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 58 | Dung dịch MgCl2 | 3 | 1 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 59 | EDTA | 1 | chai 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 60 | EMEM | 2 | gói | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 61 | Ethanol | 2 | Chai/1000 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 62 | Ether dầu 60-90 | 31 | chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 63 | Ethidium bromide | 1 | chai /1g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 64 | FBS | 1 | chai 100 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 65 | FBS bất hoạt nhiệt | 1 | Chai 100 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 66 | FeCl3 | 5 | Chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 67 | FeSO4.7H2O | 2 | Chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 68 | Flask nuôi cấy tế bào T25 | 1 | Gói 200 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 69 | Folin & Ciocalteu’s phenol reagent | 1 | chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 70 | Formal dehyd | 3 | chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 71 | Glucose | 3 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 72 | Glutaraldehyde | 2 | Chai 1000 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 73 | Glycerol | 2 | chai/1 lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 74 | Glycine | 2 | 100g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 75 | Glycine công nghiệp | 5 | kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 76 | Gram-Color (bộ gồm 5 loại hóa chất) | 1 | 500 mL x 5 | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 77 | Guanidine thiocyanate | 2 | hộp 250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 78 | H2O2 | 60 | Chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 79 | H2SO4 | 2 | Chai/1000 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 80 | H3PO4 | 37 | 500ml/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 81 | Heparin | 2 | Chai 100KU | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 82 | Hexamethyldisilazane 98% | 1 | 100 ml/lọ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 83 | H-taq polymerase | 2 | 250 rec | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 84 | Iod-I2 | 9 | 250g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 85 | Isopropanol | 1 | Chai/2.5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 86 | Isopropanol | 1 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 87 | K2CrO4 | 1 | 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 88 | K2HPO4 | 4 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 89 | KCL | 2 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 90 | KH2PO4 | 7 | 500 g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 91 | KI | 7 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 92 | Kit tách DNA | 2 | 50kit/bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 93 | KMnO4 | 3 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 94 | KOH | 7 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 95 | L- Leucine | 1 | ống 25 G | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 96 | LiSO4 | 2 | chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 97 | Meat extract | 3 | chai/500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 98 | Medium 200 | 1 | Chai 500 mL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 99 | Methanol | 25 | Chai/500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 100 | Methanol, HPLC | 1 | chai/4 L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 101 | Methyl đỏ | 1 | 25g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 102 | Methyl orange | 1 | 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 103 | Methylcyclohexan | 2 | Chai /1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 104 | MgSO4 | 3 | Chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 105 | Môi trường Beef ectract | 1 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 106 | Môi trường Peptone, Bacteriological | 3 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 107 | Môi trường Potato Dextrose Agar | 1 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 108 | Môi trường Trypton type I | 2 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 109 | Môi trường Tryptone Soya Broth | 7 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 110 | Môi Trường Yeast Extract powder | 3 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 111 | N–(1-naphtyl)-ethylenediamine dihydrochloride | 1 | Chai 10g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 112 | Na Molybdate | 1 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 113 | Na tungsatae | 2 | chai /250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 114 | Na2CO3 | 10 | Chai 500 gram | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 115 | Na2EDTA (C10H14N2Na2O8.2H2O) | 2 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 116 | Na2HPO4 | 1 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 117 | Na2S2O3 | 3 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 118 | Na2S2O3 chuẩn 0.1N | 7 | Ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 119 | Na2SO4, anhydrous, | 2 | Chai /1kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 120 | NaCl | 25 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 121 | NaH2PO4 | 1 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 122 | NaHCO3 | 9 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 123 | NaNO2 | 1 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 124 | NaOH | 27 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 125 | Natri Kali tatrate C4H4O6KNa.4H2O | 5 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 126 | n-Butanol | 31 | chai 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 127 | NdeI | 2 | 500 unit | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 128 | NH4Cl | 4 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 129 | NH4Cl | 1 | Chai 500 gram | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 130 | n-hexane 96% (AR) | 5 | chai/4 L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 131 | Nitrochromic-K2Cr2O7 | 1 | chai 1kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 132 | N-Succinyl-Ala-Ala-Ala-p-nitroanilide | 2 | Chai/25mg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 133 | Orcinol | 1 | 5g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 134 | PageRuler:tm: Unstained Low Range Protein Ladder | 1 | 2 x 250 µL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 135 | PAP pen | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 136 | Para-Diclorobenzen | 1 | chai/100g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 137 | Paraformaldehyde | 1 | kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 138 | Pasteur pipette | 4 | Hộp/250cây | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 139 | Petroleum ether | 40 | chai 500 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 140 | Phẩm nhuộm Hematoxilin | 1 | lọ/25gam | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 141 | Phẩm nhuộm Orcein | 1 | lọ/5gam | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 142 | Phenol red | 1 | lọ/25gam | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 143 | Phenol solution | 1 | Chai 100ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 144 | phenolphthalein | 10 | Chai /25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 145 | Phenylhydrazine hydrochloride | 1 | chai/250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 146 | Potassium hexacyanoferrate (III) | 2 | chai /500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 147 | Potassium hydrogen phthalate, C8H5KO4 | 1 | chai /250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 148 | Potassium sodium tartrate | 2 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 149 | Potassium thiocyanate (KSCN) | 4 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 150 | Povidine | 1 | 500 ml/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 151 | Proline | 1 | chai/10g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 152 | Protein ladder EXtended PS 13 | 1 | 500 ul | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 153 | Pyridoxal 5′-phosphate hydrate | 1 | chai/1G | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 154 | Resorcinol | 1 | 100g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 155 | Sal I | 2 | 1500 unit | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 156 | SDS | 1 | 100g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 157 | Silicagel | 10 | Chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 158 | Sodium acetate | 2 | chai /1 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 159 | Sodium cacodylate trihydrate | 1 | Chai 10G | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 160 | Sodium carbonate | 4 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 161 | Sodium chloride | 5 | chai 1 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 162 | Sodium citrate | 4 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 163 | Sodium hypochlorie 500 mL | 3 | Chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 164 | Starch soluble | 3 | chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 165 | Sucrose | 3 | chai/500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 166 | Sulfanilic acid | 1 | chai/ 250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 167 | T4 DNA ligase (200U) | 1 | 200 unit | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 168 | Taq DNA polymerase | 3 | 500U/ ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 169 | TCA | 1 | chai 250g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 170 | TEMED N,N,N′,N′-Tetramethylethylenediamine | 1 | 100ml/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 171 | Thang 100 bp | 4 | ống 0,1 ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 172 | Thang DNA 1kb | 1 | 5x50ug | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 173 | Thang protein, Pageruler unstained protein ladder | 1 | 2 x 250 µL | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 174 | Thuốc thử amonium metavanadata | 2 | chai/25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 175 | Trichloroacetic acid TCA | 2 | 500g/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 176 | Tris base | 1 | 2,5 kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 177 | Trisbase | 3 | chai 500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 178 | Trypsin EDTA 0.25% (1X) | 1 | chai 100ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 179 | Tryptone Soya Broth | 1 | chai/500g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 180 | Ure | 1 | 500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 181 | Urea | 5 | chai/ 500 g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 182 | α-naphthylamine | 1 | 25g | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 183 | Bếp điện đôi | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 184 | Bếp điện đơn | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 185 | Bếp điện kín | 4 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 186 | Bếp điện từ | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 187 | Bình Tam giác 100ml | 150 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 188 | Bình Tam giác 100ml | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 189 | Bình tam giác 250 ml | 70 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 190 | Bình tia đựng acetone 500ml | 10 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 191 | Bình tia đựng ethanol 500ml | 10 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 192 | Bình tia nhựa cao cấp 250 mL | 4 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 193 | Bình tia nhựa cao cấp 500 mL | 18 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 194 | Bình xịt cồn dạng phun sương | 3 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 195 | Bộ vệ sinh kinh hiển vi | 2 | bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 196 | Bơm chân không | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 197 | Bông gòn | 1 | Túi/0.5kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 198 | Bông gòn thấm | 46 | Túi/1kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 199 | Bông không thấm | 42 | Túi/1kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 200 | Buồng đếm neubauer tráng bạc | 2 | bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 201 | Buret 25 ml, | 15 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 202 | Ca nhựa có quai 500 mL | 6 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 203 | Cá từ 30*6cm | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 204 | Cân đồng hồ 30 Kg | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 205 | Cân phân tích 4 số | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 206 | Cân phân tích 4 số | 1 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 207 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu nâu 125 ml | 16 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 208 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu nâu 60 ml | 16 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 209 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 1000 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 210 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 125 ml | 32 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 211 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 250 ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 212 | Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 60 ml | 22 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 213 | Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 100ml | 20 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 214 | Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 50ml | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 215 | Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 1000ml | 5 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 216 | Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 500 mL | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 217 | Chỉ phẫu thuật | 3 | Cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 218 | Cốc nhựa 100 ml | 20 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 219 | Cốc nhựa 50 ml | 20 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 220 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 221 | Cốc thủy tinh 1000ml | 10 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 222 | Cốc thủy tinh 2000ml | 4 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 223 | Cốc thủy tinh 250 ml | 70 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 224 | Cốc thủy tinh 250 ml | 100 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 225 | Cốc thủy tinh 50 ml | 65 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 226 | Cốc thủy tinh 5000ml | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 227 | Cốc thủy tinh 100 ml | 10 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 228 | Cốc thủy tinh 100ml | 85 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 229 | Cốc thủy tinh 25 mL | 15 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 230 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 231 | Cốc thủy tinh 500ml | 15 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 232 | Cốc thủy tinh 50ml | 160 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 233 | Cối chày f100 mm | 20 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 234 | Cối chày f80mm | 5 | Bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 235 | Dao mỗ số 15 | 15 | Hộp /100c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 236 | Dao Thái Lan | 19 | cây | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 237 | Dầu soi kính hiển vi | 1 | 25 ml/chai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 238 | Đầu tip 10 µL | 38 | gói 1000 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 239 | Đầu tip 10 ml | 2 | gói 100c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 240 | Đầu tip 1000 ul | 120 | gói/500 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 241 | Đầu tip 200 ul | 137 | gói 1000 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 242 | Đầu tip 5 ml | 2 | gói 250c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 243 | Đầu tip có lọc 1000uL | 4 | Hộp/96c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 244 | Đầu tip có lọc 10uL | 10 | Hộp/96c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 245 | Đầu tip có lọc 200uL | 10 | Hộp/96c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 246 | Dây thun | 11 | Kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 247 | Đèn bàn led | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 248 | Đèn cồn 150ml | 6 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 249 | Đĩa 4 giếng vô trùng | 6 | Gói 4 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 250 | Đĩa 96 giếng vô trùng | 6 | Thùng/50 Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 251 | Đĩa petri thủy tinh 90*15mm | 842 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 252 | Đĩa Petri nhựa tiệt trùng 90mm | 4 | Thùng / 480 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 253 | Đĩa petri thủy tinh 120*20mm | 30 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 254 | Đĩa Petri thủy tinh 60*15mm | 195 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 255 | Đĩa petri TT 100*20mm | 200 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 256 | Đĩa Petri with pad, PD-47B | 2 | Hộp/ 100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 257 | Dụng cụ lắc ngang erlen | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 258 | Dụng cụ làm đông | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 259 | Dung dịch pH 10 | 2 | chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 260 | Dung dịch pH 4 | 2 | chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 261 | Dung dịch pH 7 | 2 | chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 262 | Eppendoff 2ml | 6 | gói 1000c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 263 | Eppendorf 0,2 mL | 37 | gói 500c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 264 | Eppendorf 0.5 ml | 3 | gói 1000c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 265 | Eppendorf 1,5 mL | 119 | gói 500c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 266 | Falcon 15 mL | 51 | gói/50c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 267 | Falcon 50 mL đáy bằng | 7 | gói/100c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 268 | Falcon 50ml | 29 | gói/100c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 269 | Giá giữ buret | 15 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 270 | Giá giữ tube eppendoff | 54 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 271 | Giá nhôm giữ lạnh | 3 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 272 | Giá ống nghiệm F18 | 45 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 273 | Giấy cân | 5 | hộp 500 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 274 | Giấy lau vật kính hiển vi | 26 | Hộp/280 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 275 | Giấy lọc định tính fi 110mm | 20 | Hộp/100 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 276 | Giấy lọc định tính số 6 lỗ lọc 3µm đường kính 110mm | 5 | Hộp/100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 277 | Giấy lọc kích thước 60x60 cm | 300 | tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 278 | Giấy lọc sợi thủy tinh GF/C, Ф 47 mm. | 4 | Hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 279 | Hộp đựng típ 10 ml | 5 | hộp/20c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 280 | Hộp đựng tip 1000 μl | 10 | Hộp/96c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 281 | Hộp đựng típ 5 ml | 5 | hộp/50c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 282 | Hộp giấy quỳ | 2 | hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 283 | Giá giữ lạnh 24 vị trí cho ống 1.5/2.0 mL | 1 | cái/hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 284 | Giá giữ lạnh 24 vị trí cho ống 1.5/2.0 mL | 2 | cái/hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 285 | Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại trung | 270 | cây | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 286 | Kẹp buret | 15 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 287 | Khẩu trang y tế | 76 | hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 288 | Khay inox kích thước khoảng 17x21 cm | 51 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 289 | Khay nhựa chữ nhật, trong 55 x 36.5 x 11 cm | 10 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 290 | Lam của Kính hiển vi StarFrost có Keo dính với đầu mờ. | 5 | Hộp 50 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 291 | Lame | 4 | Hộp/100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 292 | Lame | 36 | Hộp/100 cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 293 | Màng lọc chân không 0.2 um | 5 | hộp/100 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 294 | Màng lọc chân không 0.45 um | 5 | hộp/100 tờ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 295 | Máy sấy tóc Panasonic | 5 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 296 | Máy vortex, thêm adapter mose base | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 297 | Micropipet 0.1-2.5 µl (Transferpette® S Var.) | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 298 | Micropipet 100 - 1000ul | 5 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 299 | Micropipet 20 - 200ul | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 300 | Micropipet 2-20 µl (Transferpette® S Var.) | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 301 | Micropipet 2-20ul | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 302 | Micropipette 0,5-10 µL | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 303 | Micropipette 10 - 100 µL | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 304 | Minisart Syringe Filter 0.2 um, cellulose acetate | 18 | 50 cái/hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 305 | Minisart Syringe Filter 0.45 um, cellulose acetate | 7 | 50 cái/hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 306 | Nắp vô trùng cho đĩa elisa | 250 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 307 | Nhíp y tế cong 16 cm, không mấu | 40 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 308 | Ống đong 100ml | 32 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 309 | Ống đong 1L thủy tinh | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 310 | Ống nghiệm thủy tinh f 20, dài 200mm | 150 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 311 | Ống nghiệm thủy tinh f 32, dài 200mm | 100 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 312 | panh gấp inox | 10 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 313 | Parafilm® M 10cm x 38.1m (4" x 125') | 4 | cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 314 | PH kế cầm tay | 5 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 315 | Phễu thủy tinh f60mm | 45 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 316 | Pipet nhỏ giọt nhựa 3ml | 8 | hộp/500c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 317 | Pipet 1ml bầu | 10 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 318 | Pipet nhựa 10ml vô trùng | 2 | Hộp/ 200c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 319 | Pipet thủy tinh có đầu hút | 30 | ống | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 320 | Pipette pum 2mL | 35 | Cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 321 | Quả bóp cao su nhỏ | 90 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 322 | Thanh đốt máy cất nước | 2 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 323 | Tuýp PCR 0.2ml, 8-strip | 4 | hộp/125C | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 324 | Băng keo đường kính bảng 5cm | 41 | cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 325 | Băng keo trong đường kính bảng 2 cm | 20 | cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 326 | Bao rác 65x78cm | 85 | Cuộn/kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 327 | Bao tay nylon | 30 | hộp 50cai | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 328 | Bộ cây lau nhà 360 độ | 1 | bộ | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 329 | Bút lông dầu thiên long đen + xanh + đỏ | 87 | hộp/10c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 330 | Chổi bông cỏ quét nhà | 8 | cây | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 331 | Chổi rửa ống nghiệm lớn, dài 30cm | 110 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 332 | Đường biên hòa | 34 | kg | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 333 | Gạc y tế | 3 | 100c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 334 | Găng tay cao su | 16 | đôi | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 335 | Găng tay cao su có bột | 94 | hộp 50 đôi | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 336 | Găng tay không bột | 99 | hộp 50 đôi | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 337 | Găng tay nilon | 7 | hộp/50c | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 338 | Giấy A4 Double A 70gsm | 31 | Ram | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 339 | Giấy bạc | 15 | Cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 340 | Giấy puppy hồng | 246 | Gói | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 341 | Giấy vệ sinh | 650 | cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 342 | Khăn lau loại lớn | 35 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 343 | Kim 1ml | 8 | 100 cái/hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 344 | Kim tiêm insulin | 2 | 100 cái/hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 345 | Ky hốt rác inox | 4 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 346 | Lưỡi dao mổ số 15 | 6 | Hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 347 | Lưỡi dao số 20 | 1 | Hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 348 | Lưỡi lam Gillette | 5 | 6 cái/hộp | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 349 | Ly giấy loại nhỏ | 300 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 350 | Ly thuỷ tinh ocean trong cao 12 cm | 8 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 351 | Màng bọc thực phẩm | 5 | cuộn | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 352 | Nồi inox dùng cho bếp điện từ f 20cm | 1 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 353 | Nước cất 2 lần | 130 | Lít | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 354 | Nước javel | 13 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 355 | Nước lau kiếng | 2 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 356 | Nước lau sàn | 9 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 357 | Nước rửa chén | 28 | Chai/1L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 358 | Nước rửa chén sunlight (can 5 lít) | 3 | Chai/5L | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 359 | Nước rửa tay | 28 | chai/500ml | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 360 | Ổ cắm điện 15mA Điện Quang | 6 | cái | Đáp ứng mục 2, chương V | ||
| 361 | Xà bông ômo gói lớn 5 Kg | 4 | gói | Đáp ứng mục 2, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178348E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43566E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh:
- Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng:
+Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc:
+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%.
- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành:
+ Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng.
Lưu ý:
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy.
- Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu)
- Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.603.312.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi