Gói thầu: Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2021 thuộc trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355322-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRỰC THUỘC ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
Tên gói thầu Cung cấp dụng cụ, hoá chất phục vụ giảng dạy và học tập đợt 1 năm 2021 thuộc trường Đại học Khoa học Tự nhiên
Số hiệu KHLCNT 20210344071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:41:00 đến ngày 2021-04-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,145,223,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Glutaraldehyde 50% 1 500 ml/lọ Đáp ứng mục 2, chương V
2 (COOH)2 chuẩn 0.1 N 5 Ống Đáp ứng mục 2, chương V
3 [N,N]-bis(carboxymethyl)-L-Glutamic acid tetrasodium salt 2 chai/100g Đáp ứng mục 2, chương V
4 1,10 – phenanthroline 20 Chai/5g Đáp ứng mục 2, chương V
5 100 bp DNA ladder 1 200 lanes Đáp ứng mục 2, chương V
6 2,6-Dichlorophenolindophenol 2 5G Đáp ứng mục 2, chương V
7 3,5-dinitrosalicylic acid 2 25g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
8 AccuRive sDNA Prep Kit 6 50 prep Đáp ứng mục 2, chương V
9 Aceton 11 chai / 2.5 L Đáp ứng mục 2, chương V
10 Acetone 41 Chai/500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
11 Acetone 2 chai /1L Đáp ứng mục 2, chương V
12 Acid acetic 1 chai /1L Đáp ứng mục 2, chương V
13 Acid acetic 1 chai /2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
14 Acid acetic 46 chai/500ml Đáp ứng mục 2, chương V
15 Acid Boric 1 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
16 Acid chlohydric 116 chai/500ml Đáp ứng mục 2, chương V
17 acid salicylic 1 chai/250g Đáp ứng mục 2, chương V
18 acid sulfanilic 1 chai/100g Đáp ứng mục 2, chương V
19 Acid sulfuric 95 chai/500ml Đáp ứng mục 2, chương V
20 Acrylamide 2 chai/ 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
21 Agar 22 Chai/1Kg Đáp ứng mục 2, chương V
22 Agar A 13 Chai/500 g Đáp ứng mục 2, chương V
23 Agarose M 3 Chai/500 g Đáp ứng mục 2, chương V
24 Amphotericin B from Streptomyces sp. ~80% (HPLC), powder 1 Hộp 100 mg Đáp ứng mục 2, chương V
25 APS,Ammonium persulfate 2 25 g Đáp ứng mục 2, chương V
26 BaCl2 1 Chai/500 g Đáp ứng mục 2, chương V
27 Benzen 5 Chai /500ml Đáp ứng mục 2, chương V
28 beta mercaptoethanol 4 100 mL Đáp ứng mục 2, chương V
29 BIOTAQ™ DNA Polymerase 7 ống Đáp ứng mục 2, chương V
30 Bovine Albumin fraction V 1 25g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
31 Bovine Serum Albumin 1 chai 1g Đáp ứng mục 2, chương V
32 CaCl2 13 chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
33 CaCl2 3 Chai 500 gram Đáp ứng mục 2, chương V
34 Cao nấm men 2 chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
35 Carmine for microscopy 1 chai/5g Đáp ứng mục 2, chương V
36 Casamino acid 2 chai/100g Đáp ứng mục 2, chương V
37 Casein 1 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
38 Cell Counting Kit - 8 1 Kit 100 test Đáp ứng mục 2, chương V
39 Chloroform 4 500 ml/chai Đáp ứng mục 2, chương V
40 Chloroform 1 Chai/ 1L Đáp ứng mục 2, chương V
41 Collagenase 1 Chai 1 gram Đáp ứng mục 2, chương V
42 Cồn 700 30 Lít Đáp ứng mục 2, chương V
43 Cồn 96 1.300 lit Đáp ứng mục 2, chương V
44 Cồn tuyệt đối 200 chai/lít Đáp ứng mục 2, chương V
45 Cồn tuyệt đối 80 Chai/500ml Đáp ứng mục 2, chương V
46 Cồn tuyệt đối 4 chai /2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
47 Coomassie brilliant blue (CBB) - G250 2 25g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
48 Cu acetate 1 chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
49 Dietyl eter 10 Chai/500ML Đáp ứng mục 2, chương V
50 DIMETHYL SULFOXIDE 2 Chai/ 1L Đáp ứng mục 2, chương V
51 Dimethyl sulphoxide dehydrated 3 Chai/ 1L Đáp ứng mục 2, chương V
52 DMEM/F12 4 Chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
53 DNS 5 Chai 25g Đáp ứng mục 2, chương V
54 dNTP Mix, 100mM Final Conc. 6 chai/1 mL Đáp ứng mục 2, chương V
55 Dodecyl sulfate sodium salt for synthesis (SDS) for synthesis 1 chai 100g Đáp ứng mục 2, chương V
56 DTT, Cleland's reagent 2 chai/ 5g Đáp ứng mục 2, chương V
57 Dung dịch 1 tách chiết DNA 1 tube 50ml Đáp ứng mục 2, chương V
58 Dung dịch MgCl2 3 1 mL Đáp ứng mục 2, chương V
59 EDTA 1 chai 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
60 EMEM 2 gói Đáp ứng mục 2, chương V
61 Ethanol 2 Chai/1000 mL Đáp ứng mục 2, chương V
62 Ether dầu 60-90 31 chai 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
63 Ethidium bromide 1 chai /1g Đáp ứng mục 2, chương V
64 FBS 1 chai 100 ml Đáp ứng mục 2, chương V
65 FBS bất hoạt nhiệt 1 Chai 100 ml Đáp ứng mục 2, chương V
66 FeCl3 5 Chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
67 FeSO4.7H2O 2 Chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
68 Flask nuôi cấy tế bào T25 1 Gói 200 cái Đáp ứng mục 2, chương V
69 Folin & Ciocalteu’s phenol reagent 1 chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
70 Formal dehyd 3 chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
71 Glucose 3 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
72 Glutaraldehyde 2 Chai 1000 mL Đáp ứng mục 2, chương V
73 Glycerol 2 chai/1 lít Đáp ứng mục 2, chương V
74 Glycine 2 100g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
75 Glycine công nghiệp 5 kg Đáp ứng mục 2, chương V
76 Gram-Color (bộ gồm 5 loại hóa chất) 1 500 mL x 5 Đáp ứng mục 2, chương V
77 Guanidine thiocyanate 2 hộp 250g Đáp ứng mục 2, chương V
78 H2O2 60 Chai 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
79 H2SO4 2 Chai/1000 mL Đáp ứng mục 2, chương V
80 H3PO4 37 500ml/chai Đáp ứng mục 2, chương V
81 Heparin 2 Chai 100KU Đáp ứng mục 2, chương V
82 Hexamethyldisilazane 98% 1 100 ml/lọ Đáp ứng mục 2, chương V
83 H-taq polymerase 2 250 rec Đáp ứng mục 2, chương V
84 Iod-I2 9 250g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
85 Isopropanol 1 Chai/2.5L Đáp ứng mục 2, chương V
86 Isopropanol 1 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
87 K2CrO4 1 500g Đáp ứng mục 2, chương V
88 K2HPO4 4 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
89 KCL 2 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
90 KH2PO4 7 500 g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
91 KI 7 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
92 Kit tách DNA 2 50kit/bộ Đáp ứng mục 2, chương V
93 KMnO4 3 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
94 KOH 7 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
95 L- Leucine 1 ống 25 G Đáp ứng mục 2, chương V
96 LiSO4 2 chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
97 Meat extract 3 chai/500 g Đáp ứng mục 2, chương V
98 Medium 200 1 Chai 500 mL Đáp ứng mục 2, chương V
99 Methanol 25 Chai/500ml Đáp ứng mục 2, chương V
100 Methanol, HPLC 1 chai/4 L Đáp ứng mục 2, chương V
101 Methyl đỏ 1 25g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
102 Methyl orange 1 25g Đáp ứng mục 2, chương V
103 Methylcyclohexan 2 Chai /1L Đáp ứng mục 2, chương V
104 MgSO4 3 Chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
105 Môi trường Beef ectract 1 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
106 Môi trường Peptone, Bacteriological 3 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
107 Môi trường Potato Dextrose Agar 1 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
108 Môi trường Trypton type I 2 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
109 Môi trường Tryptone Soya Broth 7 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
110 Môi Trường Yeast Extract powder 3 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
111 N–(1-naphtyl)-ethylenediamine dihydrochloride 1 Chai 10g Đáp ứng mục 2, chương V
112 Na Molybdate 1 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
113 Na tungsatae 2 chai /250g Đáp ứng mục 2, chương V
114 Na2CO3 10 Chai 500 gram Đáp ứng mục 2, chương V
115 Na2EDTA (C10H14N2Na2O8.2H2O) 2 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
116 Na2HPO4 1 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
117 Na2S2O3 3 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
118 Na2S2O3 chuẩn 0.1N 7 Ống Đáp ứng mục 2, chương V
119 Na2SO4, anhydrous, 2 Chai /1kg Đáp ứng mục 2, chương V
120 NaCl 25 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
121 NaH2PO4 1 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
122 NaHCO3 9 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
123 NaNO2 1 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
124 NaOH 27 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
125 Natri Kali tatrate C4H4O6KNa.4H2O 5 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
126 n-Butanol 31 chai 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
127 NdeI 2 500 unit Đáp ứng mục 2, chương V
128 NH4Cl 4 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
129 NH4Cl 1 Chai 500 gram Đáp ứng mục 2, chương V
130 n-hexane 96% (AR) 5 chai/4 L Đáp ứng mục 2, chương V
131 Nitrochromic-K2Cr2O7 1 chai 1kg Đáp ứng mục 2, chương V
132 N-Succinyl-Ala-Ala-Ala-p-nitroanilide 2 Chai/25mg Đáp ứng mục 2, chương V
133 Orcinol 1 5g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
134 PageRuler:tm: Unstained Low Range Protein Ladder 1 2 x 250 µL Đáp ứng mục 2, chương V
135 PAP pen 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
136 Para-Diclorobenzen 1 chai/100g Đáp ứng mục 2, chương V
137 Paraformaldehyde 1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
138 Pasteur pipette 4 Hộp/250cây Đáp ứng mục 2, chương V
139 Petroleum ether 40 chai 500 ml Đáp ứng mục 2, chương V
140 Phẩm nhuộm Hematoxilin 1 lọ/25gam Đáp ứng mục 2, chương V
141 Phẩm nhuộm Orcein 1 lọ/5gam Đáp ứng mục 2, chương V
142 Phenol red 1 lọ/25gam Đáp ứng mục 2, chương V
143 Phenol solution 1 Chai 100ml Đáp ứng mục 2, chương V
144 phenolphthalein 10 Chai /25g Đáp ứng mục 2, chương V
145 Phenylhydrazine hydrochloride 1 chai/250g Đáp ứng mục 2, chương V
146 Potassium hexacyanoferrate (III) 2 chai /500g Đáp ứng mục 2, chương V
147 Potassium hydrogen phthalate, C8H5KO4 1 chai /250g Đáp ứng mục 2, chương V
148 Potassium sodium tartrate 2 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
149 Potassium thiocyanate (KSCN) 4 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
150 Povidine 1 500 ml/chai Đáp ứng mục 2, chương V
151 Proline 1 chai/10g Đáp ứng mục 2, chương V
152 Protein ladder EXtended PS 13 1 500 ul Đáp ứng mục 2, chương V
153 Pyridoxal 5′-phosphate hydrate 1 chai/1G Đáp ứng mục 2, chương V
154 Resorcinol 1 100g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
155 Sal I 2 1500 unit Đáp ứng mục 2, chương V
156 SDS 1 100g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
157 Silicagel 10 Chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
158 Sodium acetate 2 chai /1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
159 Sodium cacodylate trihydrate 1 Chai 10G Đáp ứng mục 2, chương V
160 Sodium carbonate 4 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
161 Sodium chloride 5 chai 1 kg Đáp ứng mục 2, chương V
162 Sodium citrate 4 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
163 Sodium hypochlorie 500 mL 3 Chai Đáp ứng mục 2, chương V
164 Starch soluble 3 chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
165 Sucrose 3 chai/500 g Đáp ứng mục 2, chương V
166 Sulfanilic acid 1 chai/ 250g Đáp ứng mục 2, chương V
167 T4 DNA ligase (200U) 1 200 unit Đáp ứng mục 2, chương V
168 Taq DNA polymerase 3 500U/ ống Đáp ứng mục 2, chương V
169 TCA 1 chai 250g Đáp ứng mục 2, chương V
170 TEMED N,N,N′,N′-Tetramethylethylenediamine 1 100ml/chai Đáp ứng mục 2, chương V
171 Thang 100 bp 4 ống 0,1 ml Đáp ứng mục 2, chương V
172 Thang DNA 1kb 1 5x50ug Đáp ứng mục 2, chương V
173 Thang protein, Pageruler unstained protein ladder 1 2 x 250 µL Đáp ứng mục 2, chương V
174 Thuốc thử amonium metavanadata 2 chai/25g Đáp ứng mục 2, chương V
175 Trichloroacetic acid TCA 2 500g/chai Đáp ứng mục 2, chương V
176 Tris base 1 2,5 kg Đáp ứng mục 2, chương V
177 Trisbase 3 chai 500g Đáp ứng mục 2, chương V
178 Trypsin EDTA 0.25% (1X) 1 chai 100ml Đáp ứng mục 2, chương V
179 Tryptone Soya Broth 1 chai/500g Đáp ứng mục 2, chương V
180 Ure 1 500ml Đáp ứng mục 2, chương V
181 Urea 5 chai/ 500 g Đáp ứng mục 2, chương V
182 α-naphthylamine 1 25g Đáp ứng mục 2, chương V
183 Bếp điện đôi 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
184 Bếp điện đơn 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
185 Bếp điện kín 4 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
186 Bếp điện từ 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
187 Bình Tam giác 100ml 150 cái Đáp ứng mục 2, chương V
188 Bình Tam giác 100ml 100 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
189 Bình tam giác 250 ml 70 cái Đáp ứng mục 2, chương V
190 Bình tia đựng acetone 500ml 10 cái Đáp ứng mục 2, chương V
191 Bình tia đựng ethanol 500ml 10 cái Đáp ứng mục 2, chương V
192 Bình tia nhựa cao cấp 250 mL 4 cái Đáp ứng mục 2, chương V
193 Bình tia nhựa cao cấp 500 mL 18 cái Đáp ứng mục 2, chương V
194 Bình xịt cồn dạng phun sương 3 cái Đáp ứng mục 2, chương V
195 Bộ vệ sinh kinh hiển vi 2 bộ Đáp ứng mục 2, chương V
196 Bơm chân không 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
197 Bông gòn 1 Túi/0.5kg Đáp ứng mục 2, chương V
198 Bông gòn thấm 46 Túi/1kg Đáp ứng mục 2, chương V
199 Bông không thấm 42 Túi/1kg Đáp ứng mục 2, chương V
200 Buồng đếm neubauer tráng bạc 2 bộ Đáp ứng mục 2, chương V
201 Buret 25 ml, 15 cái Đáp ứng mục 2, chương V
202 Ca nhựa có quai 500 mL 6 cái Đáp ứng mục 2, chương V
203 Cá từ 30*6cm 3 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
204 Cân đồng hồ 30 Kg 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
205 Cân phân tích 4 số 3 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
206 Cân phân tích 4 số 1 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
207 Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu nâu 125 ml 16 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
208 Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu nâu 60 ml 16 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
209 Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 1000 ml 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
210 Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 125 ml 32 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
211 Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 250 ml 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
212 Chai thủy tinh nút mài miệng hẹp màu trắng 60 ml 22 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
213 Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 100ml 20 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
214 Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 50ml 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
215 Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 1000ml 5 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
216 Chai thuỷ tinh trắng có nút vặn 500 mL 3 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
217 Chỉ phẫu thuật 3 Cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
218 Cốc nhựa 100 ml 20 cái Đáp ứng mục 2, chương V
219 Cốc nhựa 50 ml 20 cái Đáp ứng mục 2, chương V
220 Cốc thủy tinh 1000 ml 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
221 Cốc thủy tinh 1000ml 10 cái Đáp ứng mục 2, chương V
222 Cốc thủy tinh 2000ml 4 cái Đáp ứng mục 2, chương V
223 Cốc thủy tinh 250 ml 70 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
224 Cốc thủy tinh 250 ml 100 cái Đáp ứng mục 2, chương V
225 Cốc thủy tinh 50 ml 65 cái Đáp ứng mục 2, chương V
226 Cốc thủy tinh 5000ml 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
227 Cốc thủy tinh 100 ml 10 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
228 Cốc thủy tinh 100ml 85 cái Đáp ứng mục 2, chương V
229 Cốc thủy tinh 25 mL 15 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
230 Cốc thủy tinh 500 ml 10 cái Đáp ứng mục 2, chương V
231 Cốc thủy tinh 500ml 15 cái Đáp ứng mục 2, chương V
232 Cốc thủy tinh 50ml 160 cái Đáp ứng mục 2, chương V
233 Cối chày f100 mm 20 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
234 Cối chày f80mm 5 Bộ Đáp ứng mục 2, chương V
235 Dao mỗ số 15 15 Hộp /100c Đáp ứng mục 2, chương V
236 Dao Thái Lan 19 cây Đáp ứng mục 2, chương V
237 Dầu soi kính hiển vi 1 25 ml/chai Đáp ứng mục 2, chương V
238 Đầu tip 10 µL 38 gói 1000 cái Đáp ứng mục 2, chương V
239 Đầu tip 10 ml 2 gói 100c Đáp ứng mục 2, chương V
240 Đầu tip 1000 ul 120 gói/500 cái Đáp ứng mục 2, chương V
241 Đầu tip 200 ul 137 gói 1000 cái Đáp ứng mục 2, chương V
242 Đầu tip 5 ml 2 gói 250c Đáp ứng mục 2, chương V
243 Đầu tip có lọc 1000uL 4 Hộp/96c Đáp ứng mục 2, chương V
244 Đầu tip có lọc 10uL 10 Hộp/96c Đáp ứng mục 2, chương V
245 Đầu tip có lọc 200uL 10 Hộp/96c Đáp ứng mục 2, chương V
246 Dây thun 11 Kg Đáp ứng mục 2, chương V
247 Đèn bàn led 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
248 Đèn cồn 150ml 6 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
249 Đĩa 4 giếng vô trùng 6 Gói 4 cái Đáp ứng mục 2, chương V
250 Đĩa 96 giếng vô trùng 6 Thùng/50 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
251 Đĩa petri thủy tinh 90*15mm 842 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
252 Đĩa Petri nhựa tiệt trùng 90mm 4 Thùng / 480 cái Đáp ứng mục 2, chương V
253 Đĩa petri thủy tinh 120*20mm 30 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
254 Đĩa Petri thủy tinh 60*15mm 195 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
255 Đĩa petri TT 100*20mm 200 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
256 Đĩa Petri with pad, PD-47B 2 Hộp/ 100 cái Đáp ứng mục 2, chương V
257 Dụng cụ lắc ngang erlen 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
258 Dụng cụ làm đông 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
259 Dung dịch pH 10 2 chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
260 Dung dịch pH 4 2 chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
261 Dung dịch pH 7 2 chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
262 Eppendoff 2ml 6 gói 1000c Đáp ứng mục 2, chương V
263 Eppendorf 0,2 mL 37 gói 500c Đáp ứng mục 2, chương V
264 Eppendorf 0.5 ml 3 gói 1000c Đáp ứng mục 2, chương V
265 Eppendorf 1,5 mL 119 gói 500c Đáp ứng mục 2, chương V
266 Falcon 15 mL 51 gói/50c Đáp ứng mục 2, chương V
267 Falcon 50 mL đáy bằng 7 gói/100c Đáp ứng mục 2, chương V
268 Falcon 50ml 29 gói/100c Đáp ứng mục 2, chương V
269 Giá giữ buret 15 cái Đáp ứng mục 2, chương V
270 Giá giữ tube eppendoff 54 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
271 Giá nhôm giữ lạnh 3 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
272 Giá ống nghiệm F18 45 cái Đáp ứng mục 2, chương V
273 Giấy cân 5 hộp 500 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
274 Giấy lau vật kính hiển vi 26 Hộp/280 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
275 Giấy lọc định tính fi 110mm 20 Hộp/100 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
276 Giấy lọc định tính số 6 lỗ lọc 3µm đường kính 110mm 5 Hộp/100 cái Đáp ứng mục 2, chương V
277 Giấy lọc kích thước 60x60 cm 300 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
278 Giấy lọc sợi thủy tinh GF/C, Ф 47 mm. 4 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
279 Hộp đựng típ 10 ml 5 hộp/20c Đáp ứng mục 2, chương V
280 Hộp đựng tip 1000 μl 10 Hộp/96c Đáp ứng mục 2, chương V
281 Hộp đựng típ 5 ml 5 hộp/50c Đáp ứng mục 2, chương V
282 Hộp giấy quỳ 2 hộp Đáp ứng mục 2, chương V
283 Giá giữ lạnh 24 vị trí cho ống 1.5/2.0 mL 1 cái/hộp Đáp ứng mục 2, chương V
284 Giá giữ lạnh 24 vị trí cho ống 1.5/2.0 mL 2 cái/hộp Đáp ứng mục 2, chương V
285 Kéo thẳng, 2 đầu nhọn, loại trung 270 cây Đáp ứng mục 2, chương V
286 Kẹp buret 15 cái Đáp ứng mục 2, chương V
287 Khẩu trang y tế 76 hộp Đáp ứng mục 2, chương V
288 Khay inox kích thước khoảng 17x21 cm 51 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
289 Khay nhựa chữ nhật, trong 55 x 36.5 x 11 cm 10 cái Đáp ứng mục 2, chương V
290 Lam của Kính hiển vi StarFrost có Keo dính với đầu mờ. 5 Hộp 50 cái Đáp ứng mục 2, chương V
291 Lame 4 Hộp/100 cái Đáp ứng mục 2, chương V
292 Lame 36 Hộp/100 cái Đáp ứng mục 2, chương V
293 Màng lọc chân không 0.2 um 5 hộp/100 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
294 Màng lọc chân không 0.45 um 5 hộp/100 tờ Đáp ứng mục 2, chương V
295 Máy sấy tóc Panasonic 5 cái Đáp ứng mục 2, chương V
296 Máy vortex, thêm adapter mose base 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
297 Micropipet 0.1-2.5 µl (Transferpette® S Var.) 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
298 Micropipet 100 - 1000ul 5 cái Đáp ứng mục 2, chương V
299 Micropipet 20 - 200ul 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
300 Micropipet 2-20 µl (Transferpette® S Var.) 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
301 Micropipet 2-20ul 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
302 Micropipette 0,5-10 µL 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
303 Micropipette 10 - 100 µL 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
304 Minisart Syringe Filter 0.2 um, cellulose acetate 18 50 cái/hộp Đáp ứng mục 2, chương V
305 Minisart Syringe Filter 0.45 um, cellulose acetate 7 50 cái/hộp Đáp ứng mục 2, chương V
306 Nắp vô trùng cho đĩa elisa 250 cái Đáp ứng mục 2, chương V
307 Nhíp y tế cong 16 cm, không mấu 40 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
308 Ống đong 100ml 32 cái Đáp ứng mục 2, chương V
309 Ống đong 1L thủy tinh 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
310 Ống nghiệm thủy tinh f 20, dài 200mm 150 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
311 Ống nghiệm thủy tinh f 32, dài 200mm 100 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
312 panh gấp inox 10 cái Đáp ứng mục 2, chương V
313 Parafilm® M 10cm x 38.1m (4" x 125') 4 cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
314 PH kế cầm tay 5 cái Đáp ứng mục 2, chương V
315 Phễu thủy tinh f60mm 45 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
316 Pipet nhỏ giọt nhựa 3ml 8 hộp/500c Đáp ứng mục 2, chương V
317 Pipet 1ml bầu 10 cái Đáp ứng mục 2, chương V
318 Pipet nhựa 10ml vô trùng 2 Hộp/ 200c Đáp ứng mục 2, chương V
319 Pipet thủy tinh có đầu hút 30 ống Đáp ứng mục 2, chương V
320 Pipette pum 2mL 35 Cái Đáp ứng mục 2, chương V
321 Quả bóp cao su nhỏ 90 cái Đáp ứng mục 2, chương V
322 Thanh đốt máy cất nước 2 cái Đáp ứng mục 2, chương V
323 Tuýp PCR 0.2ml, 8-strip 4 hộp/125C Đáp ứng mục 2, chương V
324 Băng keo đường kính bảng 5cm 41 cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
325 Băng keo trong đường kính bảng 2 cm 20 cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
326 Bao rác 65x78cm 85 Cuộn/kg Đáp ứng mục 2, chương V
327 Bao tay nylon 30 hộp 50cai Đáp ứng mục 2, chương V
328 Bộ cây lau nhà 360 độ 1 bộ Đáp ứng mục 2, chương V
329 Bút lông dầu thiên long đen + xanh + đỏ 87 hộp/10c Đáp ứng mục 2, chương V
330 Chổi bông cỏ quét nhà 8 cây Đáp ứng mục 2, chương V
331 Chổi rửa ống nghiệm lớn, dài 30cm 110 cái Đáp ứng mục 2, chương V
332 Đường biên hòa 34 kg Đáp ứng mục 2, chương V
333 Gạc y tế 3 100c Đáp ứng mục 2, chương V
334 Găng tay cao su 16 đôi Đáp ứng mục 2, chương V
335 Găng tay cao su có bột 94 hộp 50 đôi Đáp ứng mục 2, chương V
336 Găng tay không bột 99 hộp 50 đôi Đáp ứng mục 2, chương V
337 Găng tay nilon 7 hộp/50c Đáp ứng mục 2, chương V
338 Giấy A4 Double A 70gsm 31 Ram Đáp ứng mục 2, chương V
339 Giấy bạc 15 Cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
340 Giấy puppy hồng 246 Gói Đáp ứng mục 2, chương V
341 Giấy vệ sinh 650 cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
342 Khăn lau loại lớn 35 cái Đáp ứng mục 2, chương V
343 Kim 1ml 8 100 cái/hộp Đáp ứng mục 2, chương V
344 Kim tiêm insulin 2 100 cái/hộp Đáp ứng mục 2, chương V
345 Ky hốt rác inox 4 cái Đáp ứng mục 2, chương V
346 Lưỡi dao mổ số 15 6 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
347 Lưỡi dao số 20 1 Hộp Đáp ứng mục 2, chương V
348 Lưỡi lam Gillette 5 6 cái/hộp Đáp ứng mục 2, chương V
349 Ly giấy loại nhỏ 300 cái Đáp ứng mục 2, chương V
350 Ly thuỷ tinh ocean trong cao 12 cm 8 cái Đáp ứng mục 2, chương V
351 Màng bọc thực phẩm 5 cuộn Đáp ứng mục 2, chương V
352 Nồi inox dùng cho bếp điện từ f 20cm 1 cái Đáp ứng mục 2, chương V
353 Nước cất 2 lần 130 Lít Đáp ứng mục 2, chương V
354 Nước javel 13 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
355 Nước lau kiếng 2 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
356 Nước lau sàn 9 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
357 Nước rửa chén 28 Chai/1L Đáp ứng mục 2, chương V
358 Nước rửa chén sunlight (can 5 lít) 3 Chai/5L Đáp ứng mục 2, chương V
359 Nước rửa tay 28 chai/500ml Đáp ứng mục 2, chương V
360 Ổ cắm điện 15mA Điện Quang 6 cái Đáp ứng mục 2, chương V
361 Xà bông ômo gói lớn 5 Kg 4 gói Đáp ứng mục 2, chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7178348E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.43566E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng thực hiện hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng: +Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và bản chính Giấy xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc: + Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng kèm theo hóa đơn tài chính (sao y công ty) xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng đã xuất ≥ 80%. - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: + Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Lưu ý: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, hóa chất phục vụ thí nghiệm, nghiên cứu hoặc giảng dạy. - Tài liệu hóa đơn tài chính xuất cho các hợp đồng đã được thanh toán nhà thầu chịu trách nhiệm về tính xác thực (Trường hợp được xác định là không xác thực nhà thầu sẽ bị kết luận vi phạm Khoản 4, Điều 89 của Luật đấu thầu) - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc các hồ sơ có liên quan trong quá trính đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 801.656.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.603.312.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải hồ sơ chứng minh có đại lý hoặc cửa hàng hoặc Văn phòng đại diện hoặc trụ sở đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đồng thời đáp ứng các yêu cầu như sau: - Cam kết khả năng cung cấp dịch vụ khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi trả trong vòng 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->