Gói thầu: Thiết bị phần cứng 01 điểm cầu HNTH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210410453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CHÍNH TRỊ LÊ DUẨN |
| Tên gói thầu | Thiết bị phần cứng 01 điểm cầu HNTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 15:53:00 đến ngày 2021-04-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 315,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cho phòng họp vừa RealPresence Group 500-720p: Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. Cables: 2 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m, Power: UK-Type G, BS 1363. Maintenance Contract Required. Premier, One Year, RealPresence Group 500-720p: Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x camera | Polycom/ Thái Lan/ Lào hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Chuẩn và giao thức hình ảnh: H.261, H.263, H.264 AVC, H.264 High Profile, H.264 SVC, RTV, H.239/Polycom® People+Content:tm:, H.263 & H.264 video error concealment - Chuẩn và giao thức âm thanh: 22 kHz bandwidth with Polycom® Siren:tm: 22 technology, AAC-LD (TIP calls), G.719 (Live Music Mode), 14 kHz bandwidth with Polycom® Siren:tm: 14 technology, G.722.1 Annex C, 7 kHz bandwidth with G.722, G.722.1, 3.4 kHz bandwidth with G.711, G.728, G.729A - Cổng vào hình ảnh: 1 x HDCI , 1 x HDMI 1.3, 1 x VGA - Cổng ra hình ảnh: 2 x HDMI 1.3 - Cổng vào âm thanh: 1 x RealPresence Group microphone array input port (supporting a total of 4 microphone arrays), USB headset support, 1 x HDCI (camera), 1 x HDMI, 1 x 3.5 mm stereo line-in - Cổng ra âm thanh: 1 x HDMI, USB headset support, 1 x 3.5 mm stereo line-out - Độ phân giải hỗ trợ: • 1080p, 60 fps • 1080p, 30 fps • 720p, 60 fps • 720p, 30 fps • 4SIF/4CIF, 60 fps • 4SIF/4CIF, 30 fps • SIF (352 x 240), CIF (352 x 288, QCIF (176 x 144) w288p, w448, w576p - Tự động khử tiếng ồn, khôi phục gói tin bị mất - Mạng: 1 x 10/100/1G Ethernet, Auto-MDIX, • IPv4 and IPv6 support - Bảo mật: • Mã hóa (H.323, SIP): AES-128, AES-256 • SSL 3.0, TLS 1.0, 1.1, 1.2 - Self-signed and CA-signed certificate support - CRL and OCSP-based certificate revocation checking - Nhiệt độ hoạt động: 0 to 40 °C - Độ ẩm hoạt động: 15 to 80% | Có thư hỗ trợ/thư ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất thiết bị cho gói thầu |
| 2 | Mic mở rộng cho phòng họp lớn | Polycom/ Thái Lan/ Lào/ China hoặc tương đương | 1 | Cái | Thông số kỹ thuật: - Thu đa hướng 360 độ - Có phím tắt/bật - Dễ dàng cài đặt, tích hợp | |
| 3 | Smart TV 4K UHD 65 inch | LG/Samsung hoặc tương đương | 1 | Cái | Smart TV 4K UHD 65 inch - Kích thước màn hình: 65inch - Loại màn hình: LED - Độ phân giải: Hỗ trợ tối thiểu các độ phân giải: HD, FullHD, UltraHD (4K) - Số cổng đầu vào HDMI: ≥ 2 - Số cổng USB: ≥ 1 - Tổng công suất loa: ≥ 20W - Kết nối Internet: LAN, Wifi | |
| 4 | Gói linh/phụ kiện tiêu chuẩn lắp đặt | 1 | Gói | Gói linh/phụ kiện tiêu chuẩn lắp đặt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7655E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.4E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
900.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 12-24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành chính thức bằng văn bản hay điện thoại/Fax, Email của Chủ đầu tư về các hư hỏng, lỗi phát sinh, cán bộ kỹ thuật của nhà thầu có trách nhiệm nghiên cứu và đề xuất biện pháp khắc phục lỗi. - Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,... - Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ. - Nhà thầu phải có biện pháp bảo trì định kỳ 03 tháng/lần để hệ thống được đảm bảo hoạt động thông suốt tại các đơn vị sử dụng. Công tác bảo trì bao gồm: Hỗ trợ cài đặt và cấu hình lại thiết bị theo yêu cầu của đơn vị (nếu đơn vị có yêu cầu),.... |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi