Gói thầu: Gói thầu số 2 - Mua sắm thiết bị đào tạo năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Cơ điện và Xây dựng Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Mua sắm thiết bị đào tạo năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và nguồn thu, Quỹ PTHĐSN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 12:21:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,012,478,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy 1 Kim Điện Tử | 36 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 2 | Máy điện tử 2 kim móc xích | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 3 | Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 4 | Máy đính cúc | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 5 | Cầu là | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 6 | Tủ đựng phụ kiện: Tủ sắt 4 cánh | 2 | tủ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 7 | Bàn là hơi công nghiệp | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 8 | Bộ máy tính để bàn đồng bộ | 26 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 9 | Tivi 65 inch; Kệ treo tivi di động | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 10 | Bàn học phòng máy tính | 26 | cái | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 11 | Ghế ngồi sinh viên | 26 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 12 | Phần mềm hệ thống học ngoại ngữ cho 25 học viên và 1 giáo viên, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2000. | 26 | máy | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 13 | Tai nghe có khung choàng đầu | 26 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 14 | Hệ thống điện, mạng Lan | 1 | hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 15 | Loa trầm bass 50 | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 16 | Loa full bass 30 từ Neodymium | 1 | đôi | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 17 | Main công suất loại 1 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 18 | Main công suất loại 2 | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 19 | Bộ trộn | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 20 | Micro | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 21 | Quản lý nguồn | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 22 | Tủ thiết bị 12U | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 23 | Vật tư, phụ kiện nhân công lắp đặt | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 24 | Bàn quầy đón tiếp sinh viên hình chữ L | 4,6 | mét dài | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 25 | Hộc di động kt: 500x450x600 mm | 18 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 26 | Bàn văn thư đón tiếp chữ L | 3,3 | mét dài | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 27 | Bàn làm việc trưởng phòng | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 28 | Tủ phụ bàn làm việc trưởng phòng | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 29 | Bàn làm việc nhân viên | 13 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 30 | Bàn làm việc nhân viên hình L kt: (1500+1700)x600x750 mm | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 31 | Ghế Nhân viên | 24 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 32 | Ghế đôn tròn | 44 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 33 | Bàn họp nhóm | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 34 | Tủ hồ sơ cao kt: 1800x420x2100 mm | 7 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 35 | Tủ hồ sơ cao kt: 1200x420x2100 mm | 4 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 36 | Tủ hồ sơ cao kt: 2200x420x2100 mm | 6 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 37 | Tủ hồ sơ thấp kt: 1000x420x800 mm | 2 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 38 | Tủ hồ sơ thấp kt: 1800x420x800 mm | 5 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 39 | Sofa góc chữ L kích thước 2200x1200x850 mm | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 40 | Bàn trà kt: 1200x600x450 mm | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 41 | Bộ rèm cuộn in tranh 3D theo yêu cầu | 5 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 42 | Bàn uống nước | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) | ||
| 43 | Tivi | 1 | chiếc | Chi tiết tại Mục 2 Chương V Phần thứ hai (Yêu cầu kỹ thuật) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.037434E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự như gói thầu đang xét
Nhà thầu phải nộp kèm bản chụp công chứng/chứng thực các hợp đồng tương tự, hóa đơn tài chính, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có quyền yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư cho nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật theo thông báo của chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi