Gói thầu: Cung cấp bảo hộ lao động năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cao su Sa Thầy |
| Tên gói thầu | Cung cấp bảo hộ lao động năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321778 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng; vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:03:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,771,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,500,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo vải tay dài (LĐ) | 2.744 | Bộ | Vải kaki, màu xanh lá đậm; áo tay dài, có in logo; size từ 4-6 | ||
| 2 | Quần áo vải tay ngắn (LĐ) | 268 | Bộ | Vải thun, màu xanh lá đậm; áo tay ngắn, có in logo; size từ 4-6 | ||
| 3 | Giày vải | 1.046 | Đôi | Giày bata, vải bạt, đế bệt chống trơn trượt, cổ thấp; size từ 36-42 | Loại XP*A' Sport Shoes (hoặc tương đương) | |
| 4 | Ủng cao su | 1.057 | Đôi | Chất liệu PVC, mềm, chống thấm nước và trơn trượt, ống cao đến đầu gối, màu đen; size từ 36-42 | ||
| 5 | Xà bông | 3.098 | Kg | Size 03kg/bì | Loại OMO (hoặc tương đương) | |
| 6 | Nhang chống muỗi | 20.142 | Hộp | Màu xanh, mỗi khoanh nhang đốt cháy liên tục từ 7-9 giờ; Quy chách: 10 khoanh/hộp | Loại Jumbo (hoặc tương đương) | |
| 7 | Áo mưa bộ | 945 | Bộ | Loại bền, chống thấm tốt; màu sắc: xanh đậm; size: XL, XXL | ||
| 8 | Nón vải (lưỡi trai) | 830 | Cái | Vải kaki, màu xanh lá đậm, có in logo | ||
| 9 | Tất chân | 991 | Đôi | Loại vải dày, dài, màu xanh quốc phòng | ||
| 10 | Băng vệ sinh | 5.972 | Bịch | Siêu mỏng cánh, lưới siêu thấm; quy cách: 8 miếng/bịch | Loại Kotex PRO (hoặc tương đương) | |
| 11 | Quần áo bảo vệ | 62 | Bộ | Theo quy định của Bộ công an (Thông tư 08/2016/TT-BCA); kiểu nam, tay ngắn; size từ 4-6 | ||
| 12 | Cấp, phù, sao hiệu | 26 | Bộ | Theo quy định của Bộ công an (Thông tư 08/2016/TT-BCA) | ||
| 13 | Mũ mềm bảo vệ | 58 | Cái | Theo quy định của Bộ công an (Thông tư 08/2016/TT-BCA) | ||
| 14 | Đèn pin nhựa | 36 | Cái | Đèn pin mini siêu sáng, có 5 chế độ sáng khác nhau | Loại Police XML - T6 (hoặc tương đương) | |
| 15 | Nón bọc tóc (tráng cao su) | 40 | Cái | Màu xanh, loại tốt; size trung bình | ||
| 16 | Tạp dề chống ước | 47 | Cái | Nhựa PVC, simili, dẻo, dày, chống thấm nước | ||
| 17 | Găng tay cao su | 444 | Đôi | Dài tới giữa cánh tay, ôm sát cánh tay, dày (loại tốt) | ||
| 18 | Khẩu trang vải | 256 | Cái | Kháng khuẩn, có thể sử dụng lại, 3 lớp | ||
| 19 | Khẩu trang y tế | 26 | Hộp | Kháng khuẩn than hoạt tính, loại 4 lớp giấy, 50 cái/hộp | ||
| 20 | Mặt nạ phòng độc | 1 | Cái | Gồm 1 mặt nạ, 2 phin lọc, 2 bông lọc, 2 nắp giữ | Loại BLUE EAGLE NP306-BVH0043 (hoặc tương đương) | |
| 21 | Áo choàng vải trắng | 8 | Cái | Vải kaki, bề mặt mịn, thấm mồ hôi, thoáng mát (loại tốt) | ||
| 22 | Găng tay y tế | 4 | Hộp | Hộp 100 cái, đảm bảo chất lượng (loại tốt) | ||
| 23 | Kính trắng chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học | 6 | Cái | Chống bụi hoặc chống chấn thương cơ học (loại tốt) | ||
| 24 | Nón nhựa cứng | 1 | Cái | Chống chấn thương sọ não, màu trắng (loại tốt) | ||
| 25 | Găng tay cách điện | 2 | Đôi | Theo quy định của ngành điện (loại tốt) | ||
| 26 | Dây an toàn chống ngã cao | 3 | Dây | Dây đai choàng bụng | Loại Tateksafe D-08 (hoặc tương đương) | |
| 27 | Sào cách điện | 3 | Cái | Áp dụng cho thao tác điện áp 35KV trở xuống; số ống lồng 3 … | Loại Fiberglass (hoặc tương đương) | |
| 28 | Găng tay cao su chống hóa chất chuyên dùng | 3 | Đôi | Găng tay chống hóa chất, dày 3 ly (loại tốt) | ||
| 29 | Găng tay vải bạt | 73 | Đôi | Vải bạt chéo hoặc bạt lóng vuông 100% coton (loại tốt) | ||
| 30 | Găng tay cao su cho CN khai thác mủ | 2.850 | Đôi | 100% cao su thiên nhiên, ôm sát cánh tay, tăng bảo vệ tay, lòng bàn tay có hoa văn có độ bám dính cao, chống trơn | Loại Con Nai VTMANS8 (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi