Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:14:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,092,332,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,456 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,9272 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Khối hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5292 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,354 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ tràm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,043 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,7084 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1041 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1457 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,8481 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,2352 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6941 | m3 |
| 16 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng (thay cho ván khuôn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3636 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,454 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5207 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,4132 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0805 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1599 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,4632 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1235 | tấn |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền trệt) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4636 | 100m3 |
| 30 | Rải cao su lớp cách ly nền tầng trệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5025 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,5175 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8112 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,9608 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,0235 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5553 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,6912 | m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,215 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 54,8 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,052 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,624 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2992 | m3 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 133,44 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 236,5828 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 236,5828 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 236,5828 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,816 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,816 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 402,816 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 128,591 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 128,591 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 128,591 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 120,96 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 127,79 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,0375 | m3 |
| 58 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,79 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6244 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6244 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,636 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 97,88 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa sổ ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 67 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,0989 | m2 |
| 68 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,0989 | m2 |
| 70 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 71 | Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø90x1,4mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 72 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m |
| 73 | Cung cấp ô Inox hoa văn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | m2 |
| 75 | Kẻ ron sâu 10mm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 113,6 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48,2 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m |
| 78 | Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x180mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Quạt đảo trần 75W-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt Đế âm 100x50x40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 91 | Cung cấp mặt 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 92 | Cung cấp mặt 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 93 | Cung cấp mặt 3 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 96 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 103 | Đai neo ống bằng Inox Ø90x30x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| C | Hạng mục 3: Khối phòng học tập xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,9588 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1835 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 161,2042 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ tràm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,5075 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,5075 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7141 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17,5075 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,2487 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,4766 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,1734 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,2959 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6175 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,9808 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 37,3464 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 14,9386 | m3 |
| 16 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng (thay cho ván khuôn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9152 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 28,728 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8728 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6454 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,7581 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,3802 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,546 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9561 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3666 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,0206 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,9676 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5556 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | tấn |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,548 | 100m3 |
| 30 | Rải cao su lớp cách ly nền tầng trệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,5873 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 53,1111 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,2821 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,5716 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,4294 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3894 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,1488 | m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 52,593 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 310,96 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 121,506 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,4552 | m3 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,02 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 626,16 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,397 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 703,8768 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 703,8768 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 716,0968 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.056,62 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.056,62 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1.056,62 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 267,416 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 267,416 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 267,416 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngài nhà) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m2 |
| 57 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 358,634 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 358,634 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 358,634 | m2 |
| 60 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 758,04 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 252,68 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 634,98 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 56,0125 | m2 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,3685 | m3 |
| 65 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42,765 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5678 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,5678 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,1406 | 100m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm UCO khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 532,08 | m2 |
| 70 | Cung cấp cửa đi ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 73,5 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 74 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,9457 | m2 |
| 75 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21,9457 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø90x1,4mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m |
| 79 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m |
| 80 | Cung cấp ô Inox hoa văn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2696 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,2696 | m2 |
| 82 | Kẻ ron sâu 10mm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 374 | m |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 156,3 | m |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m |
| 85 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 87 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | 100m |
| 88 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1061 | tấn |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,1353 | m3 |
| 94 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6659 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 79,0102 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 97 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | tấn |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1252 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1358 | 100m2 |
| 102 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x180mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A-22V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt Quạt đảo trần 75W-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 850 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 118 | Lắp đặt Đế âm 100x50x40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 119 | Cung cấp mặt 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 120 | Cung cấp mặt 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 121 | Cung cấp mặt 3 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 124 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Cột đở kim thu sét + đế cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | |
| 128 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 129 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 132 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối |
| 133 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 134 | Dây neo cáp trần D8mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 138 | Lắp đặt 1 vòi xã | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 139 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 145 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox thể tích 1500 lít | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 151 | Máy bom nước 1,5 HP | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 152 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114/49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 165 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 166 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 168 | Đai neo ống bằng Inox Ø90x30x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90/90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| D | Hạng mục 4: Khối nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4861 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 27,072 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ tràm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,025 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,968 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,4748 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,8182 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5363 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,0512 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,8205 | m3 |
| 16 | Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng (thay cho ván khuôn) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,44 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,444 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5278 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,8928 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1596 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,807 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,6036 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6735 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2496 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | tấn |
| 29 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền trệt) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3722 | 100m3 |
| 30 | Rải cao su lớp cách ly nền tầng trệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,4452 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,6072 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,6241 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,779 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4245 | tấn |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,6736 | m3 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 24,816 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 47,28 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,5984 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,2232 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,4349 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | m3 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 78,896 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 163,5316 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 163,5316 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 163,5316 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 304,554 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 304,554 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 304,554 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,828 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,828 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 96,828 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 166,98 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 55,66 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 99,39 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m2 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,6335 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,245 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3895 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3895 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 64 | Thi công trần bằng tấm Uco khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa đi ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa sổ ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 69 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,9304 | m2 |
| 70 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 71 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,9304 | m2 |
| 72 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 73 | Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø90x1,4mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m |
| 74 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m |
| 75 | Cung cấp ô Inox hoa văn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | m2 |
| 76 | Lắp dựng lan can inox | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20,3 | m2 |
| 78 | Kẻ ron sâu 10mm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 69,1 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,15 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m |
| 81 | Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x180mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A-220V | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 91 | Lắp đặt Đế âm 100x50x40mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 92 | Cung cấp mặt 1 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 93 | Cung cấp mặt 2 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 94 | Cung cấp mặt 3 lỗ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 97 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 102 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 104 | Đai neo ống bằng Inox Ø90x30x1,2mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Van thao, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà vệ sinh giáo viên | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,4118 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,599 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,373 | m3 |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9109 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,9109 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2806 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,7875 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,525 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,595 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 23,595 | m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 3,2325 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 64,66 | m2 |
| 25 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,7943 | m3 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 51,1 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,3974 | m2 |
| 28 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5,454 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,8514 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 50,8514 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,Chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách ngăn nhôm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 36 | Xây tường thông gió bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,5376 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 16,34 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12,815 | m2 |
| 40 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 41 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2395 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0743 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | tấn |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34X27 mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27X27X21mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60X60X34mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 66 | Van khóa D34 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Van khóa D 27 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Co ren trong D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 69 | Co ren ngoài D21 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| F | Hạng mục 6: Sân đường, mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,8784 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,6751 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 22,7768 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,727 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 8,727 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,1089 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | 100m2 |
| 8 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,8127 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 332,7696 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,3015 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 2,0016 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 76,224 | m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2513 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3303 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 676,5 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 676,5 | m2 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 6,168 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 61,68 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 13,5408 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,744 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,556 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 4,543 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 1,756 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 45,43 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0421 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 15 | Trải cao su đen chống mất nước xi măng | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3063 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 19 | Bu lồng fi=14, 32 cai: | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,3063 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tã kỹ thuật theo Chương V | 34,9854 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.200.000.000 đồng. nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi