Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350626-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Dơi
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210350494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 10:14:00 đến ngày 2021-04-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,092,332,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,456 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 46,08 m2
6 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,9272 100m3
B Hạng mục 2: Khối hiệu bộ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5292 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2117 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,354 100m
4 Vét bùn đầu cừ tràm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,132 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,132 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1224 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,132 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,043 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2546 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,7084 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1041 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1457 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,8481 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,2352 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6941 m3
16 Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng (thay cho ván khuôn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3636 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,454 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5207 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1035 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6512 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,4132 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0805 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1599 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,4632 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,597 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1235 tấn
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền trệt) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4636 100m3
30 Rải cao su lớp cách ly nền tầng trệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5025 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0514 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,5175 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8112 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,9608 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,0235 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5553 tấn
37 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,6912 m3
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,215 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 54,8 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,052 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,624 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,2992 m3
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,08 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 133,44 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 236,5828 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 236,5828 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 236,5828 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,816 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,816 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 402,816 m2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128,591 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128,591 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 128,591 m2
54 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 120,96 m2
55 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 127,79 m2
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,0375 m3
58 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,79 m2
59 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6244 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6244 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,636 100m2
62 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 97,88 m2
63 Cung cấp cửa đi ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
64 Cung cấp cửa sổ ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
65 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,48 m2
66 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
67 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,0989 m2
68 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
69 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,0989 m2
70 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
71 Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø90x1,4mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
72 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8 m
73 Cung cấp ô Inox hoa văn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4232 m2
74 Lắp dựng lan can inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4232 m2
75 Kẻ ron sâu 10mm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 113,6 m
76 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48,2 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,68 m
78 Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x180mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
80 Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
81 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha 75A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt Quạt đảo trần 75W-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 350 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 60 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
90 Lắp đặt Đế âm 100x50x40mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
91 Cung cấp mặt 1 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
92 Cung cấp mặt 2 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
93 Cung cấp mặt 3 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 80 m
96 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
97 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
99 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
100 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
101 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
103 Đai neo ống bằng Inox Ø90x30x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 48 cái
C Hạng mục 3: Khối phòng học tập xây mới
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,9588 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1835 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 161,2042 100m
4 Vét bùn đầu cừ tràm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,5075 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,5075 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7141 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17,5075 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,2487 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,4766 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,1734 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,2959 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6175 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,9808 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 37,3464 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 14,9386 m3
16 Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng (thay cho ván khuôn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9152 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 28,728 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8728 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6454 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,7581 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,3802 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,546 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9561 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,3666 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,0206 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,9676 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5556 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6614 tấn
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,548 100m3
30 Rải cao su lớp cách ly nền tầng trệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,5873 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1295 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 53,1111 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,2821 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,5716 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,4294 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3894 tấn
37 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,1488 m3
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 52,593 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 310,96 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 121,506 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,4552 m3
42 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,02 m2
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 626,16 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,397 m2
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 703,8768 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 703,8768 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 716,0968 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.056,62 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.056,62 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1.056,62 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 (trong nhà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 267,416 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 267,416 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 267,416 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngài nhà) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,22 m2
55 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,22 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 33,22 m2
57 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 358,634 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tã kỹ thuật theo Chương V 358,634 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 358,634 m2
60 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 758,04 m2
61 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 252,68 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 634,98 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 56,0125 m2
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,3685 m3
65 Lát gạch bậc tam cấp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42,765 m2
66 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5678 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,5678 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,1406 100m2
69 Thi công trần bằng tấm UCO khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 532,08 m2
70 Cung cấp cửa đi ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 73,5 m2
71 Cung cấp cửa sổ ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
72 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 73,5 m2
73 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
74 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,9457 m2
75 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
76 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21,9457 m2
77 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 43,2 m2
78 Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø90x1,4mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9 m
79 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,9 m
80 Cung cấp ô Inox hoa văn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2696 m2
81 Lắp dựng lan can inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,2696 m2
82 Kẻ ron sâu 10mm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 374 m
83 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 156,3 m
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,04 m
85 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,326 100m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1304 100m3
87 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9,72 100m
88 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
89 Ván khuôn móng dài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0554 100m2
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
91 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1061 tấn
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,584 m3
93 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,1353 m3
94 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6659 m3
95 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 79,0102 m2
96 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,12 m2
97 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m2
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0457 tấn
99 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
100 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1252 tấn
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1358 100m2
102 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cái
104 Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x180mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
107 Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 17 cái
110 Lắp đặt công tắc 3 hạt 16A-22V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 75A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
113 Lắp đặt Quạt đảo trần 75W-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16 cái
114 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 100 m
115 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 850 m
116 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 450 m
117 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 280 m
118 Lắp đặt Đế âm 100x50x40mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
119 Cung cấp mặt 1 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 9 cái
120 Cung cấp mặt 2 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18 cái
121 Cung cấp mặt 3 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 cái
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 650 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 m
124 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
125 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 m
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
127 Cột đở kim thu sét + đế cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1
128 Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
129 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
130 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36 m
131 Lắp đặt dây đơn 1x50mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
132 Mối hàn hóa nhiệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 mối
133 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
134 Dây neo cáp trần D8mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24 m
135 Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
137 Lắp đặt xí bệt trẻ em Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
138 Lắp đặt 1 vòi xã Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
139 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 35 cái
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,52 100m
143 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
144 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70 cái
145 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
146 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 cái
147 Lắp đặt van ren, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 70 cái
148 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
149 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
150 Cung cấp, lắp đặt bồn nước Inox thể tích 1500 lít Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Máy bom nước 1,5 HP Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
152 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
156 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/114/49mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
157 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 25 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
160 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/49mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
161 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
163 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6 100m
165 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21 cái
166 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 21 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
168 Đai neo ống bằng Inox Ø90x30x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 84 cái 
169 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
170 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
172 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 cái
173 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90/90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
174 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
D Hạng mục 4: Khối nhà ăn
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4861 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1944 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 27,072 100m
4 Vét bùn đầu cừ tràm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,025 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,025 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1152 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,025 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,968 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,25 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,4748 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,8182 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1174 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5363 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,0512 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,8205 m3
16 Rải cao su lớp cách ly bản đáy đà kiềng (thay cho ván khuôn) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,296 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,44 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,444 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0839 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5278 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,8928 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,593 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1596 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,807 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,6036 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6735 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2496 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1049 tấn
29 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền trệt) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3722 100m3
30 Rải cao su lớp cách ly nền tầng trệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,07 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nền, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0373 100m2
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,4452 m3
33 Lắp dựng cốt thép sàn nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,6072 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,6241 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,779 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4245 tấn
37 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,6736 m3
38 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 500x500mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 24,816 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 47,28 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,5984 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,2232 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,4349 m3
43 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1037 m3
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 78,896 m2
45 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,58 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 163,5316 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tã kỹ thuật theo Chương V 163,5316 m2
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 163,5316 m2
49 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 304,554 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tã kỹ thuật theo Chương V 304,554 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 304,554 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,828 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,828 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 96,828 m2
55 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 166,98 m2
56 Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 55,66 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 99,39 m2
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,66 m2
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,6335 m3
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,245 m2
61 Gia công xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3895 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3895 tấn
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 100m2
64 Thi công trần bằng tấm Uco khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,56 m2
65 Cung cấp cửa đi ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
66 Cung cấp cửa sổ ô kính khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,96 m2
68 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
69 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,9304 m2
70 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
71 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,9304 m2
72 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
73 Cung cấp thanh Inox 304 lan can Ø90x1,4mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3 m
74 Gia công và lắp đặt tay vịn lan can bằng Inox 304 Ø90x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,3 m
75 Cung cấp ô Inox hoa văn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4232 m2
76 Lắp dựng lan can inox Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4232 m2
77 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20,3 m2
78 Kẻ ron sâu 10mm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 69,1 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,15 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,68 m
81 Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x180mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
82 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
83 Lắp đặt ô cắm ba 2 chấu 16A-220v Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt 16A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha 20A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha 75A-220V Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 180 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 85 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50 m
91 Lắp đặt Đế âm 100x50x40mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
92 Cung cấp mặt 1 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
93 Cung cấp mặt 2 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
94 Cung cấp mặt 3 lỗ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 150 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 15 m
97 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
98 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 20 m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
100 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40 cái
102 Lắp đặt Cầu chắn rác Inox, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
104 Đai neo ống bằng Inox Ø90x30x1,2mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 40  cái
105 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
106 Lắp đặt Van thao, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
113 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
116 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
117 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
118 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
E Hạng mục 5: Nhà vệ sinh giáo viên
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m2
2 Đào móng cột , trụ, hố kiểm tra, rộng>1m, sâu>1m, cấp đất I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,4118 m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 18,048 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,599 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,599 m3
6 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0996 100m2
7 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng >250m, vữa M200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,373 m3
8 Đào móng băng, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9109 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1241 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,9109 m3
11 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,108 100m2
12 Bê tông cột đá 1x2 tiết diện cột >0.1m2, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,405 m3
13 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0421 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa M200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2806 m3
15 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1525 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa M200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,7875 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
18 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,87 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,525 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,595 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 23,595 m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện > 250 (kg) Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10 cái
23 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo Chương V 3,2325 m3
24 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 64,66 m2
25 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,7943 m3
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 51,1 m2
27 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,3974 m2
28 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5,454 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50,8514 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 50,8514 m2
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi ,Chiều dài bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m2
34 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 10,16 m2
35 Lắp dựng vách ngăn nhôm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 m2
36 Xây tường thông gió bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa xi măng M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,5376 m2
37 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,634 m3
38 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 16,34 m2
39 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12,815 m2
40 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0682 tấn
41 Cốt thép móng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0394 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0548 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2395 tấn
44 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0252 tấn
45 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0743 tấn
46 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1144 tấn
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
48 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt xí bệt Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
51 Lắp đặt gương soi Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 30 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34X27 mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27X27X21mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60X60X34mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
66 Van khóa D34 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Van khóa D 27 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Co ren trong D21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8 cái
69 Co ren ngoài D21 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 5 cái
F Hạng mục 6: Sân đường, mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,8784 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,6751 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tã kỹ thuật theo Chương V 22,7768 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,727 m3
5 Bê tông lót móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 8,727 m3
6 Bê tông móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,1089 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1835 100m2
8 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,8127 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 332,7696 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 36,43 m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,3015 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2664 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tã kỹ thuật theo Chương V 123 cái
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 2,0016 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3811 100m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 76,224 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2513 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,2599 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3303 tấn
20 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 300mm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Mô tã kỹ thuật theo Chương V 676,5 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 676,5 m2
23 Bê tông lót móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 6,168 m3
24 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 61,68 m2
G Hạng mục 7: Nhà xe giáo viên
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu Mô tã kỹ thuật theo Chương V 13,5408 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,744 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,556 m3
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4608 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 11,52 m2
7 Bê tông lót móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 4,543 m3
9 Bê tông móng rộng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 1,756 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tã kỹ thuật theo Chương V 45,43 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1972 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0421 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0404 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,0376 100m2
15 Trải cao su đen chống mất nước xi măng Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4608 100m2
16 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,4224 100m2
17 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3063 tấn
18 Sản xuất xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1184 tấn
19 Bu lồng fi=14, 32 cai: Mô tã kỹ thuật theo Chương V 32 cái
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,3063 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tã kỹ thuật theo Chương V 0,1184 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tã kỹ thuật theo Chương V 34,9854 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình dân dụng – Trường học) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.200.000.000 đồng. Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu ≥ 4.200.000.000 đồng. nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ); (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->