Gói thầu: Xây lắp số 1 (gồm tuyến chính 1 L = 501,59m cầu tràn 2x6m; di chuyển cột điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330099-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản và hỗ trợ bồi thường di dân tái định cư huyện Tân Uyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 1 (gồm tuyến chính 1 L = 501,59m cầu tràn 2x6m; di chuyển cột điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210325903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-13 15:15:00 đến ngày 2021-03-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,935,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến chính số 1 L=501,59m | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0902 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7741 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8063 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1395 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3459 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8234 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0902 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7741 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8776 | 100m3 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới chiều dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7929 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên chiều dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2914 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2914 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,808 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5836 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | m |
| 17 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,5813 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,7454 | m3 |
| 19 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9873 | 100m2 |
| 20 | Đào móng rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | 100m3 |
| 21 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,008 | m2 |
| 22 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1471 | tấn |
| 24 | Bê tông thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 25 | Bê tông mũ mố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1885 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,504 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,016 | 100m3 |
| B | Cầu tràn 2x6m | |||
| 1 | Bê tông dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,988 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2266 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm bản D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,526 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép dầm bản D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4815 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9491 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5421 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2725 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3592 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8078 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,819 | m3 |
| 12 | Bê tông móng mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2156 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2444 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng mố, trụ D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9102 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng mố, trụ D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0381 | tấn |
| 16 | Quét bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,2 | m2 |
| 17 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản vượt D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1085 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,746 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,421 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,23 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6505 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,51 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | tấn |
| 31 | Bê tông thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sân cầu, lòng cầu D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1606 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng sân cầu, lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,365 | m3 |
| 34 | Bê tông sân cầu, lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,495 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sân cầu, lòng cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 36 | Xếp rọ đá dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 rọ |
| 37 | Đắp đất bờ vây mố, trụ độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 38 | Đào đất bờ vây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 39 | Đào móng mố, trụ, tường cánh, sân cầu, lòng cầu, rọ đá, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0738 | 100m3 |
| 40 | Đào móng mố, trụ, tường cánh, sân cầu, lòng cầu, rọ đá, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5056 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất mố, trụ, tường cánh cầu tràn, độ chặt K=095 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6346 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0738 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | 100m3 |
| 44 | Đào chân khay ốp mái, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1297 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5648 | 100m3 |
| 46 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,6391 | m2 |
| 47 | Bê tông móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,4058 | m3 |
| 48 | Bê tông ốp mái cầu tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,364 | m3 |
| 49 | Ván khuôn ốp mái cầu tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0815 | 100m2 |
| 50 | Thi công, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | cái |
| 51 | Thi công, lắp đặt biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Thi công, lắp đặt biển chữ nhật 40x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m2 |
| 53 | Thi công cột treo biển D100 (bao gồm sơn đỏ, trắng, đào móng và đổ bê tông chân cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| C | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. loại cáp 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt cổ đề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt khóa dây dẫn, dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Thi công lắp dựng tiếp địa cột điện DKfi=12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3872 | 100kg |
| 13 | Đánh số cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 cột |
| 14 | Vận chuyển thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 15 | Tháo dỡ dây cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 1km/1 dây |
| 16 | Di chuyển hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 17 | Phá dỡ cột điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 18 | Phá dỡ bê tông móng cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường là mặt đường láng nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi