Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu Kinh Hội)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341135-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình (hạng mục cầu Kinh Hội)
Số hiệu KHLCNT 20210129924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 (nguồn vốn đầu tư công) 90%, nguồn vốn nhân dân đóng góp và nguồn khác (nếu có) 10%.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 10:01:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần Xây dựng cầu Kinh Hội
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,2652 100m3
2 Cát hạt đen làm bãi đúc cọc dày 10cm Chương V E-HSMT 13,26 m3
3 Láng vữa XM M100 bãi đúc cọc dày 3cm Chương V E-HSMT 132,6 m2
4 SXLD ván khuôn cọc Chương V E-HSMT 1,8473 100m2
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc đk Chương V E-HSMT 0,7381 tấn
6 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cọc đk Chương V E-HSMT 3,8145 tấn
7 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V E-HSMT 22,21 m3
8 Thép tấm dày 10 mm hộp nối cọc, bát cọc Chương V E-HSMT 1,32 tấn
9 Thép hình V70 x 70 x 7 mm hộp nối cọc Chương V E-HSMT 0,0345 tấn
10 Đường hàn dày 10mm bát cọc, hộp nối cọc Chương V E-HSMT 16 1 mối nối
11 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V E-HSMT 0,014 100m3
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V E-HSMT 0,472 100m
13 Đóng cọc BTCT xiên trên mặt đất chiều dài cọc Chương V E-HSMT 0,236 100m
14 Đập đầu cọc trên cạn Chương V E-HSMT 0,113 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V E-HSMT 0,2445 100m2
16 Cốt thép mố trên cạn đường kính Chương V E-HSMT 0,2011 tấn
17 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,17 tấn
18 Bê tông lót móng rộng Chương V E-HSMT 0,672 m3
19 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V E-HSMT 3,5 m3
20 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm ( phần ngập đất) Chương V E-HSMT 2,3944 100m
21 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm ( phần không ngập đất) Chương V E-HSMT 0,5016 100m
22 Đập đầu cọc dưới nước Chương V E-HSMT 0,3 m3
23 SXLD ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương V E-HSMT 0,5122 100m2
24 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,2726 tấn
25 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,5788 tấn
26 Bê tông móng trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V E-HSMT 8,772 m3
27 Lắp dựng dầm cầu I (24m Chương V E-HSMT 6 1 dầm
28 Lắp dựng dầm cầu I (24m Chương V E-HSMT 9 1 dầm
29 Lắp đặt gối cầu bằng cao su (300x200x33)mm Chương V E-HSMT 30 cái
30 Cung cấp dầm DUL L=10 m, Chương V E-HSMT 15 Cái
31 Cốt thép dầm ngang đk Chương V E-HSMT 0,1416 tấn
32 Cốt thép dầm ngang đk Chương V E-HSMT 0,3409 tấn
33 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vươa M300 Chương V E-HSMT 3,224 m3
34 SCLD ván khuôn dầm ngang Chương V E-HSMT 0,412 100m2
35 Cốt thép bản mặt cầu, đk Chương V E-HSMT 1,4283 tấn
36 Thép hình V50 x 50 x 5 mm Chương V E-HSMT 0,1131 tấn
37 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 300 Chương V E-HSMT 18,79 m3
38 SXLD ván khuôn bản mặt cầu Chương V E-HSMT 1,3856 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC, thoát nước mặt cầu ĐK 60mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
40 Cốt thép lan can cầu đk Chương V E-HSMT 0,2626 tấn
41 Thép tấm 100x100x8 mm Chương V E-HSMT 0,0741 tấn
42 Lan can ống thép tráng kẽm D76 dày 2.3 ly Chương V E-HSMT 0,7023 tấn
43 Lan can ống thép tráng kẽm D42 dày 2.3 ly Chương V E-HSMT 0,2011 tấn
44 Đường hàn dày 8 mm Chương V E-HSMT 31,402 1 mối nối
45 Bê tông gờ lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Chương V E-HSMT 1,44 m3
46 Ván khuôn gờ lan can Chương V E-HSMT 0,2429 100m2
47 Đào đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V E-HSMT 0,0245 100m3
48 Đào khai thác đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V E-HSMT 1,0419 100m3
49 Đắp đất phần nền, lề đường, mái taluy,nền đường K=0.90 Chương V E-HSMT 0,9151 100m3
50 Bê tông mặt đường dày Chương V E-HSMT 51,485 m3
51 Trải cao su lót nền đường Chương V E-HSMT 5,1555 100m2
52 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V E-HSMT 0,2365 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V E-HSMT 2,1744 tấn
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Chương V E-HSMT 2,9305 100m3
55 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang vuông 40x60cm, bảng tên cầu Chương V E-HSMT 2 cái
56 Sản xuất, lắp đặt trụ đơơ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Chương V E-HSMT 2 cái
57 Cung cấp và lắp đặt bu long D10mm, dài 150 mm Chương V E-HSMT 4 cái
58 Bê tông móng rộng Chương V E-HSMT 0,3 m3
59 Thép neo chân biển báo Chương V E-HSMT 0,0007 tấn
60 Đào đất hố móng biển báo Chương V E-HSMT 0,384 m3
61 Sản xuất bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V E-HSMT 1,361 m3
62 Cốt thép cọc tiêu đk Chương V E-HSMT 0,1449 tấn
63 Ván khuôn cọc tiêu Chương V E-HSMT 0,2046 100m2
64 Sơn phản quang cọc tiêu Chương V E-HSMT 23,1 m2
65 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M 150 Chương V E-HSMT 3,905 m3
66 Đào đất hố móng cọc tiêu Chương V E-HSMT 5,555 m3
67 Lắp đặt cọc tiêu Chương V E-HSMT 55 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56786E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.13E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 731.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.195.004.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Giao thông – Cầu bê tông cốt thép) và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 731.668.000 VND); - Yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường: Không quy định. * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; hóa đơn có thuế các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và các hóa đơn có thuế tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Giao thông – Cầu bê tông cốt thép, cấp IV); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn có thuế, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 731.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.195.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->