Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314972-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20210314970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện Trà Ôn kế hoạch năm 2021-2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 15:12:00 đến ngày 2021-03-15 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,457,615,386 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÒNG BÍ THƯ ĐẢNG ỦY XÃ+ PHÒNG HỌP + NHÀ VỆ SINH
1 Cắt nền sân bê tông (thi công móng) Kỹ thuật theo chương V 10,32 10 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,5907 100 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,3938 100 m3
4 Đắp cát đệm Kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 7,2765 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,1728 100 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,2109 tấn
9 Đắp cát tôn nền Kỹ thuật theo chương V 24,44 m3
10 Trải tấm ny long chống mất nước bê tông Kỹ thuật theo chương V 1,3478 100 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 13,0858 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 10,409 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 1,5993 100 m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,3056 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 1,1795 tấn
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 2,534 m3
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,6318 100 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0897 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm Kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,3948 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 3,3353 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi Kỹ thuật theo chương V 0,3917 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,9062 100 m2
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,1546 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm Kỹ thuật theo chương V 0,0927 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,1374 tấn
27 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,128 m3
28 Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,5984 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 15,2557 m3
30 Cung cấp gạch bông gió trang trí trước khu vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 64 viên
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 165,67 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 221,48 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 25,26 m2
35 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 101,008 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 44,5 m
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 30,3 m
38 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 44,877 m2
39 Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm Kỹ thuật theo chương V 107,95 m2
40 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 14,8 m2
41 Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 12,432 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 17,325 m2
43 Quét 01 nước nhựa đường chống thấm Kỹ thuật theo chương V 12,075 m2
44 Ngâm nước xi măng chống thấm Kỹ thuật theo chương V 12,075 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Kỹ thuật theo chương V 477,411 m2
46 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 165,67 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 311,741 m2
48 Lắp dựng cửa khung nhôm kính Kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
49 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 17,44 m2
50 Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm Kỹ thuật theo chương V 13,92 m2
51 Cung cấp, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ: khung thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô lưới ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện Kỹ thuật theo chương V 27,64 m2
52 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 1,6848 100 m2
53 Gia công xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,7235 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Kỹ thuật theo chương V 0,7235 tấn
55 Thi công trần bằng tấm prima 600x600 thành phẩm Kỹ thuật theo chương V 122,2 m2
56 Cung cấp máng xói tole Kỹ thuật theo chương V 19,6 m
57 Lắp đặt máng xói tole Kỹ thuật theo chương V 0,0588 100 m2
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 14,4768 m3
59 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
60 Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >= 4.5cm, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 8,272 100 m
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,776 m3
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 1,182 m3
63 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
64 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 41,92 m2
66 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 4,93 m2
67 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,1418 100 m3
68 Thi công tầng lọc cát Kỹ thuật theo chương V 0,189 100 m3
69 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0487 100 m2
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Kỹ thuật theo chương V 0,1156 tấn
71 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng Kỹ thuật theo chương V 10 cái
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Kỹ thuật theo chương V 20 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Kỹ thuật theo chương V 30 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 80 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 76 m
76 Lắp đèn led tuýp đôi dài 1,2m (2x18W) Kỹ thuật theo chương V 8 bộ
77 Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, (1x18W) Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Lắp đèn led tuýp đơn dài 0,6m (1x10W) Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
79 Lắp đặt quạt trần Kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt ô cắm đôi Kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Lắp đặt công tắc Kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt các automat 63A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt các automat 32A Kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt các automat 16A Kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Kỹ thuật theo chương V 3 hộp
86 Lắp đặt bảng điện Kỹ thuật theo chương V 3 hộp
87 Gia công, đóng cọc chống sét Kỹ thuật theo chương V 1 cọc
88 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 80 m
89 Lắp đặt tủ điện Kỹ thuật theo chương V 1 tủ
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,34 100 m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 0,14 100 m
93 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm Kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 0,22 100 m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,1 100 m
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
97 Lắp đặt xí bệt Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Kỹ thuật theo chương V 3 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
100 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt gương soi Kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt kệ kính Kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 90mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt co PVC, ĐK 60mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt giảm PVC, ĐK 60 -> 34mm Kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt co PVC, ĐK 34mm Kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Lắp đặt co PVC, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt giảm PVC, ĐK 27/21mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt co PVC, ĐK 21mm Kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Lắp măng xong đầu răng trong PVC, ĐK 21mm Kỹ thuật theo chương V 9 cái
116 Van khóa PVC D27 Kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác Kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HẠNG MỤC NHÀ XE (XÂY MỚI)
1 Tháo dở nhà xe hiện hữu Kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Cắt nền sân bê tông (thi công móng) Kỹ thuật theo chương V 2,1 10 m
3 Đào móng cột trụ, đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 9,464 m3
4 Đệm cát Kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Kỹ thuật theo chương V 0,034 100 m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
8 Bê tông móng đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,9075 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột Kỹ thuật theo chương V 0,05 100 m2
12 Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 Kỹ thuật theo chương V 0,9375 m3
13 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Kỹ thuật theo chương V 0,0448 100 m2
14 Lót tấm nilong Kỹ thuật theo chương V 1,148 100 m2
15 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 11,972 m3
16 Láng nền chiều dầy 3cm, vữa mác 100 Kỹ thuật theo chương V 98,4 m2
17 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,5697 tấn
18 Sản xuất cột bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm Kỹ thuật theo chương V 0,5109 tấn
20 Cung cấp bulon neo D16, L=0,4m Kỹ thuật theo chương V 40 bộ
21 Lắp dựng cột thép ống Kỹ thuật theo chương V 0,5697 tấn
22 Lắp dựng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0794 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm Kỹ thuật theo chương V 0,5109 tấn
24 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 1,2642 100 m2
C TRỤ SỞ UBND XÃ (CẢI TẠO)
1 Diện tích tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 720,38 m2
2 Diện tích tường trong Kỹ thuật theo chương V 1.471,22 m2
3 Diện tích dầm, cột, sênô Kỹ thuật theo chương V 496,937 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Kỹ thuật theo chương V 3,996 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 144,076 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Kỹ thuật theo chương V 294,244 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần, cột, sênô (tính 20%) Kỹ thuật theo chương V 99,3874 m2
8 Vệ sinh sàn mái, sênô quét chống thấm Kỹ thuật theo chương V 70,62 m2
9 Láng vữa tạo dốc sê nô, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Kỹ thuật theo chương V 70,62 m2
10 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Kỹ thuật theo chương V 70,62 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Kỹ thuật theo chương V 438,32 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Kỹ thuật theo chương V 99,3874 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 144,074 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 393,631 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 576,304 m2
16 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 1.574,53 m2
17 Vệ sinh khung sắt Kỹ thuật theo chương V 79,1142 m2
18 Vệ sinh lớp sơn cũ trên gỗ Kỹ thuật theo chương V 3,764 m2
19 Sơn PU tay vịn gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 3,764 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 79,1142 m2
21 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Kỹ thuật theo chương V 2,7746 100 m2
22 Tháo dỡ trần Kỹ thuật theo chương V 253,8 m2
23 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 2,7746 100 m2
24 Thi công trần bằng tấm prima 600x600 thành phẩm Kỹ thuật theo chương V 253,8 m2
25 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ Kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
26 Cung cấp cửa khung nhôm kính + vách kính Kỹ thuật theo chương V 49,88 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Kỹ thuật theo chương V 18,92 m2
29 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Kỹ thuật theo chương V 30,96 m2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Kỹ thuật theo chương V 0,282 100 m
31 Xử lý sênô bị thấm vị trí ống thoát nước Kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
32 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Kỹ thuật theo chương V 3,6019 100 m2
33 Lắp đặt quạt trần Kỹ thuật theo chương V 21 cái
34 Lắp đặt quạt treo tường Kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Kỹ thuật theo chương V 70 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Kỹ thuật theo chương V 60 m
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 235 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 250 m
39 Lắp đặt tủ điện Kỹ thuật theo chương V 2 tủ
40 Lắp đèn led tuýp đôi dài 1,2m (2x18W) Kỹ thuật theo chương V 26 bộ
41 Lắp đặt đèn led tuýp đơn dài 1,2m (1x18W) Kỹ thuật theo chương V 10 bộ
42 Lắp đặt ô cắm đôi Kỹ thuật theo chương V 50 cái
43 Lắp đặt công tắc Kỹ thuật theo chương V 25 cái
44 Lắp đặt các automat 6A Kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các automat 10A Kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt các automat 16A Kỹ thuật theo chương V 18 cái
47 Lắp đặt các automat 32A Kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt các automat 63A Kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt các automat 100A Kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Kỹ thuật theo chương V 11 hộp
51 Làm cọc tiếp địa cho tủ điện Kỹ thuật theo chương V 2 cọc
52 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Kỹ thuật theo chương V 400 m
D PHÒNG MTTQ VÀ CÁC ĐOÀN THỂ
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 125,865 m2
2 Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 128,96 m2
3 Vệ sinh khung sắt Kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
5 Tháo dở mái che tiền chế hiện hữu Kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
6 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
7 Sản xuất cột bằng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm Kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
9 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
10 Cung cấp bulon neo D14, L=0,2m Kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp dựng cột thép ống Kỹ thuật theo chương V 0,0508 tấn
12 Lắp dựng thép tấm Kỹ thuật theo chương V 0,0053 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m thép V40x4 Kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm Kỹ thuật theo chương V 0,1377 tấn
15 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,396 100 m2
16 Lắp đặt quạt trần Kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Kỹ thuật theo chương V 10 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Kỹ thuật theo chương V 25 m
20 Lắp đèn led tuýp đôi dài 1,2m (2x18W) Kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 Lắp đặt đèn led tuýp đơn dài 1,2m (1x18W) Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt ô cắm đôi Kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt công tắc Kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt các automat 16A Kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
26 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Kỹ thuật theo chương V 40 m
27 Lắp đặt bảng điện Kỹ thuật theo chương V 2 hộp
E HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO)
1 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
2 Phá dỡ nền gạch lá nem Kỹ thuật theo chương V 62,05 m2
3 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Kỹ thuật theo chương V 0,2976 100 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
5 Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm Kỹ thuật theo chương V 21,25 Công
6 Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm Kỹ thuật theo chương V 43,52 Công
7 Diện tích tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
8 Diện tích tường trong Kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Kỹ thuật theo chương V 37,6 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Kỹ thuật theo chương V 31,7 m2
14 Vệ sinh cửa sắt Kỹ thuật theo chương V 17,2821 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 17,2821 m2
16 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm Kỹ thuật theo chương V 0,2976 100 m2
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tháo dỡ bệ xí Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt xí bệt Kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 0,12 100 m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Kỹ thuật theo chương V 0,08 100 m
24 Lắp đặt co PVC, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt giảm PVC, ĐK 27/21mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp măng xong đầu răng trong PVC, ĐK 21mm Kỹ thuật theo chương V 8 cái
28 Van khóa PVC D27 1 cái
F HẠNG MỤC HÀNG RÀO (CẢI TẠO)
1 Tháo dỡ cửa cổng Kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Tháo dở khung sắt hàng rào hiện hữu Kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Kỹ thuật theo chương V 1,652 m3
4 Cắt nền sân bê tông (thi công móng) Kỹ thuật theo chương V 0,42 10 m
5 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 0,0172 100 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0115 100 m3
7 Đắp cát đệm Kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0072 100 m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,1755 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Kỹ thuật theo chương V 0,0264 100 m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0025 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm Kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,1067 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0284 100 m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,652 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 33,04 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 0,7416 m3
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 9,888 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 6,24 m
26 Bắt chỉ lõm cột chính, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 19,04 m
27 Cung cấp khung sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 8,029 m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Kỹ thuật theo chương V 0,1144 tấn
29 Lắp dựng cửa cổng (tận dụng) Kỹ thuật theo chương V 14,495 m2
30 Lắp dựng khung sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 8,029 m2
31 Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm Kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
32 Lắp dựng cột thép ống gắn bảng tên Kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
33 Diện tích tường rào Kỹ thuật theo chương V 218,46 công
34 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào (tính 20%) Kỹ thuật theo chương V 43,692 m2
35 Vệ sinh khung sắt hàng rào Kỹ thuật theo chương V 99,225 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường Kỹ thuật theo chương V 43,692 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 43,692 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 174,768 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 99,225 m2
G HẠNG MỤC CỘT CỜ
1 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
2 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Kỹ thuật theo chương V 0,0108 100 m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm Kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm Kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Kỹ thuật theo chương V 8,7355 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Kỹ thuật theo chương V 9,8155 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Kỹ thuật theo chương V 9,8155 m2
10 Cung cấp, lắp đặt trụ cột cờ Inox 304 Kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VỈA HÈ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Kỹ thuật theo chương V 8,6 10 m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Kỹ thuật theo chương V 36,58 m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 36,58 m3
4 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại Kỹ thuật theo chương V 36,58 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Kỹ thuật theo chương V 27,09 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Kỹ thuật theo chương V 0,1806 100 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Kỹ thuật theo chương V 3,8464 m3
8 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 12,23 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Kỹ thuật theo chương V 69,38 m2
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Kỹ thuật theo chương V 0,0737 100 m3
11 Trãi tấm nylon chống mất nước Kỹ thuật theo chương V 0,614 100 m2
12 Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 Kỹ thuật theo chương V 72,856 m3
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Kỹ thuật theo chương V 26,1267 10 m
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Kỹ thuật theo chương V 0,154 100 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
17 Lắp đặt tấm đan Kỹ thuật theo chương V 35 cái
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm Kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm, dày 15mm Kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
20 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Kỹ thuật theo chương V 4 gốc cây
21 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm Kỹ thuật theo chương V 1 gốc cây
22 Di dời trụ sắt Kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.200.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->