Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314972-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND xã Vĩnh Xuân, huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện Trà Ôn kế hoạch năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 15:12:00 đến ngày 2021-03-15 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,457,615,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÒNG BÍ THƯ ĐẢNG ỦY XÃ+ PHÒNG HỌP + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông (thi công móng) | Kỹ thuật theo chương V | 10,32 | 10 m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,5907 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,3938 | 100 m3 |
| 4 | Đắp cát đệm | Kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 7,2765 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100 m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 9 | Đắp cát tôn nền | Kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m3 |
| 10 | Trải tấm ny long chống mất nước bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 1,3478 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 13,0858 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 10,409 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 1,5993 | 100 m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3056 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1795 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | 100 m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 3,3353 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá mi | Kỹ thuật theo chương V | 0,3917 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,9062 | 100 m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1374 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 28 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,5984 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 15,2557 | m3 |
| 30 | Cung cấp gạch bông gió trang trí trước khu vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 64 | viên |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 165,67 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 221,48 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 25,26 | m2 |
| 35 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 101,008 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 30,3 | m |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 44,877 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 107,95 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m2 |
| 41 | Lát gạch bậc tam cấp gạch men nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 12,432 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m2 |
| 43 | Quét 01 nước nhựa đường chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 12,075 | m2 |
| 44 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 12,075 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 477,411 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 165,67 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 311,741 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 17,44 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ dày 5mm | Kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ: khung thép hộp 14x14x1,2mm, hàn ô lưới ô vuông 150mm, sơn dầu hoàn thiện | Kỹ thuật theo chương V | 27,64 | m2 |
| 52 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,6848 | 100 m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | tấn |
| 55 | Thi công trần bằng tấm prima 600x600 thành phẩm | Kỹ thuật theo chương V | 122,2 | m2 |
| 56 | Cung cấp máng xói tole | Kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 57 | Lắp đặt máng xói tole | Kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100 m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 14,4768 | m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 60 | Đóng cừ tràm L=4.7m, ngọn >= 4.5cm, 25 cây/m2 bằng thủ công, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 8,272 | 100 m |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,592 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 41,92 | m2 |
| 66 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m2 |
| 67 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100 m3 |
| 68 | Thi công tầng lọc cát | Kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100 m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0487 | 100 m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Kỹ thuật theo chương V | 0,1156 | tấn |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 76 | Lắp đèn led tuýp đôi dài 1,2m (2x18W) | Kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led tuýp dài 1,2m, (1x18W) | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đèn led tuýp đơn dài 0,6m (1x10W) | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt ô cắm đôi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc | Kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 63A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 32A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 16A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 86 | Lắp đặt bảng điện | Kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện | Kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100 m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100 m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt lơi PVC, ĐK 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt co PVC, đường kính 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt co PVC, ĐK 60mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt giảm PVC, ĐK 60 -> 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt co PVC, ĐK 34mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt co PVC, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt giảm PVC, ĐK 27/21mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt co PVC, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp măng xong đầu răng trong PVC, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Van khóa PVC D27 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ XE (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Tháo dở nhà xe hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Cắt nền sân bê tông (thi công móng) | Kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 m |
| 3 | Đào móng cột trụ, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 9,464 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9075 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,9375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100 m2 |
| 14 | Lót tấm nilong | Kỹ thuật theo chương V | 1,148 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 11,972 | m3 |
| 16 | Láng nền chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 17 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | tấn |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | tấn |
| 20 | Cung cấp bulon neo D16, L=0,4m | Kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cột thép ống | Kỹ thuật theo chương V | 0,5697 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,5109 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2642 | 100 m2 |
| C | TRỤ SỞ UBND XÃ (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 720,38 | m2 |
| 2 | Diện tích tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 1.471,22 | m2 |
| 3 | Diện tích dầm, cột, sênô | Kỹ thuật theo chương V | 496,937 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 144,076 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 294,244 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm, trần, cột, sênô (tính 20%) | Kỹ thuật theo chương V | 99,3874 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sàn mái, sênô quét chống thấm | Kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 9 | Láng vữa tạo dốc sê nô, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Kỹ thuật theo chương V | 70,62 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 438,32 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Kỹ thuật theo chương V | 99,3874 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 144,074 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 393,631 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 576,304 | m2 |
| 16 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 1.574,53 | m2 |
| 17 | Vệ sinh khung sắt | Kỹ thuật theo chương V | 79,1142 | m2 |
| 18 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên gỗ | Kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m2 |
| 19 | Sơn PU tay vịn gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 3,764 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 79,1142 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Kỹ thuật theo chương V | 2,7746 | 100 m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Kỹ thuật theo chương V | 253,8 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 2,7746 | 100 m2 |
| 24 | Thi công trần bằng tấm prima 600x600 thành phẩm | Kỹ thuật theo chương V | 253,8 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa khung nhôm kính + vách kính | Kỹ thuật theo chương V | 49,88 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100 m |
| 31 | Xử lý sênô bị thấm vị trí ống thoát nước | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Kỹ thuật theo chương V | 3,6019 | 100 m2 |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 40 | Lắp đèn led tuýp đôi dài 1,2m (2x18W) | Kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn dài 1,2m (1x18W) | Kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ô cắm đôi | Kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc | Kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt các automat 6A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 10A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 16A | Kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 32A | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 63A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 100A | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 51 | Làm cọc tiếp địa cho tủ điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| D | PHÒNG MTTQ VÀ CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 125,865 | m2 |
| 2 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 128,96 | m2 |
| 3 | Vệ sinh khung sắt | Kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 5 | Tháo dở mái che tiền chế hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 10 | Cung cấp bulon neo D14, L=0,2m | Kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột thép ống | Kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép tấm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m thép V40x4 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x2mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1377 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 20 | Lắp đèn led tuýp đôi dài 1,2m (2x18W) | Kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn dài 1,2m (1x18W) | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc | Kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 16A | Kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt bảng điện | Kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Kỹ thuật theo chương V | 62,05 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100 m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300mm | Kỹ thuật theo chương V | 21,25 | Công |
| 6 | Ốp tường trụ, cột gạch men 250x400mm | Kỹ thuật theo chương V | 43,52 | Công |
| 7 | Diện tích tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 8 | Diện tích tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 14 | Vệ sinh cửa sắt | Kỹ thuật theo chương V | 17,2821 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 17,2821 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100 m2 |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt co PVC, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC, ĐK 27mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm PVC, ĐK 27/21mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp măng xong đầu răng trong PVC, ĐK 21mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Van khóa PVC D27 | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC HÀNG RÀO (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng | Kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Tháo dở khung sắt hàng rào hiện hữu | Kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m3 |
| 4 | Cắt nền sân bê tông (thi công móng) | Kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 10 m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100 m3 |
| 7 | Đắp cát đệm | Kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100 m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100 m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | 100 m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 33,04 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,7416 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 9,888 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m |
| 26 | Bắt chỉ lõm cột chính, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m |
| 27 | Cung cấp khung sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 8,029 | m2 |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cửa cổng (tận dụng) | Kỹ thuật theo chương V | 14,495 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 8,029 | m2 |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép ống gắn bảng tên | Kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 33 | Diện tích tường rào | Kỹ thuật theo chương V | 218,46 | công |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường rào (tính 20%) | Kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m2 |
| 35 | Vệ sinh khung sắt hàng rào | Kỹ thuật theo chương V | 99,225 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 43,692 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 174,768 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 99,225 | m2 |
| G | HẠNG MỤC CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100 m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Kỹ thuật theo chương V | 8,7355 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Kỹ thuật theo chương V | 9,8155 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 9,8155 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt trụ cột cờ Inox 304 | Kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC VỈA HÈ | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 10 m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | 100 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 3,8464 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Kỹ thuật theo chương V | 69,38 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | 100 m3 |
| 11 | Trãi tấm nylon chống mất nước | Kỹ thuật theo chương V | 0,614 | 100 m2 |
| 12 | Bê tông nền sân, đá 1x2 Mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 72,856 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Kỹ thuật theo chương V | 26,1267 | 10 m |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 4,55 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100 m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính cốt thép 06mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm, dày 15mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc cây |
| 22 | Di dời trụ sắt | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: hợp đồng xây lắp tương tự loại công trình (về bản chất và độ phức tạp) là: công trình dân dụng cấp III trở lên; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoàn thành ≥ 1.200.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ có thời gian ký hợp đồng kể từ ngày 01/01/2017 đến hết thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi