Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361041 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa An Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:53:00 đến ngày 2021-04-11 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,446,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh chốt nội tủy xương chày các cỡ | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | ĐINH KIRSCHNER 1.2 mm x 300 mm | 30 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | ĐINH KIRSCHNER 1.5mm X 300mm | 10 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | ĐINH KIRSCHNER 1.6mm x 300mm | 30 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | ĐINH KIRSCHNER 1.8mm x 300mm | 30 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | ĐINH KIRSCHNER 2.0mm x 300mm | 70 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | ĐINH KIRSCHNER 2.5mm x 300mm | 50 | cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Nẹp bản hẹp cẳng tay vít 3.5mm 5-7 lỗ | 30 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Nẹp bản rộng 6-12 lỗ | 25 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | VÍT VỎ XƯƠNG 4.5mm x 36mm | 550 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Vít xốp 6.5 x 50-60 | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Vít xốp 3.5mm, dài từ 16 --> 60mm, cách 2mm | 800 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Vít xương cứng đk 3.5mm, dài 14 mm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bộ Nẹp DHS gốc cổ 135 dài từ 3 lỗ (gồm Nẹp DHS, vis DHS từ 65 mm-95 mm, Vis nén DHS) | 10 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | CỐ ĐỊNH NGOÀI CẲNG CHÂN Muller | 4 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | CỐ ĐỊNH NGOÀI CHỬ T | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | CỐ ĐỊNH NGOÀI MÂM CHÀY | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Nẹp cánh tay, cẳng chân 6 lỗ vis 4.5mm | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Nẹp chữ T thẳng 4 lỗ vis 3.5mm (trái/phải) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Nẹp chữ T xiên 4 lỗ vis 3.5mm (trái/phải) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Nẹp đầu dưới cẳng chân II (trái. phải) các cỡ distal tibial plate | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Nẹp đầu dưới xương mác III các cỡ | 8 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Nẹp đầu trên cánh tay II (trái. phải) các cỡ Proximal humerus plate / philos plate | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Nẹp đòn S (trái. phải) các cỡ S clavical plate | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Nẹp đùi đầu rắn 8 lỗ | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Nẹp khóa bản hẹp cẳng tay chất liệu thép không rỉ 6 lỗ vit 3.5mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Nẹp khóa cổ xương đùi chất liệu thép không rỉ dài 7 lỗ vis 5.0mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép không rỉ dài 5 lỗ, trái phải vit 3.5 mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Nẹp khóa đầu trên xương cẳng chân chất liệu thép không rỉ trái/phải dài 5 lỗ vis 3.5mm | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Nẹp khóa lồi cầu đùi chất liệu thép không rỉ dài 7 lỗ vis 4.5/5.0 mm (trái/phải) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Nẹp lòng máng 1/3 vít 3.5mm 6 -8 lỗ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nẹp mắc xích 5 lỗ vis 3.5 mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Nẹp nâng đỡ chữ L vít 4.5mm, phải/trái, 4-7 lỗ | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nẹp nâng đỡ chữ T vít 4.5mm, phải/trái 4-8 lỗ | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Nẹp ốp lồi cầu đùi II (trái. phải) các cỡ distal femur plate | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Nẹp ốp đầu trên cẳng chân LC-DCP I (trái, phải) các cỡ | 15 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Nẹp cẳng chân các cỡ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Vít khóa 2.7 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Vít vỏ 2.7 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Vít khóa 4.0 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Vít vỏ 4.0 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Vít khóa 5.0 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Vít vỏ 5.0 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Đinh chốt titan đùi các cỡ | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ | 5 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Nẹp khóa đa hướng cánh tay các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Nẹp khóa đa hướng xương đòn S (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Nẹp khóa đa hướng mắc xích các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Nẹp khóa đa hướng T nhỏ các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Nẹp khóa đa hướng T nâng đỡ các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Nẹp khóa đa hướng L nâng đỡ (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Nẹp khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Nẹp khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Nẹp khóa đa hướng mỏm khuỷu (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Nẹp khóa đa hướng chữ Y cánh tay (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Nẹp khóa đa hướng cẳng chân các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Nẹp khóa đa hướng đùi các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Nẹp khóa đa hướng đầu trên mâm chày (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Nẹp khóa đa hướng mặt ngoài chằng chày (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Nẹp khóa đa hướng đầu dưới cẳng chân II (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Nẹp khóa đa hướng gót chân IV các cỡ | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Vít rỗng titanium 3.1 | 10 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Vít khóa 2.0 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Vít vỏ (titanium) 2.0 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Vít khóa 6.5 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Vít khóa 7.3 các cỡ | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Nẹp khóa chữ I các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Nẹp khóa chữ L (trái, phải) các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Nẹp khóa chữ T các cỡ | 5 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: + bản Scan từ bản gốc hợp đồng kinh tế tương tự và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đạt yêu cầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu (hoặc cam kết nghĩa vụ của nhà thầu không quá 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư) như bảo hành, bảo trì, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết thực hiện: thay thế trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng do lỗi kỹ thuật, khắc phục hậu quả về biến chứng gây ra cho người bệnh từ nguyên nhân kỹ thuật chế tạo |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi