Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210373921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 09:32:00 đến ngày 2021-04-12 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,843,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Chi phí xây dựng | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đào khuôn đường mở rộng, đất C2 bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2191 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,768 | m3 |
| 4 | Đào khuôn hè hiện trạng BTXM (đất cấp IV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1534 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn hè hiện trạng BTXM (đất cấp IV) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 128,834 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch tertazo (tạm tính bằng 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,56 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch tự chèn (tạm tính bằng 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,91 | m2 |
| 8 | Ca xe vận chuyển về bãi tập kết (dự kiến sân vận động huyện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 9 | Đào khuôn hè đất cấp II bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,268 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn hè thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,7 | m3 |
| 11 | Đất đắp hè, đất tận dụng đầm chặt K.90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9559 | 100m3 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,406 | 100m3 |
| 13 | Đào hố móng thủ công đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,289 | m3 |
| 14 | Đánh cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,69 | m3 |
| 15 | Đắp trả hố móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5941 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3261 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7983 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3748 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3748 | 100m3 |
| C | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 chiều dày quy đổi 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7133 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7286 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7286 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7286 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2161 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh CPDD loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,2161 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6573 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTN C19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,91 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6573 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3962 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8734 | 100m3 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0121 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0121 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,593 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5369 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2009 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2009 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2009 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,142 | 100m2 |
| D | 3. Block và đan rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi viên block | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119 | cấu kiện |
| 2 | Ca xe vận chuyển về bãi tập kết | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 3 | Phá dỡ bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,92 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch để làm bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 368,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông vụn vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,83 | m3 |
| 6 | Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.167,29 | m2 |
| 7 | Đệm cát vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3357 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 362,65 | m3 |
| 9 | Lắp đặt gạch dẫn hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 285,12 | m2 |
| 10 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.352 | cái |
| 11 | Tháo dỡ viên đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 784 | cấu kiện |
| 12 | Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 652,8 | m2 |
| 13 | Bê tông M.300# viên đan rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,11 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4253 | 100m2 |
| 15 | Móng BTXM M.150# dày trung bình 5.5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,9 | m3 |
| 16 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 30x12,5x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.367 | m |
| 17 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 40x12,5x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | m |
| 18 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,353 | 100m2 |
| 20 | Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa 18x22x100cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,5 | m |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt viên bó vỉa 18x22x100cm cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 24 | Bê tông viên block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0145 | tấn |
| 27 | Phá dỡ con nêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,31 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5 | m2 |
| 29 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cây |
| 30 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | gốc |
| 31 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cây |
| 32 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | gốc |
| 33 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cây |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | gốc |
| 35 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 36 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gốc |
| 37 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 38 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | gốc |
| 39 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 40 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cây |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc |
| 43 | Ca xe vận chuyển cây đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | ca |
| 44 | Xe thang cao 12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | ca |
| 45 | Cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| 46 | Đắp đất bù gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 47 | Đào hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 179,84 | m3 |
| 48 | Đắp đất màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,2 | m3 |
| 49 | Đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 213,816 | m3 |
| 50 | Xây gạch viền ô trồng xây, gạch BT xây VXM mác 75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,21 | m3 |
| 51 | Quét vôi chống sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5 | cây |
| 52 | Trồng cây sang Dg1,2=0,10-0,12m; H>=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | cây |
| 53 | Trồng thảm bạch trinh biển H≥20cm; 16 cây/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,07 | m2 |
| 54 | Đào hố trồng cây bóng mát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,945 | m3 |
| 55 | Đào đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,115 | m3 |
| 56 | Đắp đất màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 345,06 | m3 |
| 57 | Mua đất màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 407,1708 | m3 |
| 58 | Quét vôi chống sâu bệnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | cây |
| 59 | Trồng cây sang Dg1,2=0,10-0,12m; H>=3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cây |
| 60 | Trồng cây bạch đàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cây |
| 61 | Trồng thảm bạch trinh biển H≥20cm; 16 cây/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m2 |
| 62 | Kim đồng, H>25cm, mật độ 12c/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,54 | m2 |
| 63 | Lan rẻ quạt, H>25cm, mật độ 20c/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,78 | m2 |
| 64 | Huỳnh anh, H>20cm, mật độ 16c/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,97 | m2 |
| 65 | Chuỗi ngọc H.15cm, mật độ 25c/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,01 | m2 |
| 66 | Ngọc bút, H>25cm, mật độ 12c/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,44 | m2 |
| 67 | Dâm bụt thái, H>30cm, mật độ 9c/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,02 | m2 |
| 68 | Chiều tím, H>20cm, mật độ 25c/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,58 | m2 |
| 69 | Trồng cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 707,97 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ lắp đặt lại viên bó mép đá hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 163,2 | m |
| 71 | Xây gạch BT M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| E | 4. Thiết kế lát mái kênh | |||
| 1 | Ca máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | ca |
| 2 | Vét bùn lòng mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7535 | 100m2 |
| 4 | Đệm đá 2x4 mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,29 | m3 |
| 5 | Bê tông M250# dày 7cm mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên mái kè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.435 | cái |
| 7 | Bê tông viên mái kè, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8942 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4836 | tấn |
| 10 | Vữa xi măng M.100# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,01 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0538 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC D3.4cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm đỉnh kè, dầm ngang, dầm chân kè M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8667 | tấn |
| 18 | Đệm đá 2x4 mái kè dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 19 | Bê tông M200# dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 20 | Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 21 | Trát dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0861 | tấn |
| 23 | Đệm đá 2x4 mái kè dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 24 | Móng, BTXM M.150# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0394 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE D20, L=2.0m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 28 | Lắp đặt ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 29 | Bê tông M250# ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 33 | Gia công lưới thép chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0663 | tấn |
| 34 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Sơn sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 1m2 |
| 36 | Đóng cọc BTCT KT:25x25cm, L=5.0m/cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | 100m |
| 37 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,06 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8875 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0879 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5769 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5324 | tấn |
| 42 | Gia công thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4873 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4873 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm BTCT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | 1cấu kiện |
| 45 | Bê tông tấm chắn, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3696 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3764 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6037 | tấn |
| F | 5. An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 623,37 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 3 | Di chuyển trồng lại cột biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | công |
| 4 | Đào hố móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biên báo vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Mua biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | biển |
| 11 | Mua biển báo chữ nhật+ biển báo vuông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 12 | Cột đỡ biển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cột |
| 13 | Đào hố móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1003 | 100m2 |
| 16 | Thép neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | kg |
| 17 | Bịt đầu ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 18 | Tai treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,33 | kg |
| 19 | Dán màng phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| 20 | Dây xích treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,21 | kg |
| 21 | Cột trụ lan can, thép ống D108 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m |
| 22 | Lắp dựng lan can xích | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m |
| 23 | Tấm đầu, tấm cuối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 24 | Tấm sóng 3320x310x3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | tấm |
| 25 | Cột thép D141,3x4,5x1200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cột |
| 26 | Nắp bịt thép (bịt đầu cột) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 27 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 28 | Mắt phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 29 | Bulong M16x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | cái |
| 30 | Bulong M19x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 31 | Bê tông móng cột tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 32 | Đào móng đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 33 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 34 | Thép neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,07 | kg |
| G | 6. Bãi đúc, tập kết vật liệu | |||
| 1 | Nhân công san gạt mặt bằng, dọn dẹp mặt bằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Lớp móng đá dăm dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 4 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| H | 7. Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ BTN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2359 | 100m3 |
| 3 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,843 | m3 |
| 4 | Đắp hố móng K90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7517 | 100m3 |
| 5 | Mua - Lắp đặt ống cống dọc D40cm, L=2,0m/ống - Tải trọng hè phố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | 1 đoạn ống |
| 6 | Mua - Lắp đặt ống cống dọc D40cm, L=2,0m/ống - Tải trọng H30-XB80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | mối nối |
| 9 | Mua - Lắp đặt ống cống dọc D60cm, L=2,0m/ống - Tải trọng H30-XB80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Mua - Lắp đặt gối đỡ ống cống D60cm, B=25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 12 | Đắp cát bù đế cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,58 | 100m |
| 14 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,86 | m3 |
| 15 | Móng cửa ra, bê tông M150# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố thu bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,24 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5264 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bậc thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1cấu kiện |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 22 | Gia công thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2359 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0981 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0479 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công lưới thép chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0995 | tấn |
| 30 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt khối móng hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1cấu kiện |
| 33 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,06 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2442 | tấn |
| 36 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0185 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 38 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | 100m3 |
| 39 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | 100m3 |
| 40 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,976 | m3 |
| 41 | Cắt khe mặt đường cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 10m |
| 42 | Lót nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4988 | 100m2 |
| 43 | Vét bùn cát lắng đọng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132,85 | m3 |
| 44 | Phá dỡ rãnh BTXM, cửa thu BTXM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,42 | m3 |
| 45 | Đá dăm đệm 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,27 | m3 |
| 46 | Móng rãnh, bê tông M150#, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,47 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1226 | 100m2 |
| 48 | Xây thân rãnh gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,32 | m3 |
| 49 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,63 | m2 |
| 50 | Đỉnh rãnh, cơi bê tông M200#, đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,42 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,51 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1038 | tấn |
| 53 | Bê tông M.200# bịt đầu ống HDPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 993 | cấu kiện |
| 56 | Lắp đặt lại tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 993 | 1cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt tấm đan (70x100x10)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1cấu kiện |
| 58 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,515 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0677 | tấn |
| 61 | Lắp đặt ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1cấu kiện |
| 62 | Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,63 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7358 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3596 | tấn |
| 65 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | 1cấu kiện |
| 66 | Gia công lưới thép chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,746 | tấn |
| 67 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | cái |
| 68 | Sơn sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt ống HDPE D20, L=2.0m/đoạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 70 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7478 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7478 | 100m3 |
| I | II. Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,6 | m |
| 2 | Dán màng phản quang màu trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,24 | m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0972 | 100m2 |
| 5 | Dây phản quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 7 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | công |
| 13 | Lắp đặt tấm đan phục vụ thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 485,4 | tấm |
| J | III. Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.770.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi