Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403689-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HDC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm cả đảm bảo ATGT, hoàn trả hạ tầng kỹ thuật)
Số hiệu KHLCNT 20210373921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 09:32:00 đến ngày 2021-04-12 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,843,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Chi phí xây dựng
B 1. Nền đường
1 Nhân công dọn dẹp mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
2 Đào khuôn đường mở rộng, đất C2 bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2191 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,768 m3
4 Đào khuôn hè hiện trạng BTXM (đất cấp IV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1534 100m3
5 Đào khuôn hè hiện trạng BTXM (đất cấp IV) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 128,834 m3
6 Tháo dỡ gạch tertazo (tạm tính bằng 60% lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 273,56 m2
7 Tháo dỡ gạch tự chèn (tạm tính bằng 60% lắp đặt) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 196,91 m2
8 Ca xe vận chuyển về bãi tập kết (dự kiến sân vận động huyện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
9 Đào khuôn hè đất cấp II bằng máy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,268 100m3
10 Đào khuôn hè thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,7 m3
11 Đất đắp hè, đất tận dụng đầm chặt K.90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,9559 100m3
12 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,406 100m3
13 Đào hố móng thủ công đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,289 m3
14 Đánh cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,69 m3
15 Đắp trả hố móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5941 100m3
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3261 100m3
17 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7983 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,3748 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,3748 100m3
C 2. Mặt đường
1 Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 chiều dày quy đổi 3cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,7133 100m2
2 Sản xuất BTN C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7286 100tấn
3 Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7286 100tấn
4 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7286 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,2161 100m2
6 Bù vênh CPDD loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 100m3
7 Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,2161 100m2
8 Rải thảm mặt đường BTN C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6573 100m2
9 Sản xuất BTN C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,91 100tấn
10 Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,91 100tấn
11 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,91 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6573 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3962 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8734 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0121 100m2
16 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,0121 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,593 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,5369 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa C19 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2009 100tấn
20 Vận chuyển BTN nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2009 100tấn
21 Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ 8,5km tiếp theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,2009 100tấn
22 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,142 100m2
D 3. Block và đan rãnh
1 Tháo dỡ thu hồi viên block Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119 cấu kiện
2 Ca xe vận chuyển về bãi tập kết Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
3 Phá dỡ bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,92 m3
4 Tháo dỡ gạch để làm bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 368,95 m2
5 Phá dỡ bê tông vụn vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,83 m3
6 Mua - lắp đặt viên gạch CĐC lục giác cạnh 26cm dày 6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.167,29 m2
7 Đệm cát vàng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3357 100m3
8 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 362,65 m3
9 Lắp đặt gạch dẫn hướng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 285,12 m2
10 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4.352 cái
11 Tháo dỡ viên đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 784 cấu kiện
12 Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 652,8 m2
13 Bê tông M.300# viên đan rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,11 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4253 100m2
15 Móng BTXM M.150# dày trung bình 5.5cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 m3
16 Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 30x12,5x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.367 m
17 Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa cường độ cao 40x12,5x60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 310 m
18 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,4 m3
19 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,353 100m2
20 Mua+ Lắp đặt viên bó vỉa 18x22x100cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 107,5 m
21 Bê tông móng M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,94 m3
22 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,215 100m2
23 Lắp đặt viên bó vỉa 18x22x100cm cửa thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
24 Bê tông viên block cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0291 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên block, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0145 tấn
27 Phá dỡ con nêm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,31 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,5 m2
29 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cây
30 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 gốc
31 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 cây
32 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35 gốc
33 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cây
34 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 gốc
35 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cây
36 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 gốc
37 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 cây
38 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7 gốc
39 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cây
40 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 gốc
41 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cây
42 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 gốc
43 Ca xe vận chuyển cây đổ đi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 ca
44 Xe thang cao 12m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 ca
45 Cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 ca
46 Đắp đất bù gốc cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m3
47 Đào hố trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 179,84 m3
48 Đắp đất màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,2 m3
49 Đất màu trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 213,816 m3
50 Xây gạch viền ô trồng xây, gạch BT xây VXM mác 75# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,21 m3
51 Quét vôi chống sâu bệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 83,5 cây
52 Trồng cây sang Dg1,2=0,10-0,12m; H>=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 167 cây
53 Trồng thảm bạch trinh biển H≥20cm; 16 cây/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 202,07 m2
54 Đào hố trồng cây bóng mát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,945 m3
55 Đào đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 181,115 m3
56 Đắp đất màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 345,06 m3
57 Mua đất màu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 407,1708 m3
58 Quét vôi chống sâu bệnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,5 cây
59 Trồng cây sang Dg1,2=0,10-0,12m; H>=3,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47 cây
60 Trồng cây bạch đàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cây
61 Trồng thảm bạch trinh biển H≥20cm; 16 cây/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,52 m2
62 Kim đồng, H>25cm, mật độ 12c/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,54 m2
63 Lan rẻ quạt, H>25cm, mật độ 20c/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,78 m2
64 Huỳnh anh, H>20cm, mật độ 16c/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,97 m2
65 Chuỗi ngọc H.15cm, mật độ 25c/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,01 m2
66 Ngọc bút, H>25cm, mật độ 12c/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,44 m2
67 Dâm bụt thái, H>30cm, mật độ 9c/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 89,02 m2
68 Chiều tím, H>20cm, mật độ 25c/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 103,58 m2
69 Trồng cỏ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 707,97 m2
70 Tháo dỡ lắp đặt lại viên bó mép đá hiện trạng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 163,2 m
71 Xây gạch BT M10 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,67 m3
E 4. Thiết kế lát mái kênh
1 Ca máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 ca
2 Vét bùn lòng mương Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m3
3 Vải địa kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7535 100m2
4 Đệm đá 2x4 mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,29 m3
5 Bê tông M250# dày 7cm mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 m3
6 Lắp đặt viên mái kè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.435 cái
7 Bê tông viên mái kè, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,4 m3
8 Ván khuôn thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8942 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4836 tấn
10 Vữa xi măng M.100# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,01 m3
11 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0538 tấn
12 Ống nhựa PVC D3.4cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11 m2
14 Bê tông dầm đỉnh kè, dầm ngang, dầm chân kè M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,58 m3
15 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 100m2
16 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7036 tấn
17 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8667 tấn
18 Đệm đá 2x4 mái kè dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
19 Bê tông M200# dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
20 Xây gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 m3
21 Trát dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 m2
22 Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0861 tấn
23 Đệm đá 2x4 mái kè dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,47 m3
24 Móng, BTXM M.150# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 m3
25 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0394 100m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m3
27 Lắp đặt ống HDPE D20, L=2.0m/đoạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 m
28 Lắp đặt ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
29 Bê tông M250# ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
30 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép đường kính D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 tấn
32 Lắp đặt tấm chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 1cấu kiện
33 Gia công lưới thép chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0663 tấn
34 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
35 Sơn sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 1m2
36 Đóng cọc BTCT KT:25x25cm, L=5.0m/cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 100m
37 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,06 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8875 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0879 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5769 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5324 tấn
42 Gia công thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4873 tấn
43 Lắp đặt thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4873 tấn
44 Lắp đặt tấm BTCT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55 1cấu kiện
45 Bê tông tấm chắn, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m3
46 Ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3696 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3764 tấn
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép D>10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6037 tấn
F 5. An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 623,37 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,2 m2
3 Di chuyển trồng lại cột biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,25 công
4 Đào hố móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,94 m3
5 Đắp đất công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,89 m3
6 Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 m3
7 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m2
8 Lắp đặt biển báo tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
9 Lắp đặt biên báo vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
10 Mua biển báo tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 biển
11 Mua biển báo chữ nhật+ biển báo vuông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,26 m2
12 Cột đỡ biển Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 cột
13 Đào hố móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
14 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,97 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1003 100m2
16 Thép neo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,38 kg
17 Bịt đầu ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
18 Tai treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,33 kg
19 Dán màng phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,19 m2
20 Dây xích treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,21 kg
21 Cột trụ lan can, thép ống D108 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m
22 Lắp dựng lan can xích Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,8 m
23 Tấm đầu, tấm cuối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
24 Tấm sóng 3320x310x3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 tấm
25 Cột thép D141,3x4,5x1200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cột
26 Nắp bịt thép (bịt đầu cột) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
27 Tấm thép đệm 300x70x5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
28 Mắt phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
29 Bulong M16x35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 380 cái
30 Bulong M19x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
31 Bê tông móng cột tôn lượn sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,04 m3
32 Đào móng đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,08 m3
33 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 110 m
34 Thép neo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,07 kg
G 6. Bãi đúc, tập kết vật liệu
1 Nhân công san gạt mặt bằng, dọn dẹp mặt bằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
2 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m3
3 Lớp móng đá dăm dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 100m2
4 Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 200 m2
5 Đào xúc đất-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m3
6 Đào xúc đất-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m3
H 7. Thoát nước dọc
1 Đào mặt đường cũ BTN Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0462 100m3
2 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2359 100m3
3 Đào móng thủ công, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24,843 m3
4 Đắp hố móng K90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7517 100m3
5 Mua - Lắp đặt ống cống dọc D40cm, L=2,0m/ống - Tải trọng hè phố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 52 1 đoạn ống
6 Mua - Lắp đặt ống cống dọc D40cm, L=2,0m/ống - Tải trọng H30-XB80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 1 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 201 cái
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61 mối nối
9 Mua - Lắp đặt ống cống dọc D60cm, L=2,0m/ống - Tải trọng H30-XB80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 đoạn ống
10 Mua - Lắp đặt gối đỡ ống cống D60cm, B=25cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
11 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 mối nối
12 Đắp cát bù đế cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,62 m3
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,58 100m
14 Đá dăm đệm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,86 m3
15 Móng cửa ra, bê tông M150# Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,16 m3
16 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0422 100m2
17 Bê tông hố thu bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,24 m3
18 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5264 100m2
19 Cốt thép bậc thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
20 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 1cấu kiện
21 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,54 m3
22 Gia công thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2359 tấn
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
24 Lắp đặt ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
25 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0981 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0479 tấn
28 Lắp đặt tấm chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
29 Gia công lưới thép chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0995 tấn
30 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
31 Sơn sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,37 1m2
32 Lắp đặt khối móng hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 1cấu kiện
33 Bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1392 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép khối móng hố thu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2442 tấn
36 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0185 100m3
37 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0432 100m3
38 Móng cấp phối đá dăm loại II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0958 100m3
39 Móng cấp phối đá dăm loại I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0447 100m3
40 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,976 m3
41 Cắt khe mặt đường cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 10m
42 Lót nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4988 100m2
43 Vét bùn cát lắng đọng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 132,85 m3
44 Phá dỡ rãnh BTXM, cửa thu BTXM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114,42 m3
45 Đá dăm đệm 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,27 m3
46 Móng rãnh, bê tông M150#, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,47 m3
47 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1226 100m2
48 Xây thân rãnh gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,32 m3
49 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,63 m2
50 Đỉnh rãnh, cơi bê tông M200#, đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,42 m3
51 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,51 100m2
52 Lắp dựng cốt thép đỉnh rãnh, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,1038 tấn
53 Bê tông M.200# bịt đầu ống HDPE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
54 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0533 100m2
55 Tháo dỡ tấm đan cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 993 cấu kiện
56 Lắp đặt lại tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 993 1cấu kiện
57 Lắp đặt tấm đan (70x100x10)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 1cấu kiện
58 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,2 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,515 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0677 tấn
61 Lắp đặt ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 1cấu kiện
62 Bê tông ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,63 m3
63 Ván khuôn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7358 100m2
64 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3596 tấn
65 Lắp đặt tấm chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 1cấu kiện
66 Gia công lưới thép chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,746 tấn
67 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 180 cái
68 Sơn sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,79 1m2
69 Lắp đặt ống HDPE D20, L=2.0m/đoạn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
70 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7478 100m3
71 Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7478 100m3
I II. Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa uPVC D6cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,6 m
2 Dán màng phản quang màu trắng đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,24 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, cọc, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0972 100m2
5 Dây phản quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.560 m
6 Cờ hiệu tam giác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
7 Cán cờ hiệu tam giác bằng tre Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 80x30)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
10 Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 công
13 Lắp đặt tấm đan phục vụ thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 485,4 tấm
J III. Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật
1 Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.770.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->