Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370513-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210370396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:54:00 đến ngày 2021-04-10 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,486,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN
1 Đào bốc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2272 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,9106 100m3
3 Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2272 100m3
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Bê tông cọc, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,2625 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1237 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3337 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3,0471 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,375 tấn
6 Gia công bản mã thép đầu cọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6519 tấn
7 Lắp đặt bản mã thép đầu cọc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6519 tấn
8 Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 4,111 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9906 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Như bản vẽ thi công kèm theo 2 lần TN
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4828 100m3
12 Đào móng bậc cấp, bồn hoa, ram dốc - Cấp đất III Như bản vẽ thi công kèm theo 4,1135 1m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4943 100m3
14 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 0,882 m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 14,364 m3
16 Bê tông đài cọc, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,3034 m3
17 Bê tông dầm móng, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 25,3483 m3
18 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,1521 m3
19 Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,8313 m3
20 Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 26,8331 m3
21 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,88 m3
22 Xây bậc cấp, bồn hoa, ram dốc bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,9695 m3
23 Lắp dựng cốt thép đài cọc, dầm, giằng, cổ móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3018 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đài cọc, dầm, giằng, cổ móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5,0104 tấn
25 Lắp dựng cốt thép đài cọc, dầm, giằng, cổ móng, ĐK >18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9542 tấn
26 Ván khuôn móng đa giác Như bản vẽ thi công kèm theo 0,4796 100m2
27 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7524 100m2
28 Ván khuôn cổ móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5987 100m2
29 Ván khuôn gỗ dầm móng, giằng móng Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3334 100m2
30 Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) Như bản vẽ thi công kèm theo 0,989 100m3
31 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,467 100m3
32 Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 44,0052 m2
C HẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1 Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 9,7326 m3
2 Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 18,5323 m3
3 Bê tông dầm, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 88,7506 m3
4 Bê tông sàn mái, dày 12cm, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 50,2582 m3
5 Bê tông sàn mái, dày 10cm, đá 1x2, M250 Như bản vẽ thi công kèm theo 64,3484 m3
6 Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 19,6789 m3
7 Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 16,3241 m3
8 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2721 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2999 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6253 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,595 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 3,2492 tấn
13 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3589 tấn
14 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,1191 tấn
15 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 7,5695 tấn
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 11,0323 tấn
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0043 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,5289 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7487 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 0,833 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0409 tấn
22 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,3493 m3
23 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 35,2782 m3
24 Xây lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,3507 m3
25 Xây lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9396 m3
26 Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 56,9631 m3
27 Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 73,3869 m3
28 Xây lan can hành lang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 37cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,8535 m3
29 Xây lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,1531 m3
30 Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 28,6303 m3
31 Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 3,9204 m3
32 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 11,7257 m3
33 Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,11 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,353 m2
35 Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1,2276 m3
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,1433 tấn
37 Gia công nẹp chống bão 40x3 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5194 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Như bản vẽ thi công kèm theo 2,662 tấn
39 Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm Như bản vẽ thi công kèm theo 4,8096 100m2
40 Lợp tấm úp nóc Như bản vẽ thi công kèm theo 0,302 100m2
41 Làm máng tôn Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0585 100m2
42 Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,08 100m
43 Lắp đặt ống nhựa xã tràn, ĐK 30mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,033 100m
44 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2,296 100m
45 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
46 Lắp rọ sắt chắn rác Như bản vẽ thi công kèm theo 20 cái
47 SXLD cửa lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
48 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Như bản vẽ thi công kèm theo 410,7525 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 661,8379 m2
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.453,8498 m2
51 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 386,3013 m2
52 Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 469,752 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 789,281 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.062,2967 m2
55 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 133,9054 m2
56 Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 260,8831 m2
57 Quét Flinkote chống thấm sê nô Như bản vẽ thi công kèm theo 187,4584 m2
58 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 187,4584 m2
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 284,76 m
60 Trát gờ móc nước, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 181,48 m
61 Đắp biểu tượng giáo dục Như bản vẽ thi công kèm theo 20 công
62 Bê tông nền, đá 2x4, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 42,9176 m3
63 Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 1.046,1186 m2
64 Ốp chân móng bằng đá chẻ màu ghi xám, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 47,434 m2
65 Ốp trụ hành lang bằng gạch thẻ 100x300 Prime 2706, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 166,4055 m2
66 Lát đá Granite bậc cấp màu đỏ, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,3972 m2
67 Lát đá Granite bậc cấp màu xám chấm đen trắng, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 17,1541 m2
68 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 110,2416 m2
69 Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 258,6 m
70 Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,8 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 690,3155 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 4.003,562 m2
73 Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 74,699 m2
74 Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 175,18 m2
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 43,065 m2
76 SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14x2mm Như bản vẽ thi công kèm theo 175,18 m2
77 Lan can ram dốc bằng Inox 304 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,475 m2
78 Làm chữ Inox gương đồng "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
79 Bệ đỡ chậu rửa khung thép hộp, mặt đá Granite màu xám chấm trắng (khoán gọn) Như bản vẽ thi công kèm theo 4,68 m2
80 Gia công lam trang trí, gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6284 tấn
81 Lắp dựng lam trang trí, gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,6284 tấn
82 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 193,4531 1m2
83 SXLD bậc sắt thang lên mái Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bộ
84 SXLD ống Inox lan can, D50mm, dày 1,8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,4841 100m
85 SXLD ống Inox lan can, D40mm, dày 1,8mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,2415 100m
86 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Như bản vẽ thi công kèm theo 3,3007 100m2
87 Ván khuôn dầm Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8928 100m2
88 Ván khuôn sàn, sê nô Như bản vẽ thi công kèm theo 10,623 100m2
89 Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can Như bản vẽ thi công kèm theo 2,3102 100m2
90 Ván khuôn cầu thang Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3391 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Như bản vẽ thi công kèm theo 12,0488 100m2
D HẠNG MỤC: PHẦN XÂY KÈ ĐÁ+HÀNG RÀO+SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 1,8794 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,6263 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng Như bản vẽ thi công kèm theo 14,7623 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Như bản vẽ thi công kèm theo 3,605 m3
5 Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 Như bản vẽ thi công kèm theo 43,2124 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 10,9255 m3
7 Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 2,6765 m3
8 Bê tông cột, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 7,8408 m3
9 Bê tông giằng kè, đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 12,2619 m3
10 Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 328,8394 m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 46,352 m3
12 Ván khuôn móng Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3264 100m2
13 Ván khuôn cột Như bản vẽ thi công kèm theo 1,9122 100m2
14 Ván khuôn giằng kè Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8841 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,3895 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1,0953 tấn
17 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1021 tấn
18 Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,3455 tấn
19 Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày 15cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 34,733 m3
20 Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 5,5744 m3
21 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 623,3567 m2
22 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 132,75 m2
23 Trát giằng tường, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 92,1739 m2
24 Sơn hàng rào bằng sơn Dulux không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Như bản vẽ thi công kèm theo 848,281 m2
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất - Đường kính 70mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,8758 100m
26 Làm tầng lọc nước sỏi cuội Như bản vẽ thi công kèm theo 70 cái
27 Lót cát tạo phẳng Như bản vẽ thi công kèm theo 31,8 m3
28 Lót lớp bạt bê tông Như bản vẽ thi công kèm theo 6,36 100m2
29 Bê tông nền, đá 1x2, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 63,6 m3
30 Lát gạch Granitô 300x300, vữa XM M75 Như bản vẽ thi công kèm theo 636 m2
31 Cắt khe khe co giãn Như bản vẽ thi công kèm theo 18 10m
E HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT+MẠNG VI TÍNH
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x50mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 100 m
2 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 CADISUN Như bản vẽ thi công kèm theo 35 m
3 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
4 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 190 m
5 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 681 m
6 Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI Như bản vẽ thi công kèm theo 1.362 m
7 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1.235 m
8 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 70 m
9 Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm Như bản vẽ thi công kèm theo 35 m
10 Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 47 bộ
11 Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 70 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 32 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
15 Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET Như bản vẽ thi công kèm theo 10 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 72 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan Như bản vẽ thi công kèm theo 19 cái
18 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ sải cánh 1,4m (đã bao gồm hộp số) Như bản vẽ thi công kèm theo 45 cái
19 Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
20 Lắp đặt automat 1 cực 16A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 14 cái
21 Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cái
22 Lắp đặt automat 2 cực 32A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
23 Lắp đặt automat 3 cực 25A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
24 Lắp đặt automat 3 cực 40A ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 500x350x120mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 hộp
26 Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 hộp
27 Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCB ROMAN Như bản vẽ thi công kèm theo 11 hộp
28 Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
29 Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm Như bản vẽ thi công kèm theo 8 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Như bản vẽ thi công kèm theo 168 m
31 Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0578 tấn
32 Lắp dựng cấu kiện sắt thép Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0578 tấn
33 Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,225 m
34 Hộp kiểm tra Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
35 Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 27,6 1m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,47 100m3
37 Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6E Như bản vẽ thi công kèm theo 462 m
38 AMP Outlet 1 ports - CAT6 (mặt 1 Ports+nhân+đế) Như bản vẽ thi công kèm theo 23 bộ
39 Bộ phát Wifi TP-Link TL-WR842ND Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
40 TP-Link Switch cisco 24 cổng Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Như bản vẽ thi công kèm theo 50 m
42 Đầu bấm cáp RJ45 Như bản vẽ thi công kèm theo 23 cái
F HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa Viglacera VI5 Như bản vẽ thi công kèm theo 4 bộ
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,04 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,5 100m
4 Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3.5mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,36 100m
5 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 5 cái
10 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK21mm Như bản vẽ thi công kèm theo 2 cái
11 Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
12 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á Như bản vẽ thi công kèm theo 1 bể
13 Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm Như bản vẽ thi công kèm theo 1 cái
14 Đào hố thấm - Cấp đất II Như bản vẽ thi công kèm theo 2,04 1m3
15 Bê tông lót đáy hố thấm, đá 2x4, M100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,204 m3
16 Xây hố thấm gạch đặc không nung, VXM100 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,7234 m3
17 Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,18 m2
18 Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 Như bản vẽ thi công kèm theo 6,18 m2
19 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,006 tấn
20 Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 Như bản vẽ thi công kèm theo 0,098 m3
21 Ván khuôn tấm đan Như bản vẽ thi công kèm theo 0,0224 100m2
22 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như bản vẽ thi công kèm theo 2 1cấu kiện
23 Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 20cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1654 m3
24 Đổ lớp sỏi 1x2 dày 20cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1654 m3
25 Đổ lớp cát hạt thô dày 20cm Như bản vẽ thi công kèm theo 0,1654 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.983308E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.497218E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->