Gói thầu: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210370513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:54:00 đến ngày 2021-04-10 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,486,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bốc hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2272 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,9106 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2272 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,2625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1237 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3337 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,0471 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,375 | tấn |
| 6 | Gia công bản mã thép đầu cọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6519 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản mã thép đầu cọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6519 | tấn |
| 8 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,111 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9906 | m3 |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | lần TN |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4828 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bậc cấp, bồn hoa, ram dốc - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,1135 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4943 | 100m3 |
| 14 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,882 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,364 | m3 |
| 16 | Bê tông đài cọc, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,3034 | m3 |
| 17 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,3483 | m3 |
| 18 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,1521 | m3 |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,8313 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26,8331 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,88 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp, bồn hoa, ram dốc bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9695 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, dầm, giằng, cổ móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3018 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, dầm, giằng, cổ móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,0104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép đài cọc, dầm, giằng, cổ móng, ĐK >18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9542 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng đa giác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4796 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7524 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5987 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ dầm móng, giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3334 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,989 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,467 | 100m3 |
| 32 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44,0052 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột, chiều cao ≤6m, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,7326 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, chiều cao ≤28m, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,5323 | m3 |
| 3 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 88,7506 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, dày 12cm, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50,2582 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, dày 10cm, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64,3484 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,6789 | m3 |
| 7 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,3241 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2721 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2999 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6253 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,595 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,2492 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3589 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1191 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,5695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,0323 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0043 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,5289 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7487 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,833 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0409 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,3493 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,2782 | m3 |
| 24 | Xây lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3507 | m3 |
| 25 | Xây lan can cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9396 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 2 lỗ câu gạch đặc không nung ngoài nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56,9631 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 2 lỗ không nung trong nhà, dày 22cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 73,3869 | m3 |
| 28 | Xây lan can hành lang bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 37cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,8535 | m3 |
| 29 | Xây lan can hành lang bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,1531 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 28,6303 | m3 |
| 31 | Xây bậc cầu thang gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9204 | m3 |
| 32 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤6m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,7257 | m3 |
| 33 | Xây trụ gạch 2 lỗ không nung, cao ≤28m, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,11 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,353 | m2 |
| 35 | Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2276 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,1433 | tấn |
| 37 | Gia công nẹp chống bão 40x3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5194 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,662 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,8096 | 100m2 |
| 40 | Lợp tấm úp nóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,302 | 100m2 |
| 41 | Làm máng tôn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0585 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, ĐK 40mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xã tràn, ĐK 30mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,033 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,296 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 46 | Lắp rọ sắt chắn rác | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | cái |
| 47 | SXLD cửa lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Như bản vẽ thi công kèm theo | 410,7525 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 661,8379 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.453,8498 | m2 |
| 51 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 386,3013 | m2 |
| 52 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 469,752 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 789,281 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.062,2967 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 133,9054 | m2 |
| 56 | Trát lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 260,8831 | m2 |
| 57 | Quét Flinkote chống thấm sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 187,4584 | m2 |
| 58 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 187,4584 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 284,76 | m |
| 60 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 181,48 | m |
| 61 | Đắp biểu tượng giáo dục | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | công |
| 62 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 42,9176 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera 600x600, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.046,1186 | m2 |
| 64 | Ốp chân móng bằng đá chẻ màu ghi xám, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47,434 | m2 |
| 65 | Ốp trụ hành lang bằng gạch thẻ 100x300 Prime 2706, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 166,4055 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite bậc cấp màu đỏ, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,3972 | m2 |
| 67 | Lát đá Granite bậc cấp màu xám chấm đen trắng, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,1541 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 110,2416 | m2 |
| 69 | Cắt gờ tạo nhám mặt bậc cấp, bậc cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 258,6 | m |
| 70 | Lát gạch lá dừa ram dốc, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,8 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 690,3155 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4.003,562 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 74,699 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 175,18 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực dày 8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,065 | m2 |
| 76 | SXLD hoa Inox cửa sổ 14x14x2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 175,18 | m2 |
| 77 | Lan can ram dốc bằng Inox 304 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,475 | m2 |
| 78 | Làm chữ Inox gương đồng "TIÊN HỌC LỄ, HẬU HỌC VĂN" | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 79 | Bệ đỡ chậu rửa khung thép hộp, mặt đá Granite màu xám chấm trắng (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,68 | m2 |
| 80 | Gia công lam trang trí, gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6284 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lam trang trí, gia cường vách kính bằng thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6284 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 193,4531 | 1m2 |
| 83 | SXLD bậc sắt thang lên mái | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 84 | SXLD ống Inox lan can, D50mm, dày 1,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4841 | 100m |
| 85 | SXLD ống Inox lan can, D40mm, dày 1,8mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2415 | 100m |
| 86 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3007 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8928 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn sàn, sê nô | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,623 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng mái, giằng lan can | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,3102 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cầu thang | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3391 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,0488 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY KÈ ĐÁ+HÀNG RÀO+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8794 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6263 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,7623 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,605 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 43,2124 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,9255 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6765 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8408 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,2619 | m3 |
| 10 | Xây kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 328,8394 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 46,352 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3264 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,9122 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn giằng kè | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8841 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,3895 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,0953 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3455 | tấn |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch 6 lỗ không nung - Chiều dày 15cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,733 | m3 |
| 20 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,5744 | m3 |
| 21 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 623,3567 | m2 |
| 22 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 132,75 | m2 |
| 23 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 92,1739 | m2 |
| 24 | Sơn hàng rào bằng sơn Dulux không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 848,281 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất - Đường kính 70mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8758 | 100m |
| 26 | Làm tầng lọc nước sỏi cuội | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | cái |
| 27 | Lót cát tạo phẳng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 31,8 | m3 |
| 28 | Lót lớp bạt bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,36 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63,6 | m3 |
| 30 | Lát gạch Granitô 300x300, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 636 | m2 |
| 31 | Cắt khe khe co giãn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+CHỐNG SÉT+MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC 4x50mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 CADISUN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x6mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x4mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 190 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 681 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 CADIVI | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.362 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.235 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống luồn COMET chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần vuông KT 250x250mm, 12W-220V ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 47 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn túyp LED 2x36W - 220V - 1,2M ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/220V+hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 10A/220V+hộp âm tường COMET | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + hộp âm tường ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ sải cánh 1,4m (đã bao gồm hộp số) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 1 cực 10A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 cực 16A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 2 cực 25A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 2 cực 32A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 3 cực 25A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 3 cực 40A ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 500x350x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tôn chìm, KT 600x400x120mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện âm tường mặt nhựa gắn 6-8 MCCB ROMAN | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét fi16, dài 0.8m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 29 | Đóng cọc thép góc KT 63x63x6, L=2.5m mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 168 | m |
| 31 | Sản xuất dây tiếp địa thép bản 40x4 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0578 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện sắt thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0578 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây thu sét âm tường, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,225 | m |
| 34 | Hộp kiểm tra | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Đào đất chôn tiếp địa - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 27,6 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,47 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt cáp vi tính UTP CAT 6E | Như bản vẽ thi công kèm theo | 462 | m |
| 38 | AMP Outlet 1 ports - CAT6 (mặt 1 Ports+nhân+đế) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | bộ |
| 39 | Bộ phát Wifi TP-Link TL-WR842ND | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 40 | TP-Link Switch cisco 24 cổng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 50 | m |
| 42 | Đầu bấm cáp RJ45 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 23 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Viglacera VI5 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm, dày 3.5mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Đệ Nhất, ĐK 49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK21mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa đồng, ĐK49mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Tân Á | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Đệ Nhất, ĐK 21x27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Đào hố thấm - Cấp đất II | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,04 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót đáy hố thấm, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,204 | m3 |
| 16 | Xây hố thấm gạch đặc không nung, VXM100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7234 | m3 |
| 17 | Trát tường trong lần 1 dày 1,5cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,18 | m2 |
| 18 | Trát tường trong lần 2 dày 1cm, VXM75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,18 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,006 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẳn đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0224 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | 1cấu kiện |
| 23 | Đổ lớp sạn ngang 4x6 dày 20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1654 | m3 |
| 24 | Đổ lớp sỏi 1x2 dày 20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1654 | m3 |
| 25 | Đổ lớp cát hạt thô dày 20cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1654 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.983308E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.497218E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đã thi công hoàn thành ≥ 01 công trình dân dụng thuộc khối trường học có kết cấu tính chất tương tự; có giá trị hợp đồng ≥ 7,0 tỷ VNĐ/01 hợp đồng. - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính….); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng] Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc, phải có hoá đơn GTGT cho từng giai đoạn nghiệm thu. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư và có hoá đơn kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi