Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324525-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210324351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 11:15:00 đến ngày 2021-03-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẺM 45 - TIỀN CẢNG
1 Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới (tái lập đến cao độ mặt đường hiện trạng sau khi thi công cống) CHƯƠNG V 0,786 100m3
2 Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 bù vênh trên mặt đường CPĐD D max25 (tái lập đến cao độ hiện trạng) CHƯƠNG V 3,9301 100m2
3 Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 (toàn bộ mặt đường) CHƯƠNG V 2,6468 100m2
4 Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) CHƯƠNG V 6,5769 100m2
5 Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng máy đào 0,4m3 (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,2592 100m3
6 Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng thủ công (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 6,48 m3
7 Đắp đất K95 lưng cống và hố ga CHƯƠNG V 0,2251 100m3
8 Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm lu lèn đạt độ chặt K98 CHƯƠNG V 0,0211 100m3
9 Tưới nhựa dính bám TC 1 kg/m2 CHƯƠNG V 0,1056 100m2
10 Lớp BTN C9.5 dày 5cm CHƯƠNG V 0,1056 100m2
11 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 6 đoạn ống
12 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 39 đoạn ống
13 Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 5,2206 100m3
14 Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 130,516 m3
15 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 2,0033 100m3
16 Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 50,082 m3
17 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 CHƯƠNG V 1,716 m3
18 Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống CHƯƠNG V 0,2987 100m2
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm CHƯƠNG V 39 mối nối
20 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 CHƯƠNG V 90 cái
21 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,4396 100m3
22 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 10,99 m3
23 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,2845 100m3
24 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót đáy giếng thăm CHƯƠNG V 1,18 m3
25 Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường CHƯƠNG V 11,15 m3
26 Ván khuôn đổ giếng thăm CHƯƠNG V 0,7663 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D CHƯƠNG V 0,088 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm CHƯƠNG V 0,9164 tấn
29 Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga CHƯƠNG V 0,1086 tấn
30 Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) CHƯƠNG V 0,0365 tấn
31 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 CHƯƠNG V 1,56 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D CHƯƠNG V 0,0986 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan CHƯƠNG V 0,0808 tấn
34 Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan CHƯƠNG V 0,1629 tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan CHƯƠNG V 0,0778 100m2
36 Lắp đặt tấm đan CHƯƠNG V 12 cấu kiện
37 Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 CHƯƠNG V 6 cấu kiện
38 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,32 m3
39 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2;) CHƯƠNG V 0,18 100m
40 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,0727 100m3
41 Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 1,818 m3
42 Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,071 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V 3,9349 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V 3,9349 100m3/km
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) CHƯƠNG V 3,9349 100m3/km
B HẺM 240 - NGUYỄN HỮU CẢNH
1 Đào đất cấp IV CHƯƠNG V 1,0333 100m3
2 Vận chuyển đất, Bê tông gạch đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V 1,0333 100m3
3 Vận chuyển đất, Bê tông gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V 1,0333 100m3/km
4 Vận chuyển đất, Bê tông gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2) CHƯƠNG V 1,0333 100m3/km
5 Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (chiều dày 30cm) (NC=0) CHƯƠNG V 0,11 100m3
6 Đắp đất K98 dày 30cm (đất mua mới) CHƯƠNG V 0,11 100m3
7 Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm CHƯƠNG V 0,0682 100m3
8 Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 CHƯƠNG V 0,3409 100m2
9 Lớp BTN C9.5 dày 5cm CHƯƠNG V 0,3409 100m2
10 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng bó vỉa (dày 10cm) CHƯƠNG V 3,2 m3
11 BT đá 1x2 M250 đổ bó vỉa CHƯƠNG V 6,4 m3
12 Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc tại chỗ CHƯƠNG V 0,208 100m2
13 Lu lèn nguyên thổ K95 CHƯƠNG V 0,1658 100m3
14 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 5,53 m3
15 Lát gạch vuông Tezzaro 40x40cm dày 3cm (bao gồm vữa xi măng dày 2cm) CHƯƠNG V 55,26 m2
16 Trồng cỏ lá gừng CHƯƠNG V 75,75 m2
17 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,75 m3
18 BT đá 1x2 M200 CHƯƠNG V 1,5 m3
19 Ván khuôn gờ chặn đúc tại chỗ CHƯƠNG V 0,15 100m2
20 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,77 m3
21 BT đá 1x2 M200 CHƯƠNG V 3,58 m3
22 Ván khuôn gờ chặn đúc tại chỗ CHƯƠNG V 0,3584 100m2
23 Đào hố móng trụ đỡ thiết bị CHƯƠNG V 1,51 m3
24 Đắp đất hố móng trụ đỡ thiết bị CHƯƠNG V 0,0072 m3
25 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,22 m3
26 BT đá 1x2 M200 CHƯƠNG V 0,58 m3
27 Ván khuôn gờ chặn đúc tại chỗ CHƯƠNG V 0,0576 100m2
C CẢI TẠO KHU ĐẤT TRƯỚC TRỤ SỞ KHU PHỐ 5 - PHƯỜNG THẮNG NHẤT
1 Phá dỡ tường và móng nhà dân CHƯƠNG V 159,23 m3
2 Đục bỏ sân BT hiện hữu CHƯƠNG V 23,82 m3
3 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót móng bó vỉa CHƯƠNG V 1,95 m3
4 BT đá 1x2 M250 đổ bó vỉa CHƯƠNG V 3,9 m3
5 Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc tại chỗ CHƯƠNG V 0,1269 100m2
6 Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (30cm) (NC=0) CHƯƠNG V 1,5564 100m3
7 Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 1,5564 100m3
8 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 51,15 m3
9 Lát gạch vuông Tezzaro 40x40cm dày 3cm (bao gồm vữa xi măng dày 2cm) CHƯƠNG V 511,48 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V 1,8305 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V 1,8305 100m3/km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;) CHƯƠNG V 1,8305 100m3/km
D HẺM 20 - TIỀN CẢNG
1 Đào nền đường cũ CHƯƠNG V 0,5892 100m3
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (NC=0) CHƯƠNG V 0,8225 100m3
3 Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm, K98 CHƯƠNG V 0,5484 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 CHƯƠNG V 2,7418 100m2
5 Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) CHƯƠNG V 2,7418 100m2
6 Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng máy đào 0,4m3 (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,494 100m3
7 Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng thủ công (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 12,35 m3
8 Đắp đất K95 lưng cống và hố ga CHƯƠNG V 0,4154 100m3
9 Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm lu lèn đạt độ chặt K98 CHƯƠNG V 0,0519 100m3
10 Tưới nhựa dính bám TC 1 kg/m2 CHƯƠNG V 0,2595 100m2
11 Lớp BTN C9.5 dày 5cm CHƯƠNG V 0,2595 100m2
12 Phá dỡ mương BT hiện hữu CHƯƠNG V 9,45 m3
13 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 10 đoạn ống
14 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 17 đoạn ống
15 Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 2,7245 100m3
16 Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 68,112 m3
17 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 1,0134 100m3
18 Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 25,334 m3
19 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 CHƯƠNG V 1,012 m3
20 Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống CHƯƠNG V 0,1762 100m2
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm CHƯƠNG V 23 mối nối
22 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 CHƯƠNG V 54 cái
23 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,4318 100m3
24 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 10,796 m3
25 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,2819 100m3
26 Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm lót đáy giếng thăm CHƯƠNG V 0,98 m3
27 Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường CHƯƠNG V 9,85 m3
28 Ván khuôn đổ giếng thăm CHƯƠNG V 0,6807 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D CHƯƠNG V 0,0764 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm CHƯƠNG V 0,8167 tấn
31 Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga CHƯƠNG V 0,0905 tấn
32 Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) CHƯƠNG V 0,033 tấn
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 CHƯƠNG V 1,3 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D CHƯƠNG V 0,0822 tấn
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan CHƯƠNG V 0,0673 tấn
36 Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan CHƯƠNG V 0,1357 tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan CHƯƠNG V 0,0648 100m2
38 Lắp đặt tấm đan CHƯƠNG V 10 cấu kiện
39 Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 CHƯƠNG V 4 cấu kiện
40 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,22 m3
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2;) CHƯƠNG V 0,12 100m
42 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,0485 100m3
43 Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 1,208 m3
44 Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,0474 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V 2,2025 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V 2,2025 100m3/km
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) CHƯƠNG V 2,2025 100m3/km
E HẺM 33 - NGÔ QUYỀN
1 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III CHƯƠNG V 0,2022 100m3
2 Lu lèn nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K95 (NC=0) CHƯƠNG V 0,2286 100m3
3 Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới CHƯƠNG V 0,1524 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 dày 5cm trên lớp CPĐD D max25 CHƯƠNG V 0,7619 100m2
5 Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) CHƯƠNG V 0,7619 100m2
6 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 1 đoạn ống
7 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 4 đoạn ống
8 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 4 đoạn ống
9 Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,6038 100m3
10 Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 15,096 m3
11 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,193 100m3
12 Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 4,826 m3
13 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 CHƯƠNG V 0,308 m3
14 Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống CHƯƠNG V 0,0536 100m2
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm CHƯƠNG V 7 mối nối
16 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 CHƯƠNG V 18 cái
17 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,1274 100m3
18 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 3,184 m3
19 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,0738 100m3
20 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót đáy giếng thăm CHƯƠNG V 0,39 m3
21 Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường CHƯƠNG V 3,28 m3
22 Ván khuôn đổ giếng thăm CHƯƠNG V 0,22 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D CHƯƠNG V 0,0275 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm CHƯƠNG V 0,2772 tấn
25 Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga CHƯƠNG V 0,0362 tấn
26 Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) CHƯƠNG V 0,0104 tấn
27 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 CHƯƠNG V 0,52 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D CHƯƠNG V 0,0329 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan CHƯƠNG V 0,0269 tấn
30 Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan CHƯƠNG V 0,0543 tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan CHƯƠNG V 0,0259 100m2
32 Lắp đặt tấm đan CHƯƠNG V 4 cấu kiện
33 Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 CHƯƠNG V 2 cấu kiện
34 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,11 m3
35 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2) CHƯƠNG V 0,06 100m
36 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,0242 100m3
37 Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 0,606 m3
38 Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,0237 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V 0,5615 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V 0,5615 100m3/km
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) CHƯƠNG V 0,5615 100m3/km
F HẺM 96 - VÕ VĂN TẦN
1 Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III CHƯƠNG V 0,1254 100m3
2 Lu lèn nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K95 (NC=0) CHƯƠNG V 0,3029 100m3
3 Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới CHƯƠNG V 0,202 100m3
4 Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 dày 5cm trên lớp CPĐD D max25 CHƯƠNG V 1,0098 100m2
5 Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) CHƯƠNG V 1,0098 100m2
6 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 2 đoạn ống
7 Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 CHƯƠNG V 10 đoạn ống
8 Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,7905 100m3
9 Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 19,762 m3
10 Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,2482 100m3
11 Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 6,206 m3
12 Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 CHƯƠNG V 0,32 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống CHƯƠNG V 0,0624 100m2
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm CHƯƠNG V 10 mối nối
15 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 CHƯƠNG V 24 cái
16 Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,1842 100m3
17 Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 4,604 m3
18 Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,1089 100m3
19 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót đáy giếng thăm CHƯƠNG V 0,59 m3
20 Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường CHƯƠNG V 4,87 m3
21 Ván khuôn đổ giếng thăm CHƯƠNG V 0,3262 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D CHƯƠNG V 0,0409 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm CHƯƠNG V 0,4144 tấn
24 Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga CHƯƠNG V 0,0543 tấn
25 Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) CHƯƠNG V 0,0121 tấn
26 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 CHƯƠNG V 0,78 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D CHƯƠNG V 0,0493 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan CHƯƠNG V 0,0404 tấn
29 Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan CHƯƠNG V 0,0814 tấn
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan CHƯƠNG V 0,0389 100m2
31 Lắp đặt tấm đan CHƯƠNG V 6 cấu kiện
32 Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 CHƯƠNG V 3 cấu kiện
33 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,16 m3
34 Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2) CHƯƠNG V 0,09 100m
35 Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) CHƯƠNG V 0,0364 100m3
36 Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) CHƯƠNG V 0,91 m3
37 Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 CHƯƠNG V 0,0355 100m3
38 Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm CHƯƠNG V 0,69 m3
39 Lát gạch vuông Tezzaro 40x40cm dày 3cm (bao gồm vữa xi măng dày 2cm) CHƯƠNG V 5,76 m2
40 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi CHƯƠNG V 0,7499 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi CHƯƠNG V 0,7499 100m3/km
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) CHƯƠNG V 0,7499 100m3/km
G LẮP ĐẶT DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO
HẺM 240 - NGUYỄN HỮU CẢNH
1 MÁY TẬP TAY ĐƠN (bao gồm bulong đặt trong bê tông) THEO KỸ THUẬT CHƯỜNG V 1 BỘ
2 MÁY TẬP ĐI BỘ LẮC TAY (bao gồm bulong găn trụ bê tông) THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 BỘ
3 MÁY TẬP TAY ĐÔI VAI (bao gồm bulong đặt trong bê tông) THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 BỘ
4 MÁY TẬP ĐẠP XE TỰA LƯNG(bao gồm bulong đặt trong bê tông) THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 BỘ
5 MÁY TẬP KÉO TAY (bao gồm bulong đặt trong bê tông) THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 BỘ
6 MÁY TẬP LƯNG EO (bao gồm bulong đặt trong bê tông) THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V 1 BỘ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.49E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->