Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210324351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 11:15:00 đến ngày 2021-03-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,007,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẺM 45 - TIỀN CẢNG | |||
| 1 | Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới (tái lập đến cao độ mặt đường hiện trạng sau khi thi công cống) | CHƯƠNG V | 0,786 | 100m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 bù vênh trên mặt đường CPĐD D max25 (tái lập đến cao độ hiện trạng) | CHƯƠNG V | 3,9301 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám TC 0.5kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 (toàn bộ mặt đường) | CHƯƠNG V | 2,6468 | 100m2 |
| 4 | Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) | CHƯƠNG V | 6,5769 | 100m2 |
| 5 | Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng máy đào 0,4m3 (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,2592 | 100m3 |
| 6 | Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng thủ công (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 6,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 lưng cống và hố ga | CHƯƠNG V | 0,2251 | 100m3 |
| 8 | Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm lu lèn đạt độ chặt K98 | CHƯƠNG V | 0,0211 | 100m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám TC 1 kg/m2 | CHƯƠNG V | 0,1056 | 100m2 |
| 10 | Lớp BTN C9.5 dày 5cm | CHƯƠNG V | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 6 | đoạn ống |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 39 | đoạn ống |
| 13 | Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 5,2206 | 100m3 |
| 14 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 130,516 | m3 |
| 15 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 2,0033 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 50,082 | m3 |
| 17 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | CHƯƠNG V | 1,716 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống | CHƯƠNG V | 0,2987 | 100m2 |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | CHƯƠNG V | 39 | mối nối |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | CHƯƠNG V | 90 | cái |
| 21 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,4396 | 100m3 |
| 22 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 10,99 | m3 |
| 23 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,2845 | 100m3 |
| 24 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót đáy giếng thăm | CHƯƠNG V | 1,18 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường | CHƯƠNG V | 11,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ giếng thăm | CHƯƠNG V | 0,7663 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,088 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm | CHƯƠNG V | 0,9164 | tấn |
| 29 | Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga | CHƯƠNG V | 0,1086 | tấn |
| 30 | Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) | CHƯƠNG V | 0,0365 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | CHƯƠNG V | 1,56 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,0986 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0808 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,1629 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0778 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V | 12 | cấu kiện |
| 37 | Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 | CHƯƠNG V | 6 | cấu kiện |
| 38 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,32 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2;) | CHƯƠNG V | 0,18 | 100m |
| 40 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,0727 | 100m3 |
| 41 | Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 1,818 | m3 |
| 42 | Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,071 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 3,9349 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 3,9349 | 100m3/km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) | CHƯƠNG V | 3,9349 | 100m3/km |
| B | HẺM 240 - NGUYỄN HỮU CẢNH | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | CHƯƠNG V | 1,0333 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Bê tông gạch đá đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,0333 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, Bê tông gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,0333 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất, Bê tông gạch đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2) | CHƯƠNG V | 1,0333 | 100m3/km |
| 5 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (chiều dày 30cm) (NC=0) | CHƯƠNG V | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K98 dày 30cm (đất mua mới) | CHƯƠNG V | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm | CHƯƠNG V | 0,0682 | 100m3 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 đề thi công lớp BTN C9.5 | CHƯƠNG V | 0,3409 | 100m2 |
| 9 | Lớp BTN C9.5 dày 5cm | CHƯƠNG V | 0,3409 | 100m2 |
| 10 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng bó vỉa (dày 10cm) | CHƯƠNG V | 3,2 | m3 |
| 11 | BT đá 1x2 M250 đổ bó vỉa | CHƯƠNG V | 6,4 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc tại chỗ | CHƯƠNG V | 0,208 | 100m2 |
| 13 | Lu lèn nguyên thổ K95 | CHƯƠNG V | 0,1658 | 100m3 |
| 14 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 5,53 | m3 |
| 15 | Lát gạch vuông Tezzaro 40x40cm dày 3cm (bao gồm vữa xi măng dày 2cm) | CHƯƠNG V | 55,26 | m2 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng | CHƯƠNG V | 75,75 | m2 |
| 17 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,75 | m3 |
| 18 | BT đá 1x2 M200 | CHƯƠNG V | 1,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gờ chặn đúc tại chỗ | CHƯƠNG V | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,77 | m3 |
| 21 | BT đá 1x2 M200 | CHƯƠNG V | 3,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gờ chặn đúc tại chỗ | CHƯƠNG V | 0,3584 | 100m2 |
| 23 | Đào hố móng trụ đỡ thiết bị | CHƯƠNG V | 1,51 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng trụ đỡ thiết bị | CHƯƠNG V | 0,0072 | m3 |
| 25 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,22 | m3 |
| 26 | BT đá 1x2 M200 | CHƯƠNG V | 0,58 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gờ chặn đúc tại chỗ | CHƯƠNG V | 0,0576 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO KHU ĐẤT TRƯỚC TRỤ SỞ KHU PHỐ 5 - PHƯỜNG THẮNG NHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ tường và móng nhà dân | CHƯƠNG V | 159,23 | m3 |
| 2 | Đục bỏ sân BT hiện hữu | CHƯƠNG V | 23,82 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót móng bó vỉa | CHƯƠNG V | 1,95 | m3 |
| 4 | BT đá 1x2 M250 đổ bó vỉa | CHƯƠNG V | 3,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông bó vỉa đúc tại chỗ | CHƯƠNG V | 0,1269 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (30cm) (NC=0) | CHƯƠNG V | 1,5564 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 1,5564 | 100m3 |
| 8 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 51,15 | m3 |
| 9 | Lát gạch vuông Tezzaro 40x40cm dày 3cm (bao gồm vữa xi măng dày 2cm) | CHƯƠNG V | 511,48 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,8305 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 1,8305 | 100m3/km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (HSMTC:2;) | CHƯƠNG V | 1,8305 | 100m3/km |
| D | HẺM 20 - TIỀN CẢNG | |||
| 1 | Đào nền đường cũ | CHƯƠNG V | 0,5892 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (NC=0) | CHƯƠNG V | 0,8225 | 100m3 |
| 3 | Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm, K98 | CHƯƠNG V | 0,5484 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 | CHƯƠNG V | 2,7418 | 100m2 |
| 5 | Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) | CHƯƠNG V | 2,7418 | 100m2 |
| 6 | Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng máy đào 0,4m3 (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,494 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp 4 mặt đường Tiền Cảng để thi công đấu nối cống vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Tiền Cảng, bằng thủ công (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 12,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 lưng cống và hố ga | CHƯƠNG V | 0,4154 | 100m3 |
| 9 | Lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm lu lèn đạt độ chặt K98 | CHƯƠNG V | 0,0519 | 100m3 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám TC 1 kg/m2 | CHƯƠNG V | 0,2595 | 100m2 |
| 11 | Lớp BTN C9.5 dày 5cm | CHƯƠNG V | 0,2595 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ mương BT hiện hữu | CHƯƠNG V | 9,45 | m3 |
| 13 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 10 | đoạn ống |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 17 | đoạn ống |
| 15 | Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 2,7245 | 100m3 |
| 16 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 68,112 | m3 |
| 17 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 1,0134 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 25,334 | m3 |
| 19 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | CHƯƠNG V | 1,012 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống | CHƯƠNG V | 0,1762 | 100m2 |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | CHƯƠNG V | 23 | mối nối |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | CHƯƠNG V | 54 | cái |
| 23 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,4318 | 100m3 |
| 24 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 10,796 | m3 |
| 25 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,2819 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 2x4 M150 dày 10cm lót đáy giếng thăm | CHƯƠNG V | 0,98 | m3 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường | CHƯƠNG V | 9,85 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ giếng thăm | CHƯƠNG V | 0,6807 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,0764 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm | CHƯƠNG V | 0,8167 | tấn |
| 31 | Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga | CHƯƠNG V | 0,0905 | tấn |
| 32 | Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) | CHƯƠNG V | 0,033 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | CHƯƠNG V | 1,3 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,0822 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0673 | tấn |
| 36 | Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,1357 | tấn |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0648 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V | 10 | cấu kiện |
| 39 | Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 | CHƯƠNG V | 4 | cấu kiện |
| 40 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,22 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2;) | CHƯƠNG V | 0,12 | 100m |
| 42 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,0485 | 100m3 |
| 43 | Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 1,208 | m3 |
| 44 | Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,0474 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 2,2025 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 2,2025 | 100m3/km |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) | CHƯƠNG V | 2,2025 | 100m3/km |
| E | HẺM 33 - NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | CHƯƠNG V | 0,2022 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K95 (NC=0) | CHƯƠNG V | 0,2286 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới | CHƯƠNG V | 0,1524 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 dày 5cm trên lớp CPĐD D max25 | CHƯƠNG V | 0,7619 | 100m2 |
| 5 | Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) | CHƯƠNG V | 0,7619 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=2m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 1 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 4 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,6038 | 100m3 |
| 10 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 15,096 | m3 |
| 11 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,193 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 4,826 | m3 |
| 13 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | CHƯƠNG V | 0,308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống | CHƯƠNG V | 0,0536 | 100m2 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | CHƯƠNG V | 7 | mối nối |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | CHƯƠNG V | 18 | cái |
| 17 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,1274 | 100m3 |
| 18 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 3,184 | m3 |
| 19 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,0738 | 100m3 |
| 20 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót đáy giếng thăm | CHƯƠNG V | 0,39 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường | CHƯƠNG V | 3,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ giếng thăm | CHƯƠNG V | 0,22 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,0275 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm | CHƯƠNG V | 0,2772 | tấn |
| 25 | Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga | CHƯƠNG V | 0,0362 | tấn |
| 26 | Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) | CHƯƠNG V | 0,0104 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | CHƯƠNG V | 0,52 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,0329 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0269 | tấn |
| 30 | Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0543 | tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0259 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V | 4 | cấu kiện |
| 33 | Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 | CHƯƠNG V | 2 | cấu kiện |
| 34 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,11 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2) | CHƯƠNG V | 0,06 | 100m |
| 36 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,0242 | 100m3 |
| 37 | Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,606 | m3 |
| 38 | Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,0237 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 0,5615 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 0,5615 | 100m3/km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) | CHƯƠNG V | 0,5615 | 100m3/km |
| F | HẺM 96 - VÕ VĂN TẦN | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | CHƯƠNG V | 0,1254 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ dày 30cm, độ chặt K95 (NC=0) | CHƯƠNG V | 0,3029 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD Dmax 25 dày 20cm mặt đường làm mới | CHƯƠNG V | 0,202 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám TC 1 kg/m2 để thi công lớp BTN C9.5 dày 5cm trên lớp CPĐD D max25 | CHƯƠNG V | 1,0098 | 100m2 |
| 5 | Lớp BTN C9.5 dày 5cm (toàn bộ mặt đường) | CHƯƠNG V | 1,0098 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=3m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 2 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp lắp đặt cống tròn BTCT D400, L=4m, tải trọng H30-XB80 | CHƯƠNG V | 10 | đoạn ống |
| 8 | Đào đất phạm vi cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (Tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,7905 | 100m3 |
| 9 | Đào đất phạm vi cống bằng thủ công, đất cấp II (Tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 19,762 | m3 |
| 10 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,2482 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất phạm vi cống bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 6,206 | m3 |
| 12 | Bê tông mối nối cống đá 1x2 M200 | CHƯƠNG V | 0,32 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông mối nối cống | CHƯƠNG V | 0,0624 | 100m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | CHƯƠNG V | 10 | mối nối |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 16 | Đào đất hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,1842 | 100m3 |
| 17 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp III (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 4,604 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,1089 | 100m3 |
| 19 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm lót đáy giếng thăm | CHƯƠNG V | 0,59 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M250 hố ga dưới lòng đường | CHƯƠNG V | 4,87 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ giếng thăm | CHƯƠNG V | 0,3262 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,0409 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mm | CHƯƠNG V | 0,4144 | tấn |
| 24 | Gia công cốt thép L50x50x5mm hố ga | CHƯƠNG V | 0,0543 | tấn |
| 25 | Gia cống cốt thép bậc thang lên xuống D16, L=1.10 m (nhúng kẻm nóng) (1.738kg/bậc) | CHƯƠNG V | 0,0121 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | CHƯƠNG V | 0,78 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D | CHƯƠNG V | 0,0493 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép D=16mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0404 | tấn |
| 29 | Gia công cốt thép L50x50x5mm tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0814 | tấn |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | CHƯƠNG V | 0,0389 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | CHƯƠNG V | 6 | cấu kiện |
| 32 | Cung cấp hố thu, ngăn mùi Sigen KT:0.64x0.44 | CHƯƠNG V | 3 | cấu kiện |
| 33 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,16 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 (hố thu) (HSNC:2) | CHƯƠNG V | 0,09 | 100m |
| 35 | Đào đất hố thu bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (tính 80% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,0364 | 100m3 |
| 36 | Đào đất hố thu bằng thủ công, đất cấp II (tính 20% khối lượng) | CHƯƠNG V | 0,91 | m3 |
| 37 | Đắp đất hố thu và ống D300 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | CHƯƠNG V | 0,0355 | 100m3 |
| 38 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | CHƯƠNG V | 0,69 | m3 |
| 39 | Lát gạch vuông Tezzaro 40x40cm dày 3cm (bao gồm vữa xi măng dày 2cm) | CHƯƠNG V | 5,76 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | CHƯƠNG V | 0,7499 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | CHƯƠNG V | 0,7499 | 100m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (HSMTC:2;) | CHƯƠNG V | 0,7499 | 100m3/km |
| G | LẮP ĐẶT DỤNG CỤ THỂ DỤC THỂ THAO HẺM 240 - NGUYỄN HỮU CẢNH |
|||
| 1 | MÁY TẬP TAY ĐƠN (bao gồm bulong đặt trong bê tông) | THEO KỸ THUẬT CHƯỜNG V | 1 | BỘ |
| 2 | MÁY TẬP ĐI BỘ LẮC TAY (bao gồm bulong găn trụ bê tông) | THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 3 | MÁY TẬP TAY ĐÔI VAI (bao gồm bulong đặt trong bê tông) | THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 4 | MÁY TẬP ĐẠP XE TỰA LƯNG(bao gồm bulong đặt trong bê tông) | THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 5 | MÁY TẬP KÉO TAY (bao gồm bulong đặt trong bê tông) | THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
| 6 | MÁY TẬP LƯNG EO (bao gồm bulong đặt trong bê tông) | THEO KỸ THUẬT CHƯƠNG V | 1 | BỘ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.560.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi