Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320509-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 05:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210317344
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 22:26:00 đến ngày 2021-03-17 05:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,995,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG + MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 43,3832 100m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 6,0279 100m3
3 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, TL2% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,6418 1m3
4 Đào rãnh chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, TL98% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,7645 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,5062 100m3
6 Đào đánh cấp đường bằng thủ công-đất cấp II, TL2% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15,819 1m3
7 Đào đánh cấp đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II, TL98% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,7513 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 359,16 m3
9 Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,5916 100m3
10 Vận chuyển đất tận dụng (đào nền + đào rãnh + đào khuôn) sang đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 46,5208 100m3
11 Vận chuyển đất vét bùn, vét hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,5062 100m3
12 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,5062 100m3/1km
13 Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,9095 100m3
14 Vận chuyển đất đánh cấp đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,9095 100m3/1km
15 Vận chuyển đất thừa (đào nền + đào rãnh + đào khuôn) đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,7113 100m3
16 Vận chuyển đất thừa (đào nền + đào rãnh + đào khuôn) đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,7113 100m3/1km
17 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,5916 100m3
18 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,5916 100m3/1km
19 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, TL2% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,8234 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 TL98% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 40,3454 100m3
21 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 29,5632 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,9107 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 736,61 m3
24 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,1441 100m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào rãnh chiều rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III TL98% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1918 100m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3914 1m3
3 Đắp đất thân rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0519 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,37 m3
5 Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 4,12 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 5,54 m3
7 Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 30,8 m2
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,94 m3
9 Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,32 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3637 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1428 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ tường rãnh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,28 100m2
13 Ván khuôn móng rãnh Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,084 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 28 cái
15 Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III TL98% Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,343 100m3
16 Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,7 1m3
17 Phá dỡ cống cũ, kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,5 m3
18 Đắp đất mang cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1167 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9,39 m3
20 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,1103 100m2
21 Bê tông tường đầu + tường cánh + hố ga cống thượng, hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 16,36 m3
22 Bê tông móng thân cống + móng đầu cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 35,35 m3
23 Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 7,24 m3
24 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,91 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0836 tấn
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,1847 tấn
27 Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,0586 tấn
28 Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 3,45 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bảo vệ bản + gờ chắn bánh + khớp nối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 1,05 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (tấm bản), bằng máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 15 cái
31 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 2,79 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,3024 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 0,6161 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn (ống cống) bằng máy Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 9 cái
35 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt 33,35 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.987652E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự kèm theo các nội dung sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và được chứng thực. - Nếu hợp đồng hoàn thành 80% khối lượng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->