Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ SCTX lưới điện quý 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351366-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Mua sắm VTTB phục vụ SCTX lưới điện quý 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210351328
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2021 của PCNĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:21:00 đến ngày 2021-04-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,823,185,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) -Polymer 10 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
2 Cầu chì tự rơi 35 KV (bộ 3 pha) -Polymer 3 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
3 Dây chì 24KV -10A 30 dây Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
4 Dây chì 24KV -15A 30 dây Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
5 Cụm ống chì SI 22KV 15 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
6 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét)22KV 15 quả Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
7 Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét)35KV 6 quả Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
8 Aptomat 3 pha 150A 5 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
9 Aptomat 3 pha 250A (xác nhỏ) 5 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
10 Aptomat-MCCB 3 cực loại 500A 10 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
11 Biến dòng điện hạ thế 150/5A 30 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
12 Biến dòng điện hạ thế 800/5A 15 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
13 Sứ đứng polymer 22KV cả ty 983 quả Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
14 Sứ 24KV chống muối mặn 200 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
15 Ty sứ 24KV chống muối mặn(mạ kẽm nhúng nóng) 186 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
16 Cáp vặn xoắn 0,6KV/1KV -AL/XLPE-2x25 444 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
17 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 90 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
18 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 120 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
19 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 98 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
20 Cột BTLT NPC -I-6,5-160-3,0 2 cột Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
21 Cột BTLT NPC -I-7,5-190-4,3 20 cột Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
22 Cột BTLT NPC -I-8,5-190-4,3 12 cột Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
23 Cột BTLT NPC -I-8,5-190-3 31 cột Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
24 Cột BTLT NPC -I-8,5-190-5 12 cột Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
25 Cột BTLT NPC -I-10-190-5 1 cột Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
26 Tấm móc đk 16 300 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
27 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x16-35 100 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
28 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 100 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
29 Đầu cốt đồng-70mm 100 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
30 Đầu cốt đồng-120mm 100 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
31 Đầu cốt đồng -150mm 140 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
32 Đầu cốt đồng - nhôm -70mm 100 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
33 Đầu cốt đồng - nhôm -95mm 200 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
34 Đầu cốt đồng - nhôm -120mm 50 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
35 Đầu cốt đồng nhôm 2lỗ 150mm 99 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
36 Kẹp cáp nhôm -nhôm dùng cho dây trần 3 bulông 35-95 1.306 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
37 Xà XN1VX-1T 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
38 Xà XK-41-1T 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
39 Đầu cáp 22KV 3x35 co nguội ngoài trời (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
40 Đầu cáp 22KV 3x35 co nguội trong nhà (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
41 Đầu cáp 22KV co nguội 3x50 ngoài trời (cáp đồng) 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
42 Đầu cáp 22KV co nguội 3x50 trong nhà (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
43 Đầu cáp 22KV co nguội 3x95 ngoài trời (cáp đồng) 4 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
44 Đầu cáp 22KV co nguội 3x95 trong nhà (cáp đồng) 5 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
45 Đầu cáp 22KV co nguội 3x120 ngoài trời (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
46 Đầu cáp 22KV co nguội 3x150 trong nhà(cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
47 Đầu cáp 22KV co nguội 3x185 ngoài trời (cáp nhôm) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
48 Đầu cáp 22KV co nguội 3x185 trong nhà (cáp nhôm) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
49 Đầu cáp 22KV co nguội 3x185 ngoài trời (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
50 Đầu cáp 22KV co nguội 3x185 trong nhà (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
51 Đầu cáp 22KV co nguội 3x240 ngoài trời (cáp nhôm) 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
52 Đầu cáp 22KV co nguội 3x240 trong nhà (cáp nhôm) 5 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
53 Đầu cáp 22KV co nguội 1x400 ngoài trời (cáp đồng) 2 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
54 Đầu cáp 35KV co nguội 3x150 ngoài trời (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
55 Đầu cáp 35KV co nguội 1x300 trong nhà (cáp đồng) 6 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
56 Đầu cáp 35 kv co nguội 3x240 trong nhà (cáp nhôm) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
57 Đầu cáp 35 kv co nguội 1x300 ngoài trời (cáp đồng) 1 bộ Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
58 Ống chì 40,5 KV /0,5A/50KA 6 quả Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
59 Sứ thủy tinh U70 BS 168 bát Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
60 Sứ thủy tinh U120 BP (không kèm võng, đường rò 400mm 90 bát Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
61 Khuyên treo sứ 98 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
62 Mắt nối đơn 6 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
63 Mắt nối kép 66 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
64 Mắt nối điều chỉnh 7 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
65 Tăng đơ U20 (Khóa néo nên dây chống sét NUT-2) 28 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
66 Khóa nêm HHK 28 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
67 Khánh đơn 30 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
68 CK12 182 chiếc Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
69 Đầu cốt thép S50 20 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
70 Cáp thép TK50 123 kg Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
71 Kẹp cáp thép 2 bu long (PGC-XG) 56 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
72 Cầu chì FCO 35 KV 3 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
73 Khóa điều khiển DCL 1 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
74 Cáp Cu/XLPE/Fr-PVC 3x16+1x10 250 m Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
75 Đầu cốt M6 8 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
76 Đầu cốt M10 24 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
77 Đầu cốt M50 4 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
78 Kẹp cực ACSR 185-H4 9 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
79 Kẹp cực ACSR 240-D26 9 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
80 Đồng hồ đếm sét SC13 CPS 11 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
81 Đồng hồ hiển thị nhiệt độ 2 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
82 Tủ MK (140x80x50) 2 cái Dẫn chiếu đến mục 2 chương V hồ sơ kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự như gói thầu đang xét. + Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.560.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Tối thiểu 18 tháng kể từ khi đóng điện đưa vào sử dụng hoặc 24 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa, tùy theo điều kiện nào đến trước. Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết; - Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận; - Nếu hàng hoá phải sửa chữa hay thay thế trong thời gian bảo hành thì thời gian bảo hành cho hàng hoá được sửa chữa hay thay thế sẽ được tính gia hạn lại kể từ ngày Bên mua chấp nhận hàng hoá sửa chữa hoặc thay thế đó. - Trường hợp quá thời gian bảo hành quy định nêu trên, Bên bán cam kết phối hợp với Bên mua tiến hành kiểm tra, khắc phục, sửa chữa hoặc thay thế các hư hỏng của hàng hóa.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->