Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210309942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210153910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ODA viện trợ không hoàn lại của KOICA |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 11:13:00 đến ngày 2021-03-16 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,795,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THIẾT BỊ KHÁM ĐIỀU TRỊ CHUNG | |||
| 1 | Giường bệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Tủ đầu giường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Tủ đựng thuốc 02 buồng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bàn khám bệnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Ðèn gù khám bệnh loại đứng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bộ đo huyết áp điện tử | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy khí dung | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy hút dịch | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bóng bóp (người lớn + trẻ em) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Máy tạo oxy y tế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bàn tiểu phẫu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ dụng cụ tiểu phẫu 21 chi tiết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bàn để dụng cụ tiểu phẫu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cáng tay | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cân trọng lượng có thước đo chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Cân trẻ em | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Ðè lưỡi thép không gỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Khay quả đậu 825ml thép không gỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Khay quả đậu 475ml thép không gỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Khay đựng dụng cụ nông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Khay đựng dụng cụ sâu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Hộp hấp bông gạc hình trống Ø 24cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Giá treo dịch truyền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Ðèn Clar (điện) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Phích vắc-xin | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Máy châm cứu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | THIẾT BỊ CHUYÊN KHOA TMH - RHM - MẮT | |||
| 1 | Bộ khám ngũ quan + đèn treo trán | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bộ nhổ răng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp lấy dị vật tai | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Loa soi tai | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp lấy dị vật mũi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Kìm khám mũi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| C | THIẾT BỊ XÉT NGHIỆM | |||
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hoá | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy xét nghiệm huyết học 19 thông số tự động | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy xét nghiệm nước tiểu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ lạnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy đo đường huyết | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | THIẾT BỊ KHÁM ĐIỀU TRỊ SẢN PHỤ KHOA - ĐỠ ĐẺ | |||
| 1 | Bàn khám phụ khoa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn để dụng cụ sản khoa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bộ dụng cụ đỡ đẻ (1 bộ 4 khoản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dụng cụ cắt khâu tầng sinh môn, 1 bộ gồm 9 khoản | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ khám phụ khoa, 1 bộ gồm 3 khoản | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dụng cụ khám thai, 1 bộ gồm 7 khoản | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Máy theo dõi tim thai | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế xoay inox | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| E | DỤNG CỤ DIỆT KHUẨN | |||
| 1 | Nồi hấp, nồi luộc điện 18L | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ sấy dụng cụ 32 lit | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG VÀ THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Máy vi tính để bàn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy in đa năng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ bàn, ghế máy vi tính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế chờ bệnh nhân (4 chiếc/dãy) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Máy phát điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy bơm nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Máy lọc nước RO | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,8243 | m³ |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,6546 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,8036 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4726 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,548 | m³ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,2414 | m³ |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | m³ |
| 8 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 325,0661 | m² |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 33,4286 | m² |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 637,646 | m² |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,885 | m² |
| 12 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 48,534 | m² |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,314 | m² |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21,2194 | m³ |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2029 | m³ |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,4318 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,1037 | m³ |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,653 | m³ |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,45 | m² |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,5788 | m² |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9881 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1509 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1974 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 543,0025 | m² |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 554,232 | m² |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,56 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 29 | Đắp chi tiết 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Hoa bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 554,232 | m² |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 543,0025 | m² |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,2291 | 100m² |
| 34 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,66 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 36 | Cút nhựa D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m |
| 40 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,2107 | m² |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,77 | m² |
| 42 | Cửa sổ, nhôm hệ, kính dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,16 | m² |
| 43 | Khóa cửa đi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 44 | Vánh kính nhôm hệ kính dày 6,38 (đầy đủ phụ kiện kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,345 | m² |
| 45 | Hoa cửa bằng INOX hộp 15x30x1,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 420,2 | kg |
| 46 | Lan can INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 130 | kg |
| 47 | Trụ cái cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Vách ngăn Compact HPL 12mm (cả phụ kiện + lắp đặt trọn bộ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | m² |
| 49 | Khung đỡ chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 113,65 | m² |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,345 | m² |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m² |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,963 | m² |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,724 | 100m² |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9197 | 100m² |
| 56 | Biển ghi tên nhà tài trợ KT 300x500 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6061 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 68,8371 | m³ |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,7787 | m³ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,7563 | m³ |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | m³ |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,6586 | m³ |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,2655 | m³ |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3078 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,998 | 100m² |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3738 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2745 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2074 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1403 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1777 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7721 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,4198 | m³ |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9279 | 100m³ |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,9746 | m³ |
| 19 | Lớp nilon lót | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 169,7456 | m² |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4744 | 100m³ |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,616 | m³ |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,6734 | m³ |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5576 | m³ |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,925 | m³ |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,818 | m³ |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6702 | m³ |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | 100m² |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7653 | 100m² |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8811 | 100m² |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8237 | 100m² |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5395 | 100m² |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4415 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3862 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6677 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6106 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2065 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3195 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3317 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4863 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55,838 | m² |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100,19 | m² |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (có lớp hồ dầu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 460,8993 | m² |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 105,3 | m |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 329,56 | m |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7948 | m³ |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,338 | m² |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 67,338 | m² |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3903 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3903 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 144,99 | 1m² |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 616,9273 | m² |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9567 | 100m³ |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9567 | 100m³ |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 2 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100 m |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, chiều cao cột = 8m (VL=0) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng thép tròn côn liền cần cao 8m, dày 4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp đèn đường Led 100w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 bộ |
| 11 | Móng khung đèn chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m³ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m³ |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m² |
| 15 | Băng dính cách điện nano | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,7875 | m³ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn đàn hồi PVC D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 18 | Bộ tiếp cột đèn cao áp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Tủ điện tổng KT: 350x450mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Dây thép mạ kẽm D4 treo dây cáp cấp nguồn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa (VL = 0) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 24 | Cọc tiếp địa thép L63*63*6 (L=2,5m) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35,625 | kg |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=12mm (VL = 0) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m |
| 26 | Thép tròn D12 có tai tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | kg |
| 27 | Que hàn D4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | kg |
| 28 | Tai bắt cột đèn tiếp địa 120x75x40 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | kg |
| 29 | Cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 30 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 31 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 32 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 33 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 680 | m |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha = 32A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha = 25A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A -1 cực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A - 1 cực | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Bộ đèn chiếu sáng + máng -1,2m, lắp bóng Led 2x18w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 43 | Bộ đèn chiếu sáng + máng -1,2m, lắp bóng Led 1x18w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 44 | Bộ đèn chiếu sáng + máng -0,6m, lắp bóng Led 1x18w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 45 | Đèn gắn tường đui nhựa vát bóng Led 15w | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 46 | Quạt trần 80w-D 1400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 47 | Mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 48 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 49 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 50 | Mặt công tắc 5 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Hạt công tắc 1 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 54 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 55 | Lắp đặt 4 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 56 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 58 | Đế nhựa âm tường của ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Đế nhựa âm tường của ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Hộp chứa Aptomat có lắp bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 62 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 450x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Hộp nối dây 120x120mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 64 | Băng dính cách điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 67 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Xà đón điện + sứ bướm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Vật tư phụ 5% | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lố |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Bộ khung giá đỡ điều hòa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| J | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện thoại tổng 10 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cáp tổng điện thoại loại 10 đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 3 | cáp điện thoại đôi (chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt hạt điện thoại | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Mặt công tắc 2 lỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 7 | Dây mạng AMP CAT - 5E (chống nhiễu) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ô cắm mạng lan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Cổng SWITCH/HUB 12 cổng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Ống nhựa luồn SP D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| K | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét K1, dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Gia công kim thu sét K1, dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét K2, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | ống sứ trang trí | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét (VL =0) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 11 | Thép L 63x63x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 12 | Bật thép D8 L=350 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m³ |
| 14 | Roăng cao su đệm kim | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Bộ đấu nối tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp sắt L=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 17 | Sơn chống dỉ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 18 | Đinh +vít nở 5 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 19 | Que hàn E42 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 20 | Bình cứu hỏa MFZ 4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 21 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tiêu lệnh PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (tính 70%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (tính 30%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,9995 | 1m³ |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m³ |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8293 | m³ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8293 | m³ |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3769 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1078 | 100m² |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,7992 | m³ |
| 10 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,8915 | m² |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,8915 | m² |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 62,6106 | m² |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,3573 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1283 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | 100m² |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt tê PPR D50mm (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D40mm (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D25mm (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D20mm (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D40x20mm (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút PPR D50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D50x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D40x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D40x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D50x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn PPR D50x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn PPR D40x25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn PPR D40x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn PPR D25x20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Măng sông nhựa D50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Măng sông nhựa D40 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Măng sông nhựa D25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 47 | Măng sông nhựa D20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Kép D50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 49 | Kép D25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 50 | Kép D20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 51 | Racco nhựa D50 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Racco nhựa D25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Racco nhựa D20 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110-135° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-135° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76-135° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC D48-135° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D110-90° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC D90-90° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PVC D76-90° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PVC D48-90° (NC x1,5) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút PVC D110-90° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút PVC D90-90° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút PVC D48-90° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút PVC D34-90° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch PVC D110-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch PVC D90-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch PVC D76-135° | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PVC D90x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PVC D90x76 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn PVC D110x76 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn PVC D110x34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa D= 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa D= 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa D= 25 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Inax (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VWN (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-431VR(hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt Van Xả Nhấn Bồn Tiểu Inax UF-5V (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp giấy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa1 vòi Inax AL-2094V (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt kệ kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van tín hiệu điện D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Keo dán nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | tuýp |
| 89 | Băng ren nối ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 90 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D110 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống kiểm tra mặt bich D90 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 + chân đế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 93 | Dây tín hiệu điện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 94 | Bộ lọc nước đầu vào đầy đủ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 96 | Dây cấp nước cho máy lọc + phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 97 | Lắp đặt ô cắm đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đế nhựa âm tường của ổ cắm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 99 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| M | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,833 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,833 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,833 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,144 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,144 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,8024 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,8024 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,008 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,7523 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,7523 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 157,5229 | tấn |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8402 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8402 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3802 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3802 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,6 | m³ |
| 17 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0122 | 10 tấn/1km |
| 18 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0122 | 10 tấn/1km |
| 19 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,865 | 1000v |
| N | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,72 | m³ |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,2144 | m³ |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 108,09 | m² |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 414,24 | m² |
| O | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,184 | m³ |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,968 | m³ |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | m³ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | m³ |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0152 | 100m² |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8096 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | m² |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,6104 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,03 | m² |
| 12 | Sàn đốt sắt đặc 14*14cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8124 | m² |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2464 | m³ |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0171 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m² |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1183 | m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m² |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| P | NHÀ ĐỂ XE + MÁI CHE, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,548 | m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6432 | m³ |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,564 | m³ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7179 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0289 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3776 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1152 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,006 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m² |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m³ |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6161 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6161 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 96,3457 | 1m² |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5983 | 100m² |
| 19 | Diềm mái tôn 0,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,7 | m |
| 20 | Máng tôn thu nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Phễu thu D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa D110 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 24 | Đai giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m³ |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m³ |
| 27 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m³ |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5846 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5846 | 100m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m² |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m³ |
| 33 | Cắt khe đường sân | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 25 | 10m |
| Q | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,336 | m³ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8805 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,0722 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0614 | 100m³ |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m³ |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2058 | m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8106 | m³ |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5466 | m³ |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6389 | m³ |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0912 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1162 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0204 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4691 | m³ |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,005 | m² |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0485 | m³ |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0029 | 100m² |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0038 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2081 | m³ |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m² |
| 22 | Chi tiết A | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,5 | m² |
| 24 | Cánh cổng sắt theo thiết kế + sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn bộ |
| 25 | Biển INOX theo thiết kế | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | ck |
| 26 | Tháo dỡ đoạn rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khối lượng đào móng băng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,721 | m³ |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m³ |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5163 | m³ |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,907 | m³ |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m³ |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0781 | 100m³/1km |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8505 | m³ |
| 34 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,9432 | m³ |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8476 | m³ |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1449 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m² |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0295 | m³ |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,6105 | m³ |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,718 | m² |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90,0576 | m² |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,5596 | m² |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 125,3352 | m² |
| 44 | Đắp, trang trí trụ rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m² |
| 46 | Cạo gỉ, sơn lại hoa sắt tường rào | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60,93 | m² |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m² |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m² |
| R | KÈ BỒN HOA, VƯỜN THUỐC NAM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,533 | m³ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | 100m³ |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,504 | m³ |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,008 | m³ |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | m³ |
| 7 | Ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2367 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1866 | 100m³ |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m³ |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m³ |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,93 | m³ |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m² |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m³ |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8784 | m³ |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m² |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,666 | m³ |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4622 | m³ |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,732 | m³ |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5564 | m³ |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,922 | m³ |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | 100m³ |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m³ |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0664 | 100m² |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6732 | m³ |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0949 | 100m² |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4763 | m³ |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,0621 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,5862 | m³ |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4944 | m² |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,3696 | m² |
| 37 | Chi tiết đắp đầu trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 76,864 | m² |
| S | VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,34 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,581 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,581 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,02 | 1000v |
| 11 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2112 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2112 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,112 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.69E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.138E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.230.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi