Gói thầu: Gói thầu XL1: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà A, nhà B, nhà C
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210372316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL1: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà A, nhà B, nhà C |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên của Ngân sách Nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:17:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,623,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa, cải tạo khối nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V -Chỉ dẫn kỹ thuật | 325,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | nt | 37,248 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 668,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | nt | 203,76 | m2 |
| 5 | Trát má cửa sau khi tháo dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 131,703 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 10,8407 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 0,2293 | m3 |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch tầng 3, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | nt | 1 | lỗ |
| 9 | Trát lại các đoạn tường bị phá dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 3,13 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 2.687,2561 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 1.054,6983 | m2 |
| 12 | Phá dỡ gạch nền Ceramic | nt | 850,8821 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền đá Granito tam cấp | nt | 32,526 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 287,7 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ đá ốp trụ sảnh tầng 1 | nt | 18,72 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | nt | 254,5251 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can inox Tầng 1 | nt | 10,35 | m |
| 18 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò | nt | 64,445 | m |
| 19 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 377,9717 | m2 |
| 20 | Bóc bề mặt lớp vữa bề mặt sàn để chống thấm | nt | 406,1251 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch để chống thấm | nt | 35,9792 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 8 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 11 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 12 | bộ |
| 25 | Đục tháo dỡ hệ thống ống thoát nước thải trong nhà vệ sinh | nt | 1 | Khoán gọn |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, điều hoà toàn nhà (khoán gọn) | nt | 1 | Khoán gọn |
| 27 | Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | nt | 59,8715 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 299,3575 | m3 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 12,2208 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 1,5774 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 8,052 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 44,328 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 92,304 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 135,189 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 113,808 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt 14x14 cửa sổ | nt | 177,228 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.380,7561 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 2.430,6383 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch tiết diện 300x300 chống trơn | nt | 50,6973 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch tiết diện 600x600 | nt | 793,5248 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cấp | nt | 39,066 | m2 |
| 42 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 18,72 | m2 |
| 43 | Ốp gạch tường nhà vệ sinh KT 300x600 | nt | 256,384 | m2 |
| 44 | Gia công dầm mái thép | nt | 0,2481 | tấn |
| 45 | SX mặt bích đặc, KL | nt | 0,0424 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm mái thép | nt | 0,2905 | tấn |
| 47 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18m, chiều sâu khoan ≤20cm | nt | 54 | lỗ khoan |
| 48 | Lắp đặt bu lông M18 vào dầm bê tông + Bơm Sikalatex liên kết | nt | 54 | cái |
| 49 | Cắt và lắp kính - chiều dày kính 6,38m | nt | 21,744 | m2 |
| 50 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | 29,1012 | m2 |
| 51 | Vệ sinh nền Granit bậc cầu thang | nt | 45,4844 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 192,031 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can Inox T1 | nt | 1,35 | m2 |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 2,6458 | 100m2 |
| 55 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | nt | 1,1339 | 100m2 |
| 56 | Láng vữa sàn không đánh màu tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 406,1251 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, phòng vệ sinh 3 lớp | nt | 456,8224 | m2 |
| 58 | LĐ ống thoát nước nhựa D90 | nt | 58 | m |
| 59 | LĐ ống thoát nước nhựa D49 | nt | 58 | m |
| 60 | Đục lỗ thông dầm bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | nt | 18 | lỗ |
| 61 | Lắp ống thông dầm D49 | nt | 18 | cái |
| 62 | Làm trần phòng vệ sinh bằng tấm nhựa | nt | 71,4211 | m2 |
| 63 | Làm trần bằng Gạch mát | nt | 322,301 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào trần Gạch mát | nt | 322,301 | m2 |
| 65 | Sơn trần Gạch mát đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 322,301 | m2 |
| 66 | Thi công vách ốp tường bằng gỗ nhựa Picomat vân gỗ | nt | 105,207 | m2 |
| 67 | Thi công vách nhựa Picomat vân gỗ ốp sân khấu | nt | 31,902 | m2 |
| 68 | Thi công vách ốp tường bằng gỗ MDF vân gỗ | nt | 21,054 | m2 |
| 69 | Gia công + Lắp đặt vách ngăn HPL 12mm | nt | 34,86 | m2 |
| 70 | Gia công khung Inox đỡ bàn đá | nt | 0,0259 | tấn |
| 71 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 | nt | 3,568 | m2 |
| 72 | Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x60W có máng | nt | 48 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | nt | 25 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần | nt | 74 | bộ |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | nt | 5 | máy |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250 | nt | 3 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x200 | nt | 20 | hộp |
| 79 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | nt | 7 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang | nt | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | nt | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | nt | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | nt | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 300A | nt | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 90 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | nt | 75 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 520 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 850 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 1.525 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 | nt | 28 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 650 | m |
| 95 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 13 | cái |
| 96 | Đóng cọc chống sét V63x63x5 | nt | 8 | cọc |
| 97 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 50 | m |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm | nt | 25 | m |
| 99 | Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường | nt | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,25 | 100m |
| 101 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản | nt | 29 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây cáp đồng đôi, dây xoắn | nt | 1.200 | m |
| 103 | Lắp đặt modem 24 cổng | nt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm mạng | nt | 120 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | nt | 1.200 | m |
| 106 | Lắp đặt ghen nhựa luồn dây có nắp | nt | 450 | m |
| 107 | Lắp tủ thiết bị 42U | nt | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 1,35 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | nt | 1,75 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 20 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,75 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 35 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 35 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 34 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 9 | bộ |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | nt | 7 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | nt | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt kệ kính | nt | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt giá treo | nt | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 2 | bể |
| 131 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | nt | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 15L | nt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | nt | 0,05 | 100m |
| B | Sửa chữa, cải tạo khối nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 240,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | nt | 34,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 460,6 | m |
| 4 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 sau khi tháo dỡ | nt | 100,254 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Ceramic | nt | 700,3175 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 47,406 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,7215 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 0,77 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bề mặt đá mài Granito tam cấp và cầu thang | nt | 100,6171 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung chéo Inox mặt tiền | nt | 2,1709 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can ban công, cầu thang | nt | 157,31 | m |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa sê nô để chống thấm | nt | 73,7876 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.150,9168 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 699,036 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 913,8857 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát nước đứng mái D100 | nt | 104,13 | m |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét mái toàn nhà (khoán gọn) | nt | 1 | khoán gọn |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 25,7693 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 128,8465 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 53,19 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 176,29 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 11,46 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính nhôm XingFa mặt tiền | nt | 34,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp mua sẵn | nt | 23,256 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn | nt | 176,29 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,231 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,1 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 2,1 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.153,0168 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.712,4387 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can Inox 304 | nt | 20,874 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 178,4609 | 1m2 |
| 36 | Quét Sika chống thấm sê nô 3 lớp | nt | 73,7876 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 73,7876 | m2 |
| 38 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | nt | 104,13 | m |
| 39 | Lắp rọ sắt chắn rác | nt | 9 | cái |
| 40 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm | nt | 693,6959 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | nt | 6,6216 | m2 |
| 42 | Ốp tường phòng vệ sinh gạch ceramic KT 300x600mm | nt | 49,506 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 21,6735 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 78,9436 | m2 |
| 45 | Vệ sinh mái ngói | nt | 43,349 | m2 |
| 46 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | nt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm internet | nt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | nt | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | nt | 27 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | nt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | nt | 620 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | nt | 950 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối dây 110x100x80 | nt | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 450 | m |
| 57 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 | nt | 360 | m |
| 58 | Lắp đặt dây cáp Tivi | nt | 360 | m |
| 59 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 12 | máy |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | nt | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ kính | nt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt giá treo | nt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| C | Sửa chữa, cải tạo khối nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | 44,4462 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 712,5949 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 898,17 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | nt | 477,8222 | m2 |
| 5 | Đục lớp vữa lòng máng thu nước | nt | 29,562 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | nt | 442,0604 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | nt | 131,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bề mặt đá mài Granito tam cấp và cầu thang | nt | 52,7584 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt | nt | 13,6827 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 233,9509 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | nt | 13,716 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | nt | 1,0874 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ trần | nt | 54,1814 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | nt | 1 | HT |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | nt | 1 | HT |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 14 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 14 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | nt | 22,96 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 14 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 1 | bộ |
| 22 | Đục tháo dỡ hệ thống ống thoát nước thải trong nhà vệ sinh | nt | 1 | Khoán gọn |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét toàn nhà (khoán gọn) | nt | 1 | Khoán gọn |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | nt | 23,4088 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | nt | 117,044 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 5,6457 | 100m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 44,4462 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 477,8222 | m2 |
| 29 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 757,0411 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.375,9922 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 13,6827 | m2 |
| 32 | Lát đá granit các hàng ghế | nt | 24,57 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | nt | 0,1372 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | nt | 2,0583 | 100m2 |
| 35 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm | nt | 0,2812 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,0874 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,0874 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 69,264 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch Sika chống thấm sênô + Phòng vệ sinh | nt | 83,7434 | m2 |
| 40 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 83,7434 | m2 |
| 41 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 | nt | 59,7 | m |
| 42 | Lắp rọ sắt chắn rác | nt | 6 | cái |
| 43 | Lát gạch nền KT 600x600 | nt | 387,879 | m2 |
| 44 | Lát gạch nền ceramic 300x300 chống trơn | nt | 54,1814 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 8,358 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 44,4004 | m2 |
| 47 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x600 | nt | 131,6 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600 | nt | 54,1814 | m2 |
| 49 | Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm | nt | 22,96 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 5,3136 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x20W có máng | nt | 28 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led sát trần chống ẩm | nt | 32 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250 | nt | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt tủ điện phòng 200x200 | nt | 14 | hộp |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang | nt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | nt | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | nt | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 70 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | nt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | nt | 250 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | nt | 700 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | nt | 850 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 | nt | 14 | hộp |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | nt | 650 | m |
| 69 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | nt | 14 | máy |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | nt | 7 | cái |
| 71 | Đóng cọc chống sét V63x63x5 | nt | 8 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | nt | 35 | m |
| 73 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm | nt | 21 | m |
| 74 | Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường | nt | 15 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,15 | 100m |
| 76 | Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản | nt | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 1,4 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 35 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 25 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | nt | 2,75 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 40 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | nt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 2,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | nt | 1,5 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 35 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | nt | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | nt | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 14 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | nt | 14 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | nt | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | nt | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | nt | 14 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | nt | 2 | bể |
| 99 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | nt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao, ĐK 27mm | nt | 2 | cái |
| D | Trang thiết bị lắp đặt, mua sắm mới khu A | |||
| 1 | Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên KT1500x600x750 | nt | 4 | cái |
| 2 | Ghế ngồi đại biểu bằng gỗ, nệm+ lưng bọc da KT450x450x1070 | nt | 8 | chiếc |
| 3 | Khung treo câu khẩu hiệu bằng gỗ sơn trắng KT800x1500 | nt | 1 | chiếc |
| 4 | Khung treo câu khẩu hiệu, nền vải đỏ, bộ chữ mạ vàng KT600x700 | nt | 1 | chiếc |
| 5 | Bộ hình ngôi sao + Búa liềm bằng inox mạ vàng | nt | 1 | chiếc |
| 6 | Điều hòa âm trần 40.000 BTU | nt | 3 | chiếc |
| 7 | Tủ gỗ sau lưng bàn làm việc bằng gỗ KT4050x3300x350 | nt | 1 | tủ |
| 8 | Tủ gỗ phòng tiếp khách bằng gỗ KT3980x3300x300 | nt | 1 | tủ |
| 9 | Khung treo + trống đồng KT600x600 | nt | 1 | chiếc |
| 10 | Điều hòa âm trần 18.000 BTU | nt | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ gỗ sau lưng bàn làm việc bằng gỗ KT3680x3300x350 | nt | 1 | tủ |
| 12 | Khung treo + trống đồng KT600x600 | nt | 1 | chiếc |
| 13 | Tủ gỗ sau lưng bàn làm việc bằng gỗ KT3680x3300x350 | nt | 1 | tủ |
| 14 | Khung treo + trống đồng KT600x600 | nt | 1 | chiếc |
| 15 | Bàn họp gỗ công nghiệp KT4400x2000x750 | nt | 1 | chiếc |
| 16 | Ti vi gắn tường 65" | nt | 1 | chiếc |
| 17 | Điều hòa âm trần 18.000 BTU | nt | 1 | chiếc |
| 18 | Ti vi gắn tường 55" | nt | 1 | chiếc |
| 19 | Rèm che cửa KT2600x2500 | nt | 169 | m2 |
| 20 | Rèm che cửa KT1400x2500 | nt | 49 | m2 |
| E | Trang thiết bị lắp đặt, mua sắm mới khu B | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 18.000 BTU | nt | 10 | chiếc |
| 2 | Ti vi gắn tường 65" | nt | 7 | chiếc |
| F | Trang thiết bị lắp đặt, mua sắm mới khu C | |||
| 1 | Điều hòa âm trần 12.000 BTU | nt | 14 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ✓ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0311) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ✓Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi