Gói thầu: Gói thầu XL1: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà A, nhà B, nhà C

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372316-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP HOÀNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu XL1: Sửa chữa, cải tạo nâng cấp cơ sở vật chất nhà A, nhà B, nhà C
Số hiệu KHLCNT 20210340967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên của Ngân sách Nhà nước và nguồn kinh phí được để lại để chi thường xuyên của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:17:00 đến ngày 2021-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,623,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa, cải tạo khối nhà A
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V -Chỉ dẫn kỹ thuật 325,8 m2
2 Tháo dỡ vách kính nt 37,248 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 668,6 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ nt 203,76 m2
5 Trát má cửa sau khi tháo dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 131,703 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 10,8407 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw nt 0,2293 m3
8 Đục lỗ thông tường xây gạch tầng 3, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,09m2 nt 1 lỗ
9 Trát lại các đoạn tường bị phá dỡ - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 3,13 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 2.687,2561 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nt 1.054,6983 m2
12 Phá dỡ gạch nền Ceramic nt 850,8821 m2
13 Phá dỡ nền đá Granito tam cấp nt 32,526 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 287,7 m2
15 Tháo dỡ đá ốp trụ sảnh tầng 1 nt 18,72 m2
16 Tháo dỡ trần nt 254,5251 m2
17 Tháo dỡ lan can inox Tầng 1 nt 10,35 m
18 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngói bò nt 64,445 m
19 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao nt 377,9717 m2
20 Bóc bề mặt lớp vữa bề mặt sàn để chống thấm nt 406,1251 m2
21 Phá dỡ nền gạch để chống thấm nt 35,9792 m2
22 Tháo dỡ bệ xí nt 8 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa nt 11 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu nt 12 bộ
25 Đục tháo dỡ hệ thống ống thoát nước thải trong nhà vệ sinh nt 1 Khoán gọn
26 Tháo dỡ hệ thống điện, điều hoà toàn nhà (khoán gọn) nt 1 Khoán gọn
27 Vận chuyển phế thải đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m nt 59,8715 m3
28 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 299,3575 m3
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 12,2208 100m2
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 nt 1,5774 m3
31 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 8,052 m2
32 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 44,328 m2
33 Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm nt 92,304 m2
34 Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm nt 135,189 m2
35 Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm nt 113,808 m2
36 Lắp dựng hoa sắt 14x14 cửa sổ nt 177,228 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.380,7561 m2
38 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 2.430,6383 m2
39 Lát nền gạch tiết diện 300x300 chống trơn nt 50,6973 m2
40 Lát nền gạch tiết diện 600x600 nt 793,5248 m2
41 Lát đá bậc cấp nt 39,066 m2
42 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán nt 18,72 m2
43 Ốp gạch tường nhà vệ sinh KT 300x600 nt 256,384 m2
44 Gia công dầm mái thép nt 0,2481 tấn
45 SX mặt bích đặc, KL nt 0,0424 tấn
46 Lắp dựng dầm mái thép nt 0,2905 tấn
47 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18m, chiều sâu khoan ≤20cm nt 54 lỗ khoan
48 Lắp đặt bu lông M18 vào dầm bê tông + Bơm Sikalatex liên kết nt 54 cái
49 Cắt và lắp kính - chiều dày kính 6,38m nt 21,744 m2
50 Cạo rỉ các kết cấu thép nt 29,1012 m2
51 Vệ sinh nền Granit bậc cầu thang nt 45,4844 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 192,031 m2
53 Lắp dựng lan can Inox T1 nt 1,35 m2
54 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 nt 2,6458 100m2
55 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 nt 1,1339 100m2
56 Láng vữa sàn không đánh màu tạo độ dốc, dày 3cm, vữa XM M100 nt 406,1251 m2
57 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, phòng vệ sinh 3 lớp nt 456,8224 m2
58 LĐ ống thoát nước nhựa D90 nt 58 m
59 LĐ ống thoát nước nhựa D49 nt 58 m
60 Đục lỗ thông dầm bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 nt 18 lỗ
61 Lắp ống thông dầm D49 nt 18 cái
62 Làm trần phòng vệ sinh bằng tấm nhựa nt 71,4211 m2
63 Làm trần bằng Gạch mát nt 322,301 m2
64 Bả bằng bột bả vào trần Gạch mát nt 322,301 m2
65 Sơn trần Gạch mát đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ nt 322,301 m2
66 Thi công vách ốp tường bằng gỗ nhựa Picomat vân gỗ nt 105,207 m2
67 Thi công vách nhựa Picomat vân gỗ ốp sân khấu nt 31,902 m2
68 Thi công vách ốp tường bằng gỗ MDF vân gỗ nt 21,054 m2
69 Gia công + Lắp đặt vách ngăn HPL 12mm nt 34,86 m2
70 Gia công khung Inox đỡ bàn đá nt 0,0259 tấn
71 Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại VXM75 nt 3,568 m2
72 Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x60W có máng nt 48 bộ
73 Lắp đặt quạt thông gió trên tường nt 1 cái
74 Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp nt 25 bộ
75 Lắp đặt đèn Dowlight âm trần nt 74 bộ
76 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần nt 5 máy
77 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250 nt 3 hộp
78 Lắp đặt tủ điện phòng 200x200 nt 20 hộp
79 Lắp đặt công tắc 4 hạt nt 7 cái
80 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt 17 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 6 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 12 cái
83 Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang nt 4 cái
84 Lắp đặt các automat 2 pha 20A nt 21 cái
85 Lắp đặt các automat 2 pha 63A nt 20 cái
86 Lắp đặt các automat 2 pha 100A nt 3 cái
87 Lắp đặt các automat 2 pha 300A nt 1 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi nt 90 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 nt 75 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 nt 520 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 nt 850 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 nt 1.525 m
93 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 nt 28 hộp
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm nt 650 m
95 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m nt 13 cái
96 Đóng cọc chống sét V63x63x5 nt 8 cọc
97 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm nt 50 m
98 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm nt 25 m
99 Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường nt 15 m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 0,25 100m
101 Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản nt 29 cái
102 Lắp đặt dây cáp đồng đôi, dây xoắn nt 1.200 m
103 Lắp đặt modem 24 cổng nt 5 cái
104 Lắp đặt ổ cắm mạng nt 120 cái
105 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 nt 1.200 m
106 Lắp đặt ghen nhựa luồn dây có nắp nt 450 m
107 Lắp tủ thiết bị 42U nt 1 hộp
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 1,35 100m
109 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 20 cái
110 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 16 cái
111 Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 15 cái
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm nt 1,75 100m
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 20 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 14 cái
115 Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 12 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 0,75 100m
118 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 20 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 35 cái
120 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 35 cái
121 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 34 cái
122 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 9 bộ
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 10 bộ
124 Lắp đặt xí bệt nt 7 bộ
125 Lắp đặt gương soi nt 7 cái
126 Lắp đặt kệ kính nt 7 cái
127 Lắp đặt giá treo nt 7 cái
128 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 7 cái
129 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 14 cái
130 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 2 bể
131 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm nt 3 cái
132 Lắp đặt van phao, ĐK 27mm nt 1 cái
133 Lắp đặt bình nóng lạnh Rossi 15L nt 1 bộ
134 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm nt 0,05 100m
B Sửa chữa, cải tạo khối nhà B
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công nt 240,94 m2
2 Tháo dỡ vách kính nt 34,44 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn nt 460,6 m
4 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 sau khi tháo dỡ nt 100,254 m2
5 Phá dỡ nền gạch Ceramic nt 700,3175 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 47,406 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 0,7215 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 0,77 m2
9 Phá dỡ bề mặt đá mài Granito tam cấp và cầu thang nt 100,6171 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép khung chéo Inox mặt tiền nt 2,1709 m2
11 Tháo dỡ lan can ban công, cầu thang nt 157,31 m
12 Phá dỡ lớp vữa sê nô để chống thấm nt 73,7876 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 1.150,9168 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 699,036 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần nt 913,8857 m2
16 Tháo dỡ ống thoát nước đứng mái D100 nt 104,13 m
17 Tháo dỡ bệ xí nt 2 bộ
18 Tháo dỡ chậu rửa nt 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) nt 2 bộ
20 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét mái toàn nhà (khoán gọn) nt 1 khoán gọn
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 25,7693 m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 128,8465 m3
23 Lắp dựng cửa đi nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm nt 53,19 m2
24 Lắp dựng cửa sổ nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm nt 176,29 m2
25 Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm nt 11,46 m2
26 Lắp dựng vách kính nhôm XingFa mặt tiền nt 34,44 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp mua sẵn nt 23,256 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa mua sẵn nt 176,29 m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 0,231 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 2,1 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 2,1 m2
32 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.153,0168 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.712,4387 m2
34 Lắp dựng lan can Inox 304 nt 20,874 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 178,4609 1m2
36 Quét Sika chống thấm sê nô 3 lớp nt 73,7876 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 73,7876 m2
38 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 nt 104,13 m
39 Lắp rọ sắt chắn rác nt 9 cái
40 Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm nt 693,6959 m2
41 Lát nền gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm nt 6,6216 m2
42 Ốp tường phòng vệ sinh gạch ceramic KT 300x600mm nt 49,506 m2
43 Lát đá bậc tam cấp nt 21,6735 m2
44 Lát đá bậc cầu thang nt 78,9436 m2
45 Vệ sinh mái ngói nt 43,349 m2
46 Lắp đặt quạt treo tường nt 36 cái
47 Lắp đặt ổ cắm ti vi nt 8 cái
48 Lắp đặt ổ cắm internet nt 8 cái
49 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường nt 8 hộp
50 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 36 cái
51 Lắp đặt các automat 2 pha 20A nt 27 cái
52 Lắp đặt các automat 2 pha 63A nt 8 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 nt 620 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 nt 950 m
55 Lắp đặt hộp nối dây 110x100x80 nt 8 hộp
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm nt 450 m
57 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 6 nt 360 m
58 Lắp đặt dây cáp Tivi nt 360 m
59 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường nt 12 máy
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm nt 0,15 100m
61 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 2 cái
62 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 2 cái
63 Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 0,15 100m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 0,05 100m
66 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 10 cái
67 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 10 cái
68 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 5 cái
69 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 5 cái
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
71 Lắp đặt xí bệt nt 2 bộ
72 Lắp đặt gương soi nt 1 cái
73 Lắp đặt kệ kính nt 1 cái
74 Lắp đặt giá treo nt 1 cái
75 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 1 cái
76 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 1 bể
78 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm nt 1 cái
79 Lắp đặt van phao, ĐK 27mm nt 1 cái
C Sửa chữa, cải tạo khối nhà C
1 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 44,4462 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 712,5949 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột nt 898,17 m2
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nt 477,8222 m2
5 Đục lớp vữa lòng máng thu nước nt 29,562 m2
6 Phá dỡ gạch lát nền nt 442,0604 m2
7 Phá dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh nt 131,6 m2
8 Phá dỡ bề mặt đá mài Granito tam cấp và cầu thang nt 52,7584 m2
9 Tháo dỡ lan can sắt nt 13,6827 m2
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m nt 233,9509 m2
11 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao nt 13,716 m2
12 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ nt 1,0874 tấn
13 Tháo dỡ trần nt 54,1814 m2
14 Tháo dỡ hệ thống điện nt 1 HT
15 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước nt 1 HT
16 Tháo dỡ bệ xí nt 14 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa nt 14 bộ
18 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính nt 22,96 m2
19 Tháo dỡ bệ xí nt 14 bộ
20 Tháo dỡ chậu rửa nt 14 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) nt 1 bộ
22 Đục tháo dỡ hệ thống ống thoát nước thải trong nhà vệ sinh nt 1 Khoán gọn
23 Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét toàn nhà (khoán gọn) nt 1 Khoán gọn
24 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III nt 23,4088 m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III nt 117,044 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 5,6457 100m2
27 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 44,4462 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 nt 477,8222 m2
29 Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 757,0411 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 1.375,9922 m2
31 Lắp dựng lan can sắt nt 13,6827 m2
32 Lát đá granit các hàng ghế nt 24,57 m2
33 Lợp mái ngói 9v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 nt 0,1372 100m2
34 Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm nt 2,0583 100m2
35 Lợp mái tôn úp nóc dày 0,5mm nt 0,2812 100m2
36 Gia công xà gồ thép nt 1,0874 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,0874 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 69,264 m2
39 Quét dung dịch Sika chống thấm sênô + Phòng vệ sinh nt 83,7434 m2
40 Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 83,7434 m2
41 LĐ ống thoát nước nhựa fi 90 nt 59,7 m
42 Lắp rọ sắt chắn rác nt 6 cái
43 Lát gạch nền KT 600x600 nt 387,879 m2
44 Lát gạch nền ceramic 300x300 chống trơn nt 54,1814 m2
45 Lát đá bậc tam cấp nt 8,358 m2
46 Lát đá bậc cầu thang nt 44,4004 m2
47 Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic KT 300x600 nt 131,6 m2
48 Làm trần bằng tấm nhựa KT 600x600 nt 54,1814 m2
49 Lắp dựng vách kính nhôm XingFa, kính trắng 6,38mm nt 22,96 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 5,3136 100m2
51 Lắp đặt đèn Led âm trần 0,6m 2x20W có máng nt 28 bộ
52 Lắp đặt đèn Led sát trần chống ẩm nt 32 bộ
53 Lắp đặt tủ điện tổng KT 800x400x250 nt 2 hộp
54 Lắp đặt tủ điện phòng 200x200 nt 14 hộp
55 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt 14 cái
56 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 14 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang nt 1 cái
58 Lắp đặt công tắc hai chiều cầu thang nt 1 cái
59 Lắp đặt các automat 2 pha 30A nt 16 cái
60 Lắp đặt các automat 2 pha 100A nt 1 cái
61 Lắp đặt các automat 2 pha 200A nt 1 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi nt 70 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 nt 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 nt 250 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 nt 700 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 nt 850 m
67 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 nt 14 hộp
68 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm nt 650 m
69 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường nt 14 máy
70 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m nt 7 cái
71 Đóng cọc chống sét V63x63x5 nt 8 cọc
72 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm nt 35 m
73 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, thép bản 25x3 tráng kẽm nt 21 m
74 Gia công, lắp đặt giá đỡ men theo tường nt 15 m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 0,15 100m
76 Gia công, lắp đặt thanh đỡ kim thu sét, giá đỡ dây thu sét, đầu kiểm tra thép bản nt 23 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm nt 1,4 100m
78 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 60 cái
79 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 35 cái
80 Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm nt 25 cái
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm nt 2,75 100m
82 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 60 cái
83 Lắp đặt cút nhựa 135 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 40 cái
84 Lắp đặt tê đều miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm nt 15 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 2,5 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 1,5 100m
87 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 40 cái
88 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 35 cái
89 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 35 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm nt 30 cái
91 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 14 bộ
92 Lắp đặt xí bệt nt 14 bộ
93 Lắp đặt gương soi nt 14 cái
94 Lắp đặt kệ kính nt 14 cái
95 Lắp đặt giá treo nt 14 cái
96 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 14 cái
97 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 14 cái
98 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 nt 2 bể
99 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm nt 16 cái
100 Lắp đặt van phao, ĐK 27mm nt 2 cái
D Trang thiết bị lắp đặt, mua sắm mới khu A
1 Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên KT1500x600x750 nt 4 cái
2 Ghế ngồi đại biểu bằng gỗ, nệm+ lưng bọc da KT450x450x1070 nt 8 chiếc
3 Khung treo câu khẩu hiệu bằng gỗ sơn trắng KT800x1500 nt 1 chiếc
4 Khung treo câu khẩu hiệu, nền vải đỏ, bộ chữ mạ vàng KT600x700 nt 1 chiếc
5 Bộ hình ngôi sao + Búa liềm bằng inox mạ vàng nt 1 chiếc
6 Điều hòa âm trần 40.000 BTU nt 3 chiếc
7 Tủ gỗ sau lưng bàn làm việc bằng gỗ KT4050x3300x350 nt 1 tủ
8 Tủ gỗ phòng tiếp khách bằng gỗ KT3980x3300x300 nt 1 tủ
9 Khung treo + trống đồng KT600x600 nt 1 chiếc
10 Điều hòa âm trần 18.000 BTU nt 1 chiếc
11 Tủ gỗ sau lưng bàn làm việc bằng gỗ KT3680x3300x350 nt 1 tủ
12 Khung treo + trống đồng KT600x600 nt 1 chiếc
13 Tủ gỗ sau lưng bàn làm việc bằng gỗ KT3680x3300x350 nt 1 tủ
14 Khung treo + trống đồng KT600x600 nt 1 chiếc
15 Bàn họp gỗ công nghiệp KT4400x2000x750 nt 1 chiếc
16 Ti vi gắn tường 65" nt 1 chiếc
17 Điều hòa âm trần 18.000 BTU nt 1 chiếc
18 Ti vi gắn tường 55" nt 1 chiếc
19 Rèm che cửa KT2600x2500 nt 169 m2
20 Rèm che cửa KT1400x2500 nt 49 m2
E Trang thiết bị lắp đặt, mua sắm mới khu B
1 Điều hòa âm trần 18.000 BTU nt 10 chiếc
2 Ti vi gắn tường 65" nt 7 chiếc
F Trang thiết bị lắp đặt, mua sắm mới khu C
1 Điều hòa âm trần 12.000 BTU nt 14 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
✓ Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0311) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ✓Có chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->