Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ trung thế và lưới hạ thế huyện Nhà Bè năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340949-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Duyên Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ trung thế và lưới hạ thế huyện Nhà Bè năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210122127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 09:45:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,058,812,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.588218842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17643768E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.050.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.100.098 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…)
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 4
4-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Cái
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trung, hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A).Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
2Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.293Cái
3Trụ BTLT 14m - 6,5 kNChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
4Trụ BTLT 14m - 8,5 kN (2 đoạn)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2cái
5Xi măng PC40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4.205,3026Kg
6Cát xây dựngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,1448m3
7Đá 1x2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.13,4132m3
8Nuớc ngọtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2.970,2881lít
9Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
10Rondell vuông đk18Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.358Cái
11Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.296Cái
12Xà thép L75x75 x8 -2mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
13Thanh chống thép l50 2,1mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
14Xà thép l75 2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
15thanh chống thép dẹt 60*6-0,9mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
16Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
17Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
18boulon mắt có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
19Rondell vuông đk14Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
20boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
21g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
22g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
23Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
24g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
25móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
26kẹp quai cu-al 240-300Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
27Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
28Cáp cu trần M25mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.8,8Kg
29Khóa đaiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.234Bộ
30ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.316Mét
31mối hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3Mối
32kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
33Trụ bê tông ly tâm 8,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
34boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.82Cái
35gỗ coffaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4144m3
36Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
37Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cái
38Boulon móc cáp ABC 16*250.Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.70Cái
39Kẹp treo cáp abc 4*95mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
40Cáp đồng bọc ht 50mm2Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1.180Mét
41Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.522Cái
42Bộ tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.77Bộ
43Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.235Mét
44Nối IPC 95-35Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.77Cái
45băng keo hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.184,4Cuộn
B 2. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
12. Lắp trụ đôi BTLT 14m (2 đoạn) bằng thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
23. Chỉnh trụ trung thế nghiêng (trụ đơn)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Trụ
34. Chỉnh trụ trung thế nghiêng (trụ đôi)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
45. Đổ bê tông móng trụ đơn 14mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Móng
56. Đổ bê tông móng trụ đơn 14m + gia cố cừ tràmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
67. Đỗ bê tông móng trụ trung thế đơn + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Móng
78. Đỗ bê tông móng trụ trung thế đôi + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Móng
811. Lắp xà thép đôi l75 dài 2,4mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
912. Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
1013. Lắp sứ treo polymerChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
1123. Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị (LA)Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vị trí
1224. Lắp tiếp địa trên trụ làm việcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Vị trí
1325. Lắp Uclevis + sứ ống chỉChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
C 9. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…)
11. Lắp hộp domino phân phối đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.2Hộp
22. Lắp hộp domino phân phối đầu trụ loại 6 cựcChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.293Hộp
35. Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trườngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Th.phần
41. Trồng trụ đơn BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Trụ
52. Trồng trụ ghép BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ côngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Trụ
63. Đổ bê tông móng trụ đơn BTLT 8,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.36Móng
74. Đổ bê tông móng trụ đôi BTLT 8,5mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Móng
85. Chỉnh trụ đơn 8,4m nghiêngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Trụ
96. Chỉnh trụ ghép 8,4m nghiêngChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
107. Chỉnh trụ phụ mắc điện 6mChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Trụ
118. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ hạ thế 8,4m và gia cố cừ tràmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.9Móng
129. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ ghép hạ thế 8,4m và gia cố cừ tràmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
1310. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ hạ thế 6m và gia cố cừ tràmChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7Móng
1415. Lắp phụ kiện hộp dominoChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.295Bộ
1516. Lắp phụ kiện hộp domino sử dụng lạiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
1617. Lắp nhánh dây mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1,612Km
1718. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ kéo dây mắc điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.227Bộ
1819. Lắp tiếp địa lặp lại hạ thếChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.77Bộ
D 13. Chi phí VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…)
1Thay trụ đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6trụ
2Thay xà lệch đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.7bộ
3Thay cách điện đứng đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.73 cái
4Thay giáp buộc cách điệnChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.18bộ
5Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nốiChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
6Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3mối
7Thay xà đối xứng đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
8Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
9Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU,TI, tụ bù trên đường dây 3 phaChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
E 14. Phần bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhChi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.588218842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17643768E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.050.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.100.098 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ giám sát an toàn điện 1 Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) Xe1
2 Kích căng dây Cái2
3 Kiềm ép thủy lực Bộ4
4 Sào thao tác trung thế Bộ2
5 Sào tiếp địa Bộ2
6 Bộ tiếp địa trung thế Bộ3
7 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ3
8 Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương Cái2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->