Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ trung thế và lưới hạ thế huyện Nhà Bè năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm công trình: Sửa chữa lớn trụ trung thế và lưới hạ thế huyện Nhà Bè năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210122127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 09:45:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,812,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.588218842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17643768E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.050.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.100.098 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. Vật tư thiết bị: Phần điện hạng mục trung, hạ thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: chi phí gián tiếp, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Hộp domino 9 cực (9 MCBs 40A). | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 2 | Hộp domino 6 cực (6 MCBs 40A) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 293 | Cái |
| 3 | Trụ BTLT 14m - 6,5 kN | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 4 | Trụ BTLT 14m - 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 5 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.205,3026 | Kg |
| 6 | Cát xây dựng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,1448 | m3 |
| 7 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,4132 | m3 |
| 8 | Nuớc ngọt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.970,2881 | lít |
| 9 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 10 | Rondell vuông đk18 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.358 | Cái |
| 11 | Cừ tràm đk8-10cm, dài 4-4,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 296 | Cái |
| 12 | Xà thép L75x75 x8 -2m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép l50 2,1m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 14 | Xà thép l75 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | thanh chống thép dẹt 60*6-0,9m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 16 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 17 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 18 | boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 19 | Rondell vuông đk14 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 20 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 21 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 22 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 25 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 26 | kẹp quai cu-al 240-300 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 28 | Cáp cu trần M25mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,8 | Kg |
| 29 | Khóa đai | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234 | Bộ |
| 30 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 316 | Mét |
| 31 | mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Mối |
| 32 | kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 33 | Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 34 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 82 | Cái |
| 35 | gỗ coffa | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4144 | m3 |
| 36 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 37 | Kẹp ngừng cáp ABC 4*95 mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 38 | Boulon móc cáp ABC 16*250. | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 39 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 40 | Cáp đồng bọc ht 50mm2 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.180 | Mét |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 522 | Cái |
| 42 | Bộ tiếp địa nhà ở dưới ĐD 15KV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Bộ |
| 43 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 235 | Mét |
| 44 | Nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Cái |
| 45 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 184,4 | Cuộn |
| B | 2. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục trung thế nổi (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 2. Lắp trụ đôi BTLT 14m (2 đoạn) bằng thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | 3. Chỉnh trụ trung thế nghiêng (trụ đơn) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 3 | 4. Chỉnh trụ trung thế nghiêng (trụ đôi) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 4 | 5. Đổ bê tông móng trụ đơn 14m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 5 | 6. Đổ bê tông móng trụ đơn 14m + gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 6 | 7. Đỗ bê tông móng trụ trung thế đơn + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 7 | 8. Đỗ bê tông móng trụ trung thế đôi + gia cố cừ tràm (chỉnh trụ) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 8 | 11. Lắp xà thép đôi l75 dài 2,4m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | 12. Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | 13. Lắp sứ treo polymer | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 11 | 23. Lắp tiếp địa trên trụ thiết bị (LA) | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| 12 | 24. Lắp tiếp địa trên trụ làm việc | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Vị trí |
| 13 | 25. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| C | 9. VLp-NC-MTC: Lắp đặt thiết bị - vật liệu phần điện hạng mục hạ thế (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường di, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp hộp domino phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hộp |
| 2 | 2. Lắp hộp domino phân phối đầu trụ loại 6 cực | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 293 | Hộp |
| 3 | 5. Phần vận chuyển, bốc dỡ trong công trường | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Th.phần |
| 4 | 1. Trồng trụ đơn BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Trụ |
| 5 | 2. Trồng trụ ghép BTLT 8,5m bằng cơ giới kết hợp thủ công | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 6 | 3. Đổ bê tông móng trụ đơn BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Móng |
| 7 | 4. Đổ bê tông móng trụ đôi BTLT 8,5m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 8 | 5. Chỉnh trụ đơn 8,4m nghiêng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 9 | 6. Chỉnh trụ ghép 8,4m nghiêng | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 10 | 7. Chỉnh trụ phụ mắc điện 6m | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 11 | 8. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ hạ thế 8,4m và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Móng |
| 12 | 9. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ ghép hạ thế 8,4m và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 13 | 10. Đỗ bê tông chỉnh móng trụ hạ thế 6m và gia cố cừ tràm | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 14 | 15. Lắp phụ kiện hộp domino | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 295 | Bộ |
| 15 | 16. Lắp phụ kiện hộp domino sử dụng lại | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 16 | 17. Lắp nhánh dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,612 | Km |
| 17 | 18. Lắp Uclevis + sứ ống chỉ kéo dây mắc điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 227 | Bộ |
| 18 | 19. Lắp tiếp địa lặp lại hạ thế | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77 | Bộ |
| D | 13. Chi phí VLp-NC-MTC: Hạng mục thi công hotline (bao gồm tất cả các chi phí: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển đường dài, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thay trụ đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | trụ |
| 2 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bộ |
| 3 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | 3 cái |
| 4 | Thay giáp buộc cách điện | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | bộ |
| 5 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 6 | Xử lý cò lèo, mối nối tưa, tiếp xúc xấu đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | mối |
| 7 | Thay xà đối xứng đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 8 | Thay FCO, LBCO, LA trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 9 | Thay DS, LBS, Recloser, MBA, TU,TI, tụ bù trên đường dây 3 pha | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| E | 14. Phần bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Chi tiết xem trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.588218842E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.17643768E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 847.050.049 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.694.100.098 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn điện | 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải >= 5 tấn (trồng trụ trung, hạ thế…) | Xe | 1 |
| 2 | Kích căng dây | Cái | 2 |
| 3 | Kiềm ép thủy lực | Bộ | 4 |
| 4 | Sào thao tác trung thế | Bộ | 2 |
| 5 | Sào tiếp địa | Bộ | 2 |
| 6 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ | 3 |
| 7 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ | 3 |
| 8 | Ampe kìm (đồng hồ tích hợp đo dòng điện, điện áp, điện trở...) hoặc tương đương | Cái | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi