Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường và mương thoát nước tại tổ 9, khu 8, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210335740-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường và mương thoát nước tại tổ 9, khu 8, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 15:47:00 đến ngày 2021-03-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,924,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục xây lắp: A=B+C+D+H+G+J+E | |||
| B | B: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây gạch, xây đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 219,53 | m3 |
| 3 | Nạo vét lòng mương, lòng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,65 | m3 |
| C | C :XÂY DỰNG TUYẾN KÈ MƯƠNG, KÈ ỐP MÁI (C=C1+C2+C3) | |||
| D | C1: Xây kè mương | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 551,14 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.926,7 | m3 |
| 3 | Đào móng kè đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.116,91 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, móng kè mương vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.086,57 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, tường kè vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.599,06 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc đáy mương dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284,28 | m3 |
| 7 | Khe phòng nún chèn bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 265,98 | m2 |
| 8 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.350 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy mương M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,45 | m3 |
| 10 | Láng vữa đỉnh kè dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 394,83 | m2 |
| E | C2: Xây kè ốp mái | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,74 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 208 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70,72 | m3 |
| 4 | Xây kè ốp mái đá hộc, vữa XM mác 75 dày 40 mái nghiêng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 277,36 | m3 |
| 5 | Xây kè ốp mái đá hộc VXM M75 dày 40 mái bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | m3 |
| 6 | Chèn bao đay tẩm nhựa khe phòng nún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,67 | m2 |
| 7 | Xếp đá dăm 4x6 làm tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,85 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ông nhựa PVC D75 thoát nước lưng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 461,6 | m |
| 9 | Bọc vải địa kỹ thuật đầu ống nhựa D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m2 |
| 10 | C3: Biện pháp thi công | 1 | khoản | |
| F | D: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI (D=D1+D2+D3+D4) | |||
| G | D1: MƯƠNG BẢN ĐẬY | |||
| 1 | Ván khuôn dầm đỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,77 | m2 |
| 2 | Cốt thép dầm đỡ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 277,9 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,2 | kg |
| 4 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,38 | m3 |
| H | D2: Bản đậy lắp ghép | |||
| 1 | Ván khuôn bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,32 | m2 |
| 2 | Cốt thép bản đậy D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 480,6 | kg |
| 3 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bản đậy TL150kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | cấu kiện |
| I | D3: Gờ chắn | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,31 | m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,33 | m3 |
| J | D4: Hoàn trả tường rào xây gạch | |||
| 1 | Xây tường rào gạch đặc không nung vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,14 | m3 |
| 2 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 177,1 | m2 |
| K | H: TUYẾN ĐƯỜNG DÂN SINH (H=H1+H2) | |||
| L | H1: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 299,3 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,11 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu kè xây đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,61 | m3 |
| M | H2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG DÂN SINH (H2=H2,1+H2,2+H2,3+H2,4) | |||
| N | H2,1: Rãnh chịu lực KĐ 80 | |||
| 1 | Đào móng rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 644,92 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,33 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,05 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gạch đặc không nung VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,52 | m3 |
| 6 | Trát dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 356,12 | m2 |
| O | H2,2: Rãnh chịu lực KĐ 80 | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.052,2 | kg |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 328,2 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.091,3 | kg |
| 5 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.060 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 262,56 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,13 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bản đậy TL200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 547 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 188,67 | m3 |
| P | H2,3: Hố ga | |||
| 1 | Đào phần tụt hố ga , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,98 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,73 | m2 |
| 4 | Bê tông móng hố ga M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,04 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch đặc không nung VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,02 | m3 |
| 6 | Trát hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,27 | m2 |
| Q | H2,4: Mũ mố đổ tại chỗ | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | kg |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,5 | m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,29 | m3 |
| 4 | Thép góc L50x50x5 mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 254,85 | kg |
| 5 | Lắp đặt thép góc L50x50x5 mũ mố hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | kg |
| 6 | Cốt théo tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | kg |
| 7 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,3 | kg |
| 8 | Thép góc L50x50x5 bản đậy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 764,56 | kg |
| 9 | Lắp đặt thép góc L50x50x5 bản đậy hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 764,6 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,21 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bản đậy TL320kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m3 |
| 14 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,39 | m3 |
| 15 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn viên thu nước mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,54 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 thu nước mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,2 | m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D160, 90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 19 | Bê tông viên thu nước M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Thép góc L30x30x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,94 | kg |
| 21 | Thép đặc KT 10x10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,08 | kg |
| 22 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500,2 | kg |
| 23 | Lắp đặt lưới chắn rác (TL66kg/ tấm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cấu kiện |
| R | G: RÃNH DỌC QL18A | |||
| 1 | Đào móng rãnh , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,86 | m3 |
| 2 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,9 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m3 |
| 5 | Xây rãnh gạch không nung VXM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,6 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,18 | m2 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 145,3 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,84 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,96 | m2 |
| 11 | Cốt thép bản đậy D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 717,2 | kg |
| 12 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,16 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản đậy TL150kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,72 | m3 |
| S | J: NỀN MẶT ĐƯỜNG (J=J1+J2) | |||
| T | J1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,22 | m3 |
| 2 | Cày xới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,14 | m3 |
| 3 | Lu nèn K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,14 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,59 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,82 | m3 |
| 6 | Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm (lớp trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,8 | m3 |
| 7 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,85 | m3 |
| 8 | Lót nilong 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.404,91 | m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 119,72 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 dày 20cm (BTTP đổ thủ công) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284,78 | m3 |
| 11 | Xẻ khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 193,5 | m |
| 12 | Gỗ chèn khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | m3 |
| 13 | Bitum chèn khe giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,71 | kg |
| U | J2: BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,49 | m3 |
| 2 | Lót vữa M100 dày 2,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,85 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 338,44 | m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 599 | m |
| 6 | Đệm xỉ nhiệt điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,99 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,99 | m3 |
| V | E: XÂY TRẢ TƯỞNG RÀO, TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng tường rào , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,42 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường rào M150 đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,36 | m3 |
| 4 | Xây móng tường rào gạch không nung vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,33 | m3 |
| 5 | Xây tường rào gạch đặc không nung vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,44 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.075,8 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,18 | m3 |
| 8 | Di chuyển đồng hồ nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: +Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV +Công trình xây dựng có các hạng mục : - Phá dỡ -Xây dựng tuyến kè mương -tuyến đường dân sinh (phá dỡ công trình cũ, hệ thống thoát nước dọc đường dân sinh, rãnh dọc, nền mặt đường, xây bó vỉa, rãnh ram giác). (2) Nhà thầu phải đóng kèm theo bản chụp của các văn bản, tài liệu có liên quan về hợp đồng tương tự cụ thể như: + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc TKBVTC (Bản sao). Báo cáo KTKT. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Bản sao công chứng). + Hợp đồng của nhà thầu chính (hoặc liên danh) ký với Chủ đầu tư (Bản sao cống chứng). - Nếu là nhà thầu phụ của các hợp đồng tương tự ngoài các tài liệu trên nhà nhà thầu phải bổ sung thêm các tài liệu sau: + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (Bản sao công chứng) + Hoá đơn chứng minh giá trị hoàn thành của nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ (Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền) - (Bản sao công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.560.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi