Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350641-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210350529
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 16:44:00 đến ngày 2021-03-29 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,541,480,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,41 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,58 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 87,94 m3
4 Mua đất đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,3 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,38 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,92 100m3/1km
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,89 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,43 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,24 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,72 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,38 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,65 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,53 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,71 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,96 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,38 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,07 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,42 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,11 tấn
27 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,99 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99,72 1m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,02 tấn
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,46 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,45 1m2
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,59 tấn
34 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,21 m3
35 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,43 m3
36 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,96 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,64 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,61 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,2 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 221,35 m2
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 212,31 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,74 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,9 m2
44 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,56 m2
45 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,36 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,32 m2
47 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,82 m2
48 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 137,37 m2
49 SXLD cửa khung sắt + kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,68 m2
50 SXLD kính trắng dày 5 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,56 m2
51 Sơn cửa kính 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,68 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,68 m2
53 SXLD lan can bằng sắt tráng kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,46 m2
54 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 342,12 m2
55 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,14 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 278,93 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 191,59 m2
58 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,55 100m2
59 Đóng trần tôn dày 3 zem Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 135,4 m2
60 Nẹp nhựa la phông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 72,8 m
61 Khóa việt tiệp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 100m
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
7 Tủ điện âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 140 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 250 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 150 m
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,52 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,95 m3
3 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,84 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,05 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,49 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,07 m3
10 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,46 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,97 m3
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,84 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,05 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,1 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,94 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,1 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,99 m2
18 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,38 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,02 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9 m3
25 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,96 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,52 m2
27 SXLD khung nhôm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4 m2
D HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
7 Van 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 0.0
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,35 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,45 100m
11 co + tê + nối 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
12 co + tê + nối 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
13 co + tê 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
E HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,192 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,464 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,503 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0407 tấn
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,016 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,98 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,612 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,234 m2
10 Đá 1*2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,078 m3
11 Đá 4*6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,078 m3
12 Than xỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,078 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
F ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,8 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,75 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,19 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 tấn
11 Gia công hệ khung dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3 tấn
12 Lắp dựng giằng thép bu lông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,29 1m2
14 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
G GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5 100m
3 Ống 34 từ giếng lê đến bồn nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75 m
4 Cáp treo bơm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
5 Bơm hỏa tiễn 1.5HP Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
7 Bộ điều khiển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
8 Xây nắp giếng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,74 100m3
2 Mua đất cấp 2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,73 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,73 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42,94 100m3/1km
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32,2 100m3
I SÂN BÊ TÔNG+ CỘT CỜ+ ĐƯỜNG ĐI BÊ TÔNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 m3
2 Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,23 m2
4 SXLD 02 thanh V50x50x4 dài 1000 khoan lổ và sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m
5 SXLD cột cờ fi 60 bằng inox, cờ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 md
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,96 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,81 m3
J CỔNG CHÍNH+ HR SONG LY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,39 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,86 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,37 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,07 100m2
9 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,62 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m2
13 Làm đầu trụ cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 trụ
14 SXLD cửa cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9 m2
15 SX bản cổng+chữ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,76 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,66 1m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,66 m2
K HÀNG RÀO SONG LY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,2 1m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,6 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,07 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,05 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 m3
6 Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,67 m3
7 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,8 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12 m2
11 SXLD đầu trụ hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 trụ
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,8 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24 m2
14 sx hàng rào song ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,04 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,04 m2
L HÀNG RÀO LƯỚI B40 DÀI 403,8 md
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,38 1m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,14 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,98 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,36 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,43 m3
6 Lắp đặt cấu kiện BTCT Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 164 ck
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,2 m3
8 SX lưới B40, khổ cao 1.8m (1m tới = 3.3kg tương đương 1m2=1.83kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 726,84 m2
9 Lắp dựng lưới B40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 726,84 m2
M NHÀ VĂN HÓA ẤP 9
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,51 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,58 1m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 94,83 m3
4 Mua đất đắp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,32 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,35 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,77 100m3/1km
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,3 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,89 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 13,43 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,59 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,72 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,38 m3
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,65 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,23 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,53 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,71 100m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,96 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,41 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,38 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,07 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,36 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,42 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,11 tấn
28 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,99 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99,72 m2
30 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,02 tấn
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,46 tấn
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,45 m2
34 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,59 tấn
35 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,21 m3
36 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,43 m3
37 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,96 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,64 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,61 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,2 m3
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 221,35 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 212,31 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 56,74 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,9 m2
45 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,56 m2
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 24,36 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,32 m2
48 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,82 m2
49 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 137,37 m2
50 SXLD cửa khung sắt + kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,68 m2
51 SXLD kính trắng dày 5 ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,56 m2
52 Sơn cửa kính 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,68 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30,68 m2
54 SXLD lan can bằng sắt tráng kẽm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,46 m2
55 Bả bằng matít vào tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 342,12 m2
56 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 64,14 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 278,93 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 191,59 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,55 100m2
60 Đóng trần tôn dày 3 zem Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 135,4 m2
61 Nẹp nhựa la phông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 72,8 m
62 Khóa việt tiệp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 100m
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7 bộ
2 Lắp đặt quạt trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
7 Tủ điện âm tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 100 m
10 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 140 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 250 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 150 m
O NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,52 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,95 m3
3 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,84 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m2
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,05 tấn
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,49 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,07 m3
10 Xây móng gạch thẻ 5x10x20cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,46 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,97 m3
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27,84 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 31,05 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,1 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,94 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,1 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,99 m2
18 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,38 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,04 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,01 tấn
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,02 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 100m2
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,9 m3
25 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8,96 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,52 m2
27 SXLD khung nhôm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4 0.0
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,4 m2
P HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
7 Van 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 0.0
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,35 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,45 100m
11 co + tê + nối 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
12 co + tê + nối 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
13 co + tê 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 cái
Q HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,192 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,464 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,503 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0407 tấn
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,016 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,98 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,612 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 33,234 m2
10 Đá 1*2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,078 m3
11 Đá 4*6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,078 m3
12 Than xỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,078 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
R ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,8 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,75 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,19 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 tấn
12 Gia công hệ khung dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3 tấn
13 Lắp dựng giằng thép bu lông Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,3 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 19,29 1m2
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
S GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5 100m
3 Ống 34 từ giếng lê đến bồn nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75 m
4 Cáp treo bơm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
5 Bơm hỏa tiễn 1.5HP Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
7 Bộ điều khiển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
8 Xây nắp giếng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
T SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 32,34 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 58,6 100m3
3 Mua đất cấp 2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5.859,65 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 58,6 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 234,39 100m3/1km
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 175,79 100m3
U SÂN BÊ TÔNG+ CỘT CỜ+ ĐƯỜNG ĐI BÊ TÔNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6 m3
2 Xây gạch 4x8x19cm, xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,13 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,23 m2
4 SXLD 02 thanh V50x50x4 dài 1000 khoan lổ và sơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 m
5 SXLD cột cờ fi 60 bằng inox, cờ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 md
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,45 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,25 m3
V CỔNG CHÍNH+ HR SONG LY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,06 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,39 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,86 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,02 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,37 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,07 100m2
9 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,62 m3
11 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m2
13 Làm đầu trụ cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 trụ
14 SXLD cửa cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9 m2
15 SX bản cổng+chữ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,76 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,66 m2
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,66 m2
W HÀNG RÀO SONG LY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5 1m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,37 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,94 m3
6 Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,31 m3
7 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,3 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,8 m2
11 SXLD đầu trụ hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 trụ
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,3 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,8 m2
14 sx hàng rào song ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,44 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,44 m2
X HÀNG RÀO LƯỚI B40 DÀI 71 md
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,31 1m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,17 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,24 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,96 m3
6 Lắp đặt cấu kiện BTCT Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29 ck
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1 m3
8 SX lưới B40, khổ cao 1.8m (1m tới = 3.3kg tương đương 1m2=1.83kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 127,8 m2
9 Lắp dựng lưới B40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 726,84 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 1.780.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.780.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->