Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210335976-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210305004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 15:27:00 đến ngày 2021-03-26 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A  HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,5513 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0896 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,4617 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,2611 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,0621 100m3
6 Trải cao su lót Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,6202 100m2
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,7925 100m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 247,4424 m3
9 Đóng cọc tràm gia cố ĐK ngọn >=4.2cm, L=5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 48,8593 100m
10 Cung cấp, lắp đặt cừ tràm thanh ngang gia cố Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,9304 100m
11 Gia công, lắp đặt thép neo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1154 tấn
12 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3378 100m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC: CẦU GIAO THÔNG
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1548 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,141 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1028 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4223 100m2
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,3342 m3
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7908 tấn
7 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy chiều dài cọc >10m - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,64 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,64 100m
9 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7038 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,243 m3
11 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,026 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,026 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8564 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0115 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7858 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1256 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,386 100m2
18 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,0372 m3
19 Cung cấp và lắp đặt tấm đệm cao su 2800x100x50mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
20 Gia công, lắp dựng hệ liên kết dọc dưới dàn hở Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2293 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38,527 1m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4813 tấn
23 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2657 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8733 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0812 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6 m3
27 Gia công, lắp dựng lan can cầu thép ống mạ kẻm D60 dày 1.4mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0061 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0406 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0864 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,324 m3
31 Gia công, lắp đặt lan can thép ống mạ kẻm D60 dày 2.5mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2337 tấn
32 Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,64 m2
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng đã ký và thực hiện hoàn thành từ năm 2016 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->