Gói thầu: Gói thi công xây lắp Công trình Hạ tầng đât ở tại khu 7, phường Ka Long, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thi công xây lắp Công trình Hạ tầng đât ở tại khu 7, phường Ka Long, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314844 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:31:00 đến ngày 2021-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch xây rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,384 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6092 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3167 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0299 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5177 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2236 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 6 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | 10m |
| 10 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Lót nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông vỉa hè M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 40x40x4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 4 | Đệm đá mạt móng viên vỉa, rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh đan, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | m3 |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa đá xẻ KT: 25x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 7 | Xây bó hè gạch đặc VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát sạn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,768 | m3 |
| 5 | Xây gạch rãnh thoát nước VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,96 | m3 |
| 6 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,6364 | m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6848 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8451 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2969 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4145 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | ck |
| 15 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m |
| 16 | Đắp trả hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 17 | Đệm cát sạn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9656 | m3 |
| 20 | Xây gạch rãnh thoát nước VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6052 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8284 | m2 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2902 | tấn |
| 24 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5696 | m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1448 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 28 | Thép góc V50x50x5 mm bo cạnh mũ mố và tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5561 | tấn |
| 29 | Mạ kẽm thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5561 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan TL150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ck |
| 32 | Gia công lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 33 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG GIA CỐ MÓNG RÃNH | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch đặc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2406 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Xây hố trồng cây VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9768 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 3 | Trồng cây lá màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m3 |
| 2 | Ống nhựa HDPE DN50 -PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100 m |
| 3 | Cút HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chếch 45 HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Tê đều HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Bịt đầu HDPE DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép, DN60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4546 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống HDPE D100 PN 12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt BU, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Hàn nồi bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt T gang, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng ty chìm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 4 | Thí nghiệm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2; Knc*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x50+1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,6 | m |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Luồn cáp sau công tơ 1F) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 9 | Tiếp địa an toàn tủ điện (L63x63x6, L = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cốt ép đồng M50 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu |
| 11 | Đầu cốt ép đồng M25 + đầu bọp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 12 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m3 |
| 14 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| 15 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.368 | viên |
| 16 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 17 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng đầm cóc, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | m3 |
| 19 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| K | HẠNG MỤC: TUYẾN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn liền cần đơn cao 7m dày 3mm, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 6 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 7 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 9 | Làm đầu cáp - (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Đầu |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Đầu |
| 11 | Móng cột chiếu sáng M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Móng |
| 12 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 14 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 16 | Đệm cát rãnh cáp ngầm bằng máy cầm tay 70kg, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 17 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | viên |
| 18 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 19 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3 bằng máy cầm tay 70kg, K =0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp ≤ 1000V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 22 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| L | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí ngừng cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Thuế tài nguyên, phí BVMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.60356E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.207E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các hợp đồng thuộc các công trình khác có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi