Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210325495-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN ANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Lệ Xá và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 15:44:00 đến ngày 2021-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,455,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công toàn bộ công việc
1 Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 0,8m3 (70%KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,586 100m3
2 Đào vét bùn nền đường bằng thủ công (30%KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 239,382 m3
3 Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 (70%KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10,698 100m3
4 Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công (30%KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 458,466 1m3
5 Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 108,48 1m3
6 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (70%KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 17,462 100m3
7 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (30%) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 748,368 1m3
8 Phên nứa gia cố mái taluy, bề rộng tấm 0,8m Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 750 m2
9 Đóng cọc tre gia cố mái taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m -đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 78,13 100m
10 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 28,671 100m3
11 Vận chuyển đất thải đổ đi, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,262 100m3
12 Vận chuyển đất thải đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T-đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 23,262 100m3/1km
13 Mua đất đắp Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 908,43 m3
14 Đắp cát tôn nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,253 100m3
15 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 30,619 100m3
16 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm loại II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,023 100m3
17 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 183,72 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1.224,75 m3
19 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,16 100m2
20 Bơm nước phục vụ thi công bằng máy bơm diezel 20CV Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 10 ca
21 Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,8m3, cấp I (70%KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,515 100m3
22 Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp I (30%KL) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 22,074 1m3
23 Đắp đất móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,703 100m3
24 Đóng cọc tre gia cố móng tường chắn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 41,44 100m
25 Làm lớp đệm móng tường chắn đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6,63 m3
26 Bê tông móng tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 26,51 m3
27 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường chắn Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,605 100m2
28 Xây tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 41,52 m3
29 Trát ngoài tường chắn dày 1,5cm, vữa XMCV M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 101,86 m2
30 Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,58 m3
31 Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng đỉnh tường Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,096 100m2
32 Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,108 tấn
33 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC ĐK 60mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,13 100m
34 Bọc đầu ống bằng vải địa kỹ thuật Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,73 m2
35 Làm tầng lọc ngược đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,75 m3
36 Làm khe phòng lún quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,74 m2
37 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,96 1m3
38 Đắp cát móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,01 100m3
39 Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,74 100m
40 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,91 m3
41 Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,94 m3
42 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng cống Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,075 100m2
43 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 6 1 đoạn ống
44 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5 mối nối
45 Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,36 m3
46 Trát tường đầu, tường cánh cống dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 8,32 m2
47 Phá móng mương hiện trạng kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,38 m3
48 Phá thành mương hiện trạng kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 4,75 m3
49 Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 11,41 100m
50 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng mương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,72 m3
51 Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 3,75 m3
52 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng mương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,044 100m2
53 Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 5,35 m3
54 Trát, láng lòng mương dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 27 m2
55 Bê tông xà mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 1,33 m3
56 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ mương Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,121 100m2
57 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 2,24 m3
58 Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,089 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,167 tấn
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 0,144 tấn
61 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 12 1cấu kiện
62 Vận chuyển khối lượng đào phá mương cũ đổ đi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,13 m3
63 Vận chuyển khối lượng đào phá mương cũ đổ đi 4km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt 7,13 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình tương tự: Là công trình xây dựng đường giao thông cấp IV có giá trị hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. (i) số lượng hợp đồng là N = 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.000.000.000 VND. (N x V = X = 3.000.000.000 VND.) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N = 1 , mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V = 3.000.000.000 VND.đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 3.000.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->