Gói thầu: Lát nền, sơn nước dãy phòng học đường Tú Xương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340544-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Sài Gòn
Tên gói thầu Lát nền, sơn nước dãy phòng học đường Tú Xương
Số hiệu KHLCNT 20210117499
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 08:39:00 đến ngày 2021-03-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 472,015,867 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 5,57
2 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 2,67
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 4
4 Tháo dỡ vách Tháo dỡ vách m2 48
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 32
6 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 2,72
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 35,02
8 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 11,22
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 11,22
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 11,22
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 11,22
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 11,22
13 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 1,2
14 Đục mở tường làm cửa Đục mở tường làm cửa m2 2,67
15 Xây tường Xây tường m3 3,4
16 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 20
17 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 0,94
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 14,3
19 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,7
20 Trát tường, cột Trát tường, cột m2 93,7
21 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 4
22 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 5,1
23 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 35,02
24 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 35,02
25 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 108,55
26 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 108,55
27 Sơn tường Sơn tường 1m2 108,55
28 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 64,64
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 22,9
30 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 22,9
31 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 5,57
32 Lắp dựng cửa Lắp dựng cửa m2 2,67
33 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) 1bộ 1
34 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 60
35 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 7
36 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 m 250
37 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 m 80
38 Lắp đặt Quạt treo tường Lắp đặt Quạt treo tường cái 1
39 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần cái 4
40 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 12
41 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 8
42 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 2
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 6
44 Tủ điện 9 đường Tủ điện 9 đường cái 1
45 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
46 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 15,57
47 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 5,79
48 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Tháo dỡ gạch ốp chân tường m2 3,54
49 Tháo dỡ vách Tháo dỡ vách m2 41,1
50 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 20,55
51 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 5,08
52 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 54,8
53 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 14,67
54 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 14,67
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 14,67
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 14,67
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 14,67
58 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 1,08
59 Xây tường Xây tường m3 5,81
60 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 20
61 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 0,96
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 14,4
63 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 0,72
64 Trát tường, cột Trát tường, cột m2 104,23
65 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 3,56
66 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 5,1
67 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 56,46
68 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 56,46
69 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 54,46
70 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 95,77
71 Sơn tường Sơn tường 1m2 95,77
72 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 56,17
73 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại m2 22,9
74 Sơn sắt thép Sơn sắt thép 1m2 22,9
75 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 5,57
76 Lắp dựng cửa Lắp dựng cửa m2 2,67
77 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 60
78 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 7
79 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 m 200
80 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 m 80
81 Lắp đặt Quạt treo tường Lắp đặt Quạt treo tường cái 1
82 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần cái 4
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 10
84 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 7
85 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 2
86 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 5
87 Tủ điện 9 đường Tủ điện 9 đường cái 1
88 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 4
89 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Tháo dỡ khuôn cửa đơn m 26,38
90 Tháo dỡ cửa Tháo dỡ cửa m2 10,41
91 Phá dỡ tường xây gạch Phá dỡ tường xây gạch m3 13,35
92 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ m2 29,84
93 Phá dỡ nền gạch lá nem Phá dỡ nền gạch lá nem m2 60,47
94 Đào đất móng Đào đất móng m3 5,83
95 Bốc xếp các loại phế thải Bốc xếp các loại phế thải m3 25,23
96 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại m3 25,23
97 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại m3 25,23
98 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 25,23
99 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T m3 25,23
100 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 13,79
101 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000v 13,79
102 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) 1000 v 13,79
103 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Bốc xếp gạch ốp, lát các loại 100m2 1,83
104 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại 100m2 1,83
105 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại 100m2 1,83
106 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Bốc xếp xi măng đóng bao các loại tấn 7,44
107 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại tấn 7,44
108 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo Vận chuyển xi măng đóng bao các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo tấn 7,44
109 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 31,16
110 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ m3 31,16
111 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo m3 31,16
112 Bốc xếp sắt thép các loại Bốc xếp sắt thép các loại tấn 0,55
113 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại tấn 0,55
114 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại tấn 0,55
115 Lắp dựng dàn giáo trong Lắp dựng dàn giáo trong 100m2 0,85
116 Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng Cốt thép lanh tô, tấm đan, ô văng 100kg 3,49
117 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng tường 1m2 40,53
118 Công tác đổ bê tông Công tác đổ bê tông m3 2,16
119 Xây tường Xây tường m3 10,61
120 Đục tường, sàn để tạo rãnh Đục tường, sàn để tạo rãnh m 30
121 Trát tường, cột Trát tường, cột m2 158,58
122 Ốp chân tường Ốp chân tường 1m2 4,72
123 Trát gờ cửa Trát gờ cửa m 15,45
124 Láng nền sàn không đánh màu Láng nền sàn không đánh màu m2 60,86
125 Lát gạch granít nhân tạo Lát gạch granít nhân tạo 1m2 60,86
126 Ốp tường Ốp tường 1m2 12,62
127 Cạo bá lớp vôi cũ Cạo bá lớp vôi cũ m2 24,96
128 Bả bằng matit tường Bả bằng matit tường 1m2 112,76
129 Bả bằng matit dầm trần Bả bằng matit dầm trần 1m2 112,76
130 Sơn tường Sơn tường 1m2 225,51
131 Làm trần bằng tấm thạch cao Làm trần bằng tấm thạch cao 1m2 60,6
132 Lắp dựng khuôn cửa Lắp dựng khuôn cửa m cấu kiện 15,45
133 Lắp dựng cửa Lắp dựng cửa m2 5,83
134 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn m 70
135 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 7
136 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 m 200
137 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 m 80
138 Lắp đặt Quạt treo tường Lắp đặt Quạt treo tường cái 1
139 Lắp đặt quạt trần Lắp đặt quạt trần cái 4
140 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ 12
141 Lắp đặt công tắc Lắp đặt công tắc cái 6
142 Lắp đặt ổ cắm Lắp đặt ổ cắm cái 6
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Lắp đặt aptomat loại 1 pha cái 5
144 Tủ điện 6 đường Tủ điện 6 đường cái 1
145 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) 1bộ 1
146 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cái 1
147 Lắp đặt chậu xí bệt Lắp đặt chậu xí bệt bộ 1
148 Lắp đặt vòi hồ Lắp đặt vòi hồ Bộ 1
149 Lắp đặt phễu thu D100 Lắp đặt phễu thu D100 cái 1
150 Lắp đặt cút nhựa cấp nước Lắp đặt cút nhựa cấp nước cái 12
151 Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn Lắp đặt cút nhựa thoát nước sàn cái 4
152 Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu Lắp đặt cút nhựa thoát nước cầu cái 4
153 Lắp đặt ống nhựa cấp nước Lắp đặt ống nhựa cấp nước 100m 0,2
154 Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn 100m 0,1
155 Lắp đặt ống nhựa thoát cầu Lắp đặt ống nhựa thoát cầu 100m 0,1
156 Dây cấp nước thiết bị Dây cấp nước thiết bị cái 1
157 Lắp đặt gương soi Lắp đặt gương soi cái 1
158 Lắp đặt hộp đựng Lắp đặt hộp đựng cái 1
159 Vệ sinh, lau chùi nền, cửa Vệ sinh, lau chùi nền, cửa công 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 475.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000 VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công sửa chữa Trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc: Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->