Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402334-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng NTM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:41:00 đến ngày 2021-04-08 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,419,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4892 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 36,4009 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,0985 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 20,1248 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,7996 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,467 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,6816 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3863 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5382 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 59,8555 | m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 6,5123 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 0,1698 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,9816 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1519 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0266 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1481 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (tường móng dưới cốt -0,75m) | 1,5861 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 19,0194 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,1814 | m3 | |
| 20 | Xây gạch Không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,5944 | m3 | |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,1735 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | 22,155 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 27,678 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | 27,678 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,701 | m2 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,8938 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,0004 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,0004 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4041 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,6507 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2664 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2963 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,0634 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,4074 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7669 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2087 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,25 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 20,737 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,7486 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,1808 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 30,1005 | m3 | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,3504 | m2 | |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3937 | 100m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2651 | tấn | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5454 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 89,4302 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2386 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,7092 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,501 | m3 | |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 313,1589 | m2 | |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 491,384 | m2 | |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,2644 | m2 | |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,2508 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 218,08 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 224,9732 | m2 | |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 73,4 | m | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,76 | m | |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 170,884 | m | |
| 62 | Đắp chi tiết trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 63 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 9 | chi tiết | |
| 64 | Đắp nổi dày 20 tường hành lang : | 6 | chi tiết | |
| 65 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng | 191 | chi tiết | |
| 66 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 43,0507 | m2 | |
| 69 | Láng granitô cầu thang | 43,0507 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 292,1439 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.086,0496 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 146,9423 | m2 | |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 146,9423 | m2 | |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8492 | 100m2 | |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,88 | md | |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 16,4843 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 65,162 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng | 21,015 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | 10,652 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch grannite 600x600mm | 220,8252 | m2 | |
| 81 | Láng Granito nền, sàn | 2,508 | m2 | |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi | 16,4944 | m2 | |
| 83 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng (gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 15,3535 | m2 | |
| 84 | Cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 5,4 | m2 | |
| 85 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 12,6 | m2 | |
| 86 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 7,57 | m2 | |
| 87 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 12,555 | m2 | |
| 88 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 1,68 | m2 | |
| 89 | Vách kính cố định, khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | 17,055 | m2 | |
| 90 | Gia công hoa inox cửa sổ | 0,1768 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng hoa inox cửa | 26,88 | m2 | |
| 92 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 93 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,032 | 100m | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,6951 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,295 | 100m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat MCCB-3C-40A-10KA | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 8 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 7 | Bóng đèn LED 2/36W, 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 17 | bộ | |
| 8 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 1 | bộ | |
| 9 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 10 | Bóng LED ốp trần WC D300 12W | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m, 80W - Chiết áp | 13 | cái | |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 11 | cái | |
| 13 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 14 | Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 15 | Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm | 3 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | 12 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 | 270 | m | |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 | 640 | m | |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 | 1.355 | m | |
| 22 | Ống Gel D25 | 95 | m | |
| 23 | Ống Gel D20 | 320 | m | |
| 24 | Ống Gel D16 | 580 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 70 | m | |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 18 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt cầu chì 2A | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A | 1 | cái | |
| 31 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh,đỏ) | 1 | cái | |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 33 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 34 | Đào rãnh tiếp địa | 2,16 | m3 | |
| 35 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | 2 | 1 bộ cần đèn | |
| 36 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | 2 | bộ | |
| 37 | Mua bóng đèn pha led 480W | 2 | bộ | |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | 3 | cái | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 65 | m | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 15 | m | |
| 7 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 8 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 30 | cái | |
| 9 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 33 | bộ | |
| 10 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 11 | Bu lông đai ốc | 13 | bộ | |
| 12 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 8 | Phếu thu sàn D76 | 6 | cái | |
| 9 | Van phao điện | 3 | trọn bộ | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 1 | bể | |
| 11 | Máy bơm nước 1Hp, H=10-20m, 3-16m3/h | 1 | cái | |
| 12 | Ống lạnh PPR D25 | 0,12 | 100m | |
| 13 | Ống lạnh PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 14 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 15 | Cút PPR D20 | 13 | cái | |
| 16 | Tê PPR D25 | 8 | cái | |
| 17 | Tê PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 18 | Tê PPR D20 | 8 | cái | |
| 19 | Côn thu PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 20 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 21 | Van khóa D20 | 4 | cái | |
| 22 | Cút ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 23 | Tê ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 24 | Nút bịt ren PPR D20 | 18 | cái | |
| 25 | Rắc co D25 | 5 | cái | |
| 26 | Rắc co D20 | 5 | cái | |
| 27 | Đai kẹp ống | 8 | bộ | |
| 28 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,15 | 100m | |
| 29 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,12 | 100m | |
| 30 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,06 | 100m | |
| 31 | Ống U.PVC D48 class 3 | 0,03 | 100m | |
| 32 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,02 | 100m | |
| 33 | Chếch U.PVC D110 class 3 | 6 | cái | |
| 34 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 4 | cái | |
| 35 | Chếch U.PVC D76 class 3 | 2 | cái | |
| 36 | Cút U.PVC D90 class 3 | 3 | cái | |
| 37 | Cút U.PVC D76 class 3 | 4 | cái | |
| 38 | Cút U.PVC D42 class 3 | 4 | cái | |
| 39 | Măng sông class 3 D110 | 5 | cái | |
| 40 | Măng sông class 3 D90 | 3 | cái | |
| 41 | Măng sông class 3 D76 | 5 | cái | |
| 42 | Bộ đai + ty treo ống | 5 | bộ | |
| 43 | Côn UPVC class3 D76x42 | 4 | cái | |
| 44 | Y UPVC class3 D110x110 | 3 | cái | |
| 45 | Y UPVC class3 D90x76 | 3 | cái | |
| 46 | Y UPVC class3 D76 | 4 | cái | |
| 47 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,5 | 100m | |
| 48 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 49 | Cút U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 50 | Thoát nước mưa d90 | 8 | cái | |
| 51 | Bộ đai treo ống D90 | 16 | bộ | |
| 52 | Bàn hội trường KT 500x900x750 | 6 | chiếc | |
| 53 | Bục phát biểu KT 650x850x1300 | 1 | chiếc | |
| 54 | Bục tượng Bác Hồ KT 650x850x1300 | 1 | chiếc | |
| 55 | Tượng Bác Hồ thạch cao | 1 | chiếc | |
| 56 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun gấp 2,5 lần KT:(cao 4.2 x rộng 7.28)m . Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện | 30,56 | m2 | |
| 57 | Ghế làm việc KT 450x450 | 8 | chiếc | |
| 58 | Bàn làm việc KT 600x1200x750 | 8 | chiếc | |
| 59 | Ghế hội trường inox | 180 | bộ | |
| 60 | Tủ hồ sơ lưu trữ KT 400x1600x2000 | 1 | chiếc | |
| 61 | Bảng khẩu hiệu hội trường khung thép, viền nẹp nhôm, nền aluminium màu đỏ, chữ mạ đồng cao 250mm nổi dày 20mm (đã bao gồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
| E | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,3781 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2756 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9812 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,7511 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0229 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9029 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1116 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0705 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2333 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0582 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0821 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,5439 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,9832 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,7148 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 33,7148 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,5748 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,2896 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,2608 | m3 | |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,072 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 2 | cái | |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,616 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,48 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,992 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0418 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0144 | 100m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0039 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0586 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,227 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,227 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,2159 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2159 | tấn | |
| 14 | Bu lông neo M16x435 | 16 | bộ | |
| 15 | Bu lông M12-5,6X40 | 40 | bộ | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,5583 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt máng inox thoát nước mưa | 9,2 | m | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5599 | 100m2 | |
| G | NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4162 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,468 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 8,0807 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông | 0,2746 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0264 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,582 | tấn | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3007 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1155 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1155 | 100m3 | |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi | 0,309 | 100m3 | |
| 11 | Mua đất san gạt | 30,9 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,3 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 20,6 | m3 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 1,3872 | m2 | |
| 15 | Móng khoan cấy bu lông D16, đường kính lỗ khoan D20, chiều sâu 180mm, bơm keo Hilti | 48 | lỗ khoan | |
| 16 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | 2,7422 | tấn | |
| 17 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | 0,3098 | tấn | |
| 18 | Bu lông M16x600 | 48 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | 2,7422 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3098 | tấn | |
| 21 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | 1,8218 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1893 | tấn | |
| 23 | Máng xối thu nước dày 0,8mm | 49 | md | |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | 2,3201 | 100m2 | |
| 25 | Ống D90 | 0,11 | 100m | |
| H | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ: SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cỏ | 8,2512 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,7426 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6306 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất san gạt | 179,366 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 26,85 | m3 | |
| 6 | Rải nilon làm sân | 537 | m2 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 53,7 | m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 28,5678 | m3 | |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | 5,4101 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | 6,7956 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,2718 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,2718 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | 1,8985 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 3,797 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | 2,776 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2442 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | 0,1688 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 64 | cấu kiện | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 4,5558 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 41,302 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 17,4988 | m2 | |
| 22 | Đào móng băng, rộng | 1,8414 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 0,7366 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,7366 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 9,1512 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa | 5,8032 | m2 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,7365 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,011 | 100m3 | |
| 30 | Đào móng cống | 0,4273 | 100m3 | |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 4,7476 | m3 | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 4 | đoạn ống | |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 8 | cái | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường | 6,24 | m3 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3318 | 100m3 | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | 8,112 | m3 | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | 2,6 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 0,4748 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,4748 | 100m3 | |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5964 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 0,599 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,5314 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,1575 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,7673 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | 0,546 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2229 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9013 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2178 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0306 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,4462 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6265 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4786 | tấn | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 0,0851 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,1187 | m3 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 2,5955 | m3 | |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 14,9712 | m3 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 87,032 | m2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 26,4 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 272,204 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 92,5006 | m2 | |
| 25 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | 245,64 | m | |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 93,62 | m | |
| 27 | Đắp bê tông đỉnh cột | 48 | chi tiết | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 451,7366 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng, thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10, dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt) | 8,127 | m2 | |
| 30 | Bản lề gòng thép | 2 | bộ | |
| 31 | Bánh xe | 2 | bánh | |
| 32 | Phụ kiện (thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 1 | bộ | |
| 33 | Sản xuất hoa sắt (thanh đứng,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong) | 85,306 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 85,306 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,127 | m2 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,5905 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,3454 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,3454 | 100m3 | |
| 39 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 41 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy, mặt chống nước | 1 | cái | |
| 42 | Ống gel mềm D16 | 50 | m | |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 208,7168 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép | 208,7168 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,918 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 26,298 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 158,3149 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 51,2606 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,8844 | m3 | |
| 8 | Đào đất đến cos tự nhiên | 1,8837 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 4,9729 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 4,9729 | 100m3 | |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 67,1367 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép | 67,1367 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,6 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 5,2 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,4572 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 16,5264 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,6797 | m3 | |
| 18 | Đào đất đến cos tự nhiên | 0,0468 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,6846 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,6846 | 100m3 | |
| 21 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 48,666 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 48,666 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,5808 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,9433 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0352 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0352 | 100m3 | |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,2 | m2 | |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,8609 | m3 | |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,3404 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,1977 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7886 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | 0,7886 | 100m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 43,281 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 43,281 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | 43,281 | m3 | |
| 37 | Phá dỡ cửa cổng sắt | 9,64 | m2 | |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 30,973 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,973 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 30,973 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114129232E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi