Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210402334-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210402255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ xã xây dựng NTM năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 15:41:00 đến ngày 2021-04-08 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,419,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,4892 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 36,4009 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,0985 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 20,1248 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,7996 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,467 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 3,6816 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,3863 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,5382 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 59,8555 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 6,5123 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 0,1698 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,9816 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1519 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0266 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1481 tấn
17 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (tường móng dưới cốt -0,75m) 1,5861 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 19,0194 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,1814 m3
20 Xây gạch Không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,5944 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 5,1735 m3
22 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 22,155 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 27,678 m2
24 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 27,678 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 6,701 m2
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,8938 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,0004 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,0004 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,4041 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 23,6507 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,1924 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2664 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2963 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,0634 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,4074 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7669 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2087 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,25 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 20,737 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7486 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,1808 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 30,1005 m3
43 Gia công xà gồ thép 1,2485 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 1,2485 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 117,3504 m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3937 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2651 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 2,5454 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 89,4302 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2386 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,7092 m3
52 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,501 m3
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 313,1589 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 491,384 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 162,2644 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,2508 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 218,08 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 224,9732 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 73,4 m
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 77,76 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 170,884 m
62 Đắp chi tiết trên phào cửa 15 chi tiết
63 Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng 9 chi tiết
64 Đắp nổi dày 20 tường hành lang : 6 chi tiết
65 Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng 191 chi tiết
66 Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm 2 chi tiết
67 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 60,5264 m
68 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 43,0507 m2
69 Láng granitô cầu thang 43,0507 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 292,1439 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.086,0496 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 146,9423 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 146,9423 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,8492 100m2
75 Tôn úp nóc khổ 300 38,88 md
76 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 16,4843 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm 65,162 m2
78 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng 21,015 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền 10,652 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch grannite 600x600mm 220,8252 m2
81 Láng Granito nền, sàn 2,508 m2
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm có khung xương nổi 16,4944 m2
83 Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng (gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) 15,3535 m2
84 Cửa đi 4 cánh,cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 5,4 m2
85 Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 12,6 m2
86 Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm,kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 7,57 m2
87 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 12,555 m2
88 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 1,68 m2
89 Vách kính cố định, khung nhôm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) 17,055 m2
90 Gia công hoa inox cửa sổ 0,1768 tấn
91 Lắp dựng hoa inox cửa 26,88 m2
92 Quốc huy bằng đồng cao 800mm 1 cái
93 Chữ đắp nổi cao 250mm 1 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm 0,032 100m
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6951 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 2,295 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
2 Aptomat MCCB-3C-40A-10KA 1 cái
3 Aptomat MCB-1C-32A-6KA 1 cái
4 Aptomat MCB-1C-20A-6KA 1 cái
5 Aptomat MCB-1C-16A-6KA 8 cái
6 Aptomat MCB-1C-10A-6KA 4 cái
7 Bóng đèn LED 2/36W, 1,2m gắn trần máng inox phản quang 17 bộ
8 Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường 1 bộ
9 Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W 5 bộ
10 Bóng LED ốp trần WC D300 12W 6 bộ
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m, 80W - Chiết áp 13 cái
12 Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy 11 cái
13 Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy 5 cái
14 Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy 1 cái
15 Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy 2 cái
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=60 mm 3 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 70 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 12 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X4mm2 270 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X2,5mm2 640 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1X1,5mm2 1.355 m
22 Ống Gel D25 95 m
23 Ống Gel D20 320 m
24 Ống Gel D16 580 m
25 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 70 m
26 Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm 18 hộp
27 Lắp đặt cầu chì 2A 1 cái
28 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V 1 cái
29 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1 bộ
30 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-100A 1 cái
31 Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh,đỏ) 1 cái
32 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
33 Băng đồng tiếp địa 25x3 10 m
34 Đào rãnh tiếp địa 2,16 m3
35 Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn 2 1 bộ cần đèn
36 Lắp đèn cao áp ở độ cao h 2 bộ
37 Mua bóng đèn pha led 480W 2 bộ
C PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào rãnh tiếp địa 3,6 m3
2 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 3 cái
3 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 3 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 65 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 15 m
7 Thép bản 40x4 10 m
8 Chân bật gắn tường dây 10 L=150 30 cái
9 Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 33 bộ
10 Kẹp kiểm tra 7 bộ
11 Bu lông đai ốc 13 bộ
12 Đệm chỉ lá 2 cái
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 4 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi 2 bộ
5 Lắp đặt chậu lavabo + vòi+ xi phông + dây cấp nước 2 bộ
6 Lắp đặt gương soi 2 cái
7 Lắp đặt kệ kính 2 cái
8 Phếu thu sàn D76 6 cái
9 Van phao điện 3 trọn bộ
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 1 bể
11 Máy bơm nước 1Hp, H=10-20m, 3-16m3/h 1 cái
12 Ống lạnh PPR D25 0,12 100m
13 Ống lạnh PPR D20 0,1 100m
14 Cút PPR D25 15 cái
15 Cút PPR D20 13 cái
16 Tê PPR D25 8 cái
17 Tê PPR D25x20 6 cái
18 Tê PPR D20 8 cái
19 Côn thu PPR D25x20 2 cái
20 Van khóa D25 4 cái
21 Van khóa D20 4 cái
22 Cút ren trong PPR D20 12 cái
23 Tê ren trong PPR D20 12 cái
24 Nút bịt ren PPR D20 18 cái
25 Rắc co D25 5 cái
26 Rắc co D20 5 cái
27 Đai kẹp ống 8 bộ
28 Ống U.PVC D110 class 3 0,15 100m
29 Ống U.PVC D90 class 3 0,12 100m
30 Ống U.PVC D76 class 3 0,06 100m
31 Ống U.PVC D48 class 3 0,03 100m
32 Ống U.PVC D42 class 3 0,02 100m
33 Chếch U.PVC D110 class 3 6 cái
34 Chếch U.PVC D90 class 3 4 cái
35 Chếch U.PVC D76 class 3 2 cái
36 Cút U.PVC D90 class 3 3 cái
37 Cút U.PVC D76 class 3 4 cái
38 Cút U.PVC D42 class 3 4 cái
39 Măng sông class 3 D110 5 cái
40 Măng sông class 3 D90 3 cái
41 Măng sông class 3 D76 5 cái
42 Bộ đai + ty treo ống 5 bộ
43 Côn UPVC class3 D76x42 4 cái
44 Y UPVC class3 D110x110 3 cái
45 Y UPVC class3 D90x76 3 cái
46 Y UPVC class3 D76 4 cái
47 Ống U.PVC D90 class 3 0,5 100m
48 Chếch U.PVC D90 class 3 16 cái
49 Cút U.PVC D90 class 3 16 cái
50 Thoát nước mưa d90 8 cái
51 Bộ đai treo ống D90 16 bộ
52 Bàn hội trường KT 500x900x750 6 chiếc
53 Bục phát biểu KT 650x850x1300 1 chiếc
54 Bục tượng Bác Hồ KT 650x850x1300 1 chiếc
55 Tượng Bác Hồ thạch cao 1 chiếc
56 Phông rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun gấp 2,5 lần KT:(cao 4.2 x rộng 7.28)m . Đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện 30,56 m2
57 Ghế làm việc KT 450x450 8 chiếc
58 Bàn làm việc KT 600x1200x750 8 chiếc
59 Ghế hội trường inox 180 bộ
60 Tủ hồ sơ lưu trữ KT 400x1600x2000 1 chiếc
61 Bảng khẩu hiệu hội trường khung thép, viền nẹp nhôm, nền aluminium màu đỏ, chữ mạ đồng cao 250mm nổi dày 20mm (đã bao gồm công lắp đặt) 1 bộ
E BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,3781 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2756 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp II 0,051 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9812 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7511 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 1,0229 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,9029 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1116 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0705 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2333 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0582 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0821 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,072 100m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 6,5439 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 38,9832 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 33,7148 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 33,7148 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 9,5748 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước 43,2896 m2
22 Nắp tôn và khoá 1 bộ
23 Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc 1,2608 m3
24 Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc 0,5404 m3
25 Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc 0,5404 m3
26 Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc 0,5404 m3
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 0,06 100m
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm 3 cái
30 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
32 Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m 2 cái
33 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40 m
F NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 5,616 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,48 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,992 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,096 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0418 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0144 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0144 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0039 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0586 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình 0,227 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại 0,227 tấn
12 Gia công xà gồ thép 0,2159 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,2159 tấn
14 Bu lông neo M16x435 16 bộ
15 Bu lông M12-5,6X40 40 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 30,5583 m2
17 Lắp đặt máng inox thoát nước mưa 9,2 m
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,5599 100m2
G NHÀ VÒM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4162 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,468 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,0807 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông 0,2746 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0264 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,582 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3007 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1155 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1155 100m3
10 Đào san đất trong phạm vi 0,309 100m3
11 Mua đất san gạt 30,9 m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10,3 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 20,6 m3
14 Đục nhám mặt bê tông 1,3872 m2
15 Móng khoan cấy bu lông D16, đường kính lỗ khoan D20, chiều sâu 180mm, bơm keo Hilti 48 lỗ khoan
16 Gia công cột bằng thép mạ kẽm 2,7422 tấn
17 Gia công giằng mái thép mạ kẽm 0,3098 tấn
18 Bu lông M16x600 48 cái
19 Lắp dựng cột thép các loại 2,7422 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,3098 tấn
21 Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm 1,8218 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,1893 tấn
23 Máng xối thu nước dày 0,8mm 49 md
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm 2,3201 100m2
25 Ống D90 0,11 100m
H PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ: SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bóc hữu cơ, đất cỏ 8,2512 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,7426 100m3
3 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,6306 100m3
4 Mua đất san gạt 179,366 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 26,85 m3
6 Rải nilon làm sân 537 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 53,7 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 28,5678 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu 5,4101 m3
10 Đắp đất nền móng công trình 6,7956 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,2718 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,2718 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình 1,8985 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 3,797 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 2,776 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,2442 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. 0,1688 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 64 cấu kiện
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 4,5558 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 41,302 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 17,4988 m2
22 Đào móng băng, rộng 1,8414 m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 0,7366 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,7366 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 9,1512 m2
26 Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa 5,8032 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,7365 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,011 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,011 100m3
30 Đào móng cống 0,4273 100m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 4,7476 m3
32 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 4 đoạn ống
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 8 cái
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 6,24 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,3318 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 8,112 m3
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,6 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 0,4748 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,4748 100m3
I CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5964 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,599 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,5314 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,1575 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,7673 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0398 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng 0,546 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2229 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9013 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2178 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,0396 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0306 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,4462 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,6265 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4786 tấn
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,0851 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 18,1187 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 2,5955 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 14,9712 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 87,032 m2
22 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 26,4 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 272,204 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 92,5006 m2
25 Kẻ chỉ lõm, vữa XM mác 75 245,64 m
26 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 93,62 m
27 Đắp bê tông đỉnh cột 48 chi tiết
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 451,7366 m2
29 Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng, thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10, dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt) 8,127 m2
30 Bản lề gòng thép 2 bộ
31 Bánh xe 2 bánh
32 Phụ kiện (thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) 1 bộ
33 Sản xuất hoa sắt (thanh đứng,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong) 85,306 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa 85,306 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 8,127 m2
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,5905 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,3454 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,3454 100m3
39 Đèn cầu trụ cổng D250 2 bộ
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 50 m
41 Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy, mặt chống nước 1 cái
42 Ống gel mềm D16 50 m
J PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 208,7168 m2
2 Tháo dỡ xà gồ thép 208,7168 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 63,918 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa 26,298 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 158,3149 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 51,2606 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 30,8844 m3
8 Đào đất đến cos tự nhiên 1,8837 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 4,9729 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4,9729 100m3
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 67,1367 m2
12 Tháo dỡ kết cấu thép 67,1367 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 9,6 m2
14 Tháo dỡ hoa sắt cửa 5,2 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,4572 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 16,5264 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 4,6797 m3
18 Đào đất đến cos tự nhiên 0,0468 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,6846 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,6846 100m3
21 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 48,666 m2
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ 48,666 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,5808 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,9433 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0352 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0352 100m3
27 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,2 m2
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 2 bộ
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,8609 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,3404 m3
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,1977 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7886 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi 0,7886 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 43,281 m3
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 43,281 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T 43,281 m3
37 Phá dỡ cửa cổng sắt 9,64 m2
38 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 30,973 m3
39 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,973 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 30,973 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.114129232E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Kèm theo tài liệu chứng minh về loại cấp công trình của hợp đồng tương tự được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với công trình vốn ngân sách nhà nước yêu cầu có quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; đối với công trình vốn ngoài ngân sách yêu cầu có Giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp) - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình nhà thầu phải xuất trình đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->