Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373814-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210373680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 12:04:00 đến ngày 2021-04-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,467,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 THÔN PHÚC THỌ
1 Phá dỡ nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 65,153 m3
2 Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27,923 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,901 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 210,039 m3
5 Xúc khối lượng đào nền cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,931 100m3
6 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,931 100m3
7 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,931 100m3/1km
8 Vận chuyển đất đào khuôn đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,001 100m3
9 Vận chuyển đất đào khuôn đường, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,001 100m3
10 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,133 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,54 100m3
12 Đệm cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 30,8 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,265 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 205,308 m3
15 Đánh phẳng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.026,54 m2
16 Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,81 1m3
17 Bê tông lót móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,081 m3
18 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,2 m3
19 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
20 Cột biển báo D80cm dán phản quang màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,4 m
21 Lắp đặt cột và biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
22 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,067 100m3
23 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 45,735 m3
24 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,525 100m3
25 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,525 100m3
26 Đắp cát hoàn trả móng rãnh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,472 100m3
27 Đắp cát hoàn trả móng rãnh thủ công (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 20,208 m3
28 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 26,871 m3
29 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 36,018 m3
30 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,858 100m2
31 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 80,498 m3
32 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22,011 m3
33 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,859 100m2
34 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,513 tấn
35 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 423,073 m2
36 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 25,225 m3
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,356 100m2
38 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,648 tấn
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 286 1 cấu kiện
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,306 10 tấn/1km
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 286 1 cấu kiện
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 286 cái
43 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,209 100m3
44 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III(30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,94 m3
45 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,298 100m3
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,298 100m3
47 Đắp cát hoàn trả đào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,72 m3
48 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,152 m3
49 Bê tông đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,191 m3
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,197 100m2
51 Gia công, lắp đặt thép tấm đáy hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,439 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đáy bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 cái
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 1 cấu kiện
54 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,798 10 tấn/1km
55 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 1 cấu kiện
56 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,4 m3
57 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 29,135 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,561 m3
59 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,206 100m2
60 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,081 tấn
61 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,757 m3
62 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,087 100m2
63 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,088 tấn
64 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,191 tấn
65 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 1 cấu kiện
66 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,438 10 tấn/1km
67 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 1 cấu kiện
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cái
69 Cắt mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,62 10m
70 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,26 m3
71 Tháo dỡ cống D600 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 1 đoạn ống
72 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,016 100m3
73 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,016 100m3/1km
74 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,171 100m3
75 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,359 m3
76 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,134 100m3
77 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,134 100m3
78 Đắp đất hoàn trả móng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,1 m3
79 Đắp cát hoàn trả mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,67 m3
80 Thi công hoàn trả mặt đường BTXM móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,8 m3
81 Đệm cát vàng tạo phẳng hoàn trả mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,16 m3
82 Rải giấy dầu lớp cách ly hoàn trả mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,053 100m2
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,07 m3
84 Đánh phẳng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,33 m2
85 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 đoạn ống
86 Xúc cát các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,654 100m3
87 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,654 100m3
88 Xúc đá các loại lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,972 100m3
89 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,972 100m3
90 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 47,794 1000v
91 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 47,794 1000v
92 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11,184 10 tấn/1km
93 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 115,05 tấn
94 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 115,05 tấn
95 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11,505 10 tấn/1km
96 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,035 tấn
97 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,035 tấn
98 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,504 10 tấn/1km
B TUYẾN 1 THÔN THUẦN MỸ
1 Cắt đường BTXM thi công rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 34,551 10m
2 Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 21,67 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,942 100m3
4 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 83,232 m3
5 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,217 100m3
6 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,217 100m3/1km
7 Vận chuyển đất đào nền đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,774 100m3
8 Vận chuyển đất đào nền đường, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,774 100m3
9 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,596 100m3
10 Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại I thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 21,47 m3
11 Lớp cát vàng bù vênh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,43 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II bằng thủ công kết hợp đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17,89 m3
13 Đệm cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,56 m3
14 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,193 100m2
15 Đục nhám bề mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 216,1 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 87,38 m3
17 Đánh phẳng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 436,88 m2
18 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,164 100m3
19 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,017 m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,234 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,234 100m3
22 Đắp cát hoàn trả móng rãnh công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,079 100m3
23 Đắp cát hoàn trả móng rãnh thủ công (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,399 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 29,885 m3
25 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 39,495 m3
26 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,066 100m2
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 65,725 m3
28 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27,372 m3
29 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,555 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,883 tấn
31 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 369,847 m2
32 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 26,211 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,581 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,138 tấn
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 356 1 cấu kiện
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,553 10 tấn/1km
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 356 1 cấu kiện
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 356 cái
39 Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,093 100m3
40 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,002 m3
41 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,133 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,133 100m3
43 Đắp cát hoàn trả móng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,53 m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,152 m3
45 Bê tông đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,191 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,197 100m2
47 Gia công, lắp đặt thép tấm đáy hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,438 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đáy bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 cái
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 1 cấu kiện
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤1T bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,798 10 tấn/1km
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 1 cấu kiện
52 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,035 m3
53 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24,116 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,561 m3
55 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,206 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,082 tấn
57 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,757 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,087 100m2
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,088 tấn
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,19 tấn
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cái
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 1 cấu kiện
63 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,394 10 tấn/1km
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 1 cấu kiện
65 Tháo dỡ tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cấu kiện
66 Phá dỡ cổ, móng rãnh bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,74 m3
67 Phá dỡ tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,66 m3
68 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,014 100m3
69 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,014 100m3/1km
70 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,204 m3
71 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,276 m3
72 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,006 100m2
73 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,379 m3
74 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,151 m3
75 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,02 100m2
76 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,01 tấn
77 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,117 m2
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
79 Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,484 100m3
80 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,484 100m3
81 Xúc đá các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,518 100m3
82 Vận chuyển đá các loại bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,518 100m3
83 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 39,126 1000v
84 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 39,126 1000v
85 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,155 10 tấn/1km
86 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 74,989 tấn
87 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 74,989 tấn
88 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,499 10 tấn/1km
89 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,916 tấn
90 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,916 tấn
91 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,592 10 tấn/1km
C TUYẾN 2 THÔN THUẦN MỸ
1 Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 30,315 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,864 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 79,878 1m3
4 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,303 100m3
5 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,303 100m3/1km
6 Vận chuyển đất đào nền đường bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,393 100m3
7 Vận chuyển đất đào nền đường, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,393 100m3/1km
8 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,2 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II thủ công và đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 65,99 m3
10 Đệm cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 13,197 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,399 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 87,98 m3
13 Đánh phẳng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 439,9 m2
14 Tháo dỡ tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 147 cấu kiện
15 Phá dỡ cổ, móng rãnh bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27,636 m3
16 Phá dỡ tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12,936 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,515 100m3
18 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,515 100m3/1km
19 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III(70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,14 100m3
20 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,982 1m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,199 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,199 100m3/1km
23 Đắp cát hoàn trả móng rãnh thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,98 m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 13,32 m3
25 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17,854 m3
26 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,425 100m2
27 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 26,186 m3
28 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,911 m3
29 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,417 100m2
30 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,763 tấn
31 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 147,368 m2
32 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12,524 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,673 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,022 tấn
35 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,483 tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 142 1 cấu kiện
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,131 10 tấn/1km
38 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 142 1 cấu kiện
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 142 cái
40 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,75 1m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,078 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,078 100m3/1km
43 Đắp cát hoàn trả móng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,55 m3
44 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,614 m3
45 Bê tông đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,393 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,148 100m2
47 Gia công, lắp đặt thép tấm đáy hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,329 tấn
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đáy bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
49 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 1 cấu kiện
50 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤1T bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,598 10 tấn/1km
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 1 cấu kiện
52 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,753 m3
53 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17,96 m2
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,171 m3
55 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,154 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,061 tấn
57 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,318 m3
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,066 100m2
59 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,066 tấn
60 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,143 tấn
61 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 cái
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 1 cấu kiện
63 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,33 10 tấn/1km
64 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12 1 cấu kiện
65 Tháo dỡ tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cấu kiện
66 Phá dỡ cổ, móng rãnh bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,69 m3
67 Phá dỡ tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9 m3
68 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,016 100m3
69 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,016 100m3/1km
70 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,19 1m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,022 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,022 100m3/1km
73 Đắp hoàn trả móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,37 m3
74 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,204 m3
75 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,276 m3
76 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,006 100m2
77 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,517 m3
78 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,151 m3
79 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,02 100m2
80 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,01 tấn
81 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,744 m2
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
83 Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,553 100m3
84 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,553 100m3
85 Xúc đá các loại đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,209 100m3
86 Vận chuyển đá các loại bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,209 100m3
87 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16,751 1000v
88 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16,751 1000v
89 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,92 10 tấn/1km
90 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 50,998 tấn
91 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 50,998 tấn
92 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,1 10 tấn/1km
93 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,922 tấn
94 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,922 tấn
95 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,292 10 tấn/1km
D TUYẾN 3 THÔN THUẦN MỸ
1 Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 28,234 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,368 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (50%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 136,76 m3
4 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,282 100m3
5 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,282 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,735 100m3
7 Vận chuyển đất đào nền đường, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,735 100m3/1km
8 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,516 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II thủ công kết hợp đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 45,49 m3
10 Đệm cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,098 m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,033 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 60,656 m3
13 Đánh phẳng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 303,38 m2
14 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,109 100m3
15 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,65 1m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,155 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,155 100m3/1km
18 Đắp cát hoàn trả móng rãnh thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,38 m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12,233 m3
20 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16,398 m3
21 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,39 100m2
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24,05 m3
23 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10,021 m3
24 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,301 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,703 tấn
26 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 135,346 m2
27 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 11,554 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,621 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,943 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,445 tấn
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 131 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,889 10 tấn/1km
33 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 131 1 cấu kiện
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 131 cái
35 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,2 1m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,062 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,062 100m3/1km
38 Đắp cát hoàn trả móng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,04 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,345 m3
40 Bê tông đáy ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,994 m3
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,123 100m2
42 Gia công, lắp đặt thép tấm đáy hố ga, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,274 tấn
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đáy bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 cái
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 1 cấu kiện
45 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤1T bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,499 10 tấn/1km
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5 1 cấu kiện
47 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,116 m3
48 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,896 m2
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,976 m3
50 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,129 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,051 tấn
52 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,098 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,055 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,055 tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,119 tấn
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 cái
57 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 1 cấu kiện
58 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,275 10 tấn/1km
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 1 cấu kiện
60 Tháo dỡ tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4 cấu kiện
61 Phá dỡ cổ, móng rãnh bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,69 m3
62 Phá dỡ tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,9 m3
63 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,016 100m3
64 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,016 100m3/1km
65 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,19 1m3
66 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,022 100m3
67 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,022 100m3/1km
68 Đắp hoàn trả móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,37 m3
69 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,204 m3
70 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,276 m3
71 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,006 100m2
72 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,517 m3
73 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,151 m3
74 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,02 100m2
75 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,01 tấn
76 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,744 m2
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 cái
78 Xúc cát các loại lên phượng tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,778 100m3
79 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,778 100m3
80 Xúc đá các loại đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,646 100m3
81 Vận chuyển đá các loại bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,646 100m3
82 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,226 1000v
83 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,226 1000v
84 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,566 10 tấn/1km
85 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 39,654 tấn
86 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 39,654 tấn
87 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,965 10 tấn/1km
88 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,63 tấn
89 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,63 tấn
90 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,263 10 tấn/1km
E TUYẾN 4 THÔN THUẦN MỸ
1 Phá dỡ nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 68,998 m3
2 Phá dỡ nền đường bê tông cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 17,249 m3
3 Tháo dỡ tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 29 cấu kiện
4 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 78 cấu kiện
5 Tháo dỡ cống hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7 1 đoạn ống
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,478 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,428 m3
8 Phá dỡ tường rãnh bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15,36 m3
9 Đào vét bùn+ hữu cơ bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,581 100m3
10 Đào vét bùn+ hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 114,522 1m3
11 Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,162 100m3
12 Đào đánh cấp đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,054 1m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,363 100m3
14 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 209,078 1m3
15 Xúc khối lượng đào nền cũ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,862 100m3
16 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,312 100m3
17 Vận chuyển khối lượng phá dỡ nền đường cũ, 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,312 100m3/1km
18 Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,726 100m3
19 Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,726 100m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,662 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,662 100m3/1km
22 Mua đất đắp lề đường K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 511,927 m3
23 Đắp lề và đắp taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,448 100m3
24 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,626 100m3
25 Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,406 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,775 100m3
27 Đệm cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 55,49 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 18,5 100m2
29 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,18 100m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 391,36 m3
31 Đánh phẳng mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1.849,97 m2
32 Ca bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 10 ca
33 Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,134 100m3
34 Phá vỡ bờ vây bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,122 100m3
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,644 100m
36 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,633 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,264 m3
38 Ván khuôn bê tông móng cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,158 100m2
39 Xây tường đầu cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,178 m3
40 Xây tường đầu cửa xả bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,36 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 9,409 m2
42 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,657 100m
43 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,326 m3
44 Bê tông móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,454 m3
45 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,006 100m2
46 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,67 m3
47 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,414 m3
48 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,03 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,027 tấn
50 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,66 m2
51 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,36 m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,024 100m2
53 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,03 tấn
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,022 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,267 100m3
57 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 31,674 1m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,584 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,584 100m3/1km
60 Đắp cát hoàn trả móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,25 m3
61 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 261,12 100m
62 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 64,354 m3
63 Bê tông móng rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 88,604 m3
64 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,585 100m2
65 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 247,171 m3
66 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 56,247 m3
67 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,284 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,13 tấn
69 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 891,264 m2
70 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 56,955 m3
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,648 100m2
72 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,774 tấn
73 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,122 tấn
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 919 1 cấu kiện
75 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,337 10 tấn/1km
76 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 919 1 cấu kiện
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 919 cái
78 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,294 100m3
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 7,362 1m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,368 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,368 100m3/1km
82 Đắp cát hoàn trả móng ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,07 m3
83 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,794 100m
84 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,11 m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,639 m3
86 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,205 100m2
87 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 22,481 m3
88 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 87,098 m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,577 m3
90 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,25 100m2
91 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,022 tấn
92 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,45 m3
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,028 100m2
94 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,11 tấn
95 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 1 cấu kiện
96 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 5 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,113 10 tấn/1km
97 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 1 cấu kiện
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6 cái
99 Nắp ga Composite kích thước khung KT 960x530mm, kích thước nắp KT 800x390mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 29 cái
100 Lắp dựng nắp ga Composite Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 29 cái
101 Thay chuỗi cách điện cho dây chống sét. Chiều cao thay Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 chuỗi cách điện
102 Di chuyển cột điện bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 cột
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,33 1m3
104 Phá dỡ móng cột điện bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,83 m3
105 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,04 100m3
106 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,04 100m3/1km
107 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,16 1m3
108 Bê tông móng cột điện SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,83 m3
109 Ván khuôn móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,038 100m2
110 Đắp đất hố móng cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,33 m3
111 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cột
112 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,6 kg
113 Bu lông M16 đai ốc, vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3 cái
114 Ống nhựa HDPE PVC D32/25mm bọc dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 m
115 Dây nhôm AP35 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8 m
116 Đầu cốt M35 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
117 Ghíp A(25-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 cái
118 Lắp dựng tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,026 100kg
119 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất (tận dụng cọc cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,1 10 cọc
120 Lắp đặt móc néo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ
121 Lắp đặt kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ
122 Lắp đặt loại phụ kiện đai và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2 1 bộ
123 Lắp biển báo tên cột Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1 1 bộ
F TUYẾN THOÁT NƯỚC ĐI HÒA LẠC
1 Tháo dỡ tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 132 cấu kiện
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 8,94 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 12,27 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 89,864 m3
6 Cắt khe sàn tại vị trí tiếp giáp sàn bê tông phá dỡ và giữ lại Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,899 10m
7 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,202 100m3
8 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,202 100m3/1km
9 Đào vét bùn+ hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 103,34 1m3
10 Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,033 100m3
11 Vận chuyển đất vét bùn + hữu cơ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,033 100m3/1km
12 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 314,89 1m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,149 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,149 100m3/1km
15 Đắp đất hoàn trả đào móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 348,91 m3
16 Mua đất đắp K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 383,801 m3
17 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 34,17 100m
18 Thi công lớp đá đệm móng, Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 24,817 m3
19 Bê tông đáy rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 34,447 m3
20 Ván khuôn móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,556 100m2
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 61,931 m3
22 Bê tông cổ rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,26 m3
23 Ván khuôn cổ rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,852 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cổ rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,397 tấn
25 Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 318,544 m2
26 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 27,825 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,67 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,841 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,37 tấn
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69,563 tấn
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69,563 tấn
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69,563 tấn
33 Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 69,563 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 371 cái
35 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 86,07 1m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,861 100m3
37 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,861 100m3/1km
38 Đắp đất hoàn trả móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 60,47 m3
39 Mua đất đắp K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 66,517 m3
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 2,152 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đáy hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 3,228 m3
42 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,078 100m2
43 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 6,835 m3
44 Trát tường ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 26,912 m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,562 m3
46 Ván khuôn cổ ga Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,206 100m2
47 Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,092 tấn
48 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,728 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,086 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 0,396 tấn
51 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,32 tấn
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,32 tấn
53 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,32 tấn
54 Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 4,32 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan BTCT bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 16 cái
56 Bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 15 ca
57 Đắp đất bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 21,672 m3
58 Phá dỡ bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 21,672 1m3
59 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 111,074 m3
60 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 111,074 m3
61 Xúc phế thải các loại từ bãi tập kết bằng máy đào gầu 0,8m3 lên ô tô vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 1,111 100m3
62 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 504,3 m3
63 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 504,3 m3
64 Xúc đất các loại từ bãi tập kết bằng máy đào gầu 0,8m3 lên ô tô vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,043 100m3
65 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển thô sơ bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 84,99 m3
66 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 84,99 m3
67 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 84,99 m3
68 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển thô sơ bằng thủ công, đất Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 450,318 m3
69 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 450,318 m3
70 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 450,318 m3
71 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển thô sơ bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 103,7 m3
72 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 103,7 m3
73 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 103,7 m3
74 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,821 1000v
75 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,821 1000v
76 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,821 1000v
77 Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,821 1000v
78 Bốc xếp lên Tre, cây chống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,348 100cây
79 Bốc xếp xuống Tre, cây chống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,348 100cây
80 Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,348 100 cây
81 Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 14,348 100 cây
82 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,174 tấn
83 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,174 tấn
84 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,174 tấn
85 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 5,174 tấn
86 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,786 tấn
87 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,786 tấn
88 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,786 tấn
89 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 71m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 37,786 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.54E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.928.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->