Gói thầu: Xây dựng tuyến cống bể phục vụ ngầm hóa tuyến Đường Lê Quang Đạo, Lê Đức Thọ, Thành Phố Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607977-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng tuyến cống bể phục vụ ngầm hóa tuyến Đường Lê Quang Đạo, Lê Đức Thọ, Thành Phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210321536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 07:33:00 đến ngày 2021-06-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,961,903,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cống bể cấp III hoặc 2 công trình cống bể cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt BT MCD 218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD 218
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23km
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23km
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 20 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 20 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đỗ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Xây dựng hạ tầng cống bể phục vụ ngầm hóa Lê Quang Đạo - Lê Đức Thọ, quận Nam Từ Liêm
B Phần mời thầu
C Phần xây dựng
D Xây dựng tuyến cống bể cáp
1ống nhựa PVC D56x3,5Tham khảo Phần II, chương V826mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V31.207mét
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V6.474mét
4Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V33,382100m
5Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V71,234m3
6Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,6100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,48m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,125m3
9Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4.479,1703m2
10Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.821,1607m3
11Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V531,3783m3
12Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V410,6476m3
13Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V36,408m3
14Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V8bể
15Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng đổ bê tông dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V13bể
16Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V82bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ loại A 210x100x60 dưới hè 2 tầng ống, loại đặc biệt (bể qua đường)Tham khảo Phần II, chương V53bể
18Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng đổ bê tông dưới đường 2 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
19Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V127bể
20Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V278nắp đan
21Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x700x90Tham khảo Phần II, chương V17nắp đan
22Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V137bể
24Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
25Sản xuất khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V13bể
26Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V135bể
27Sản xuất khung bể cho bể bê tông (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
28Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
29Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V137bể
30Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V135bể
31Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
32Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V8,73100 m/1ống
33Lắp ống dẫn cáp loại F Tham khảo Phần II, chương V368,08100 m/1ống
34Lắp đặt ống ngoi và cút cong D56 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V135vị trí
35Lắp đặt ống ngoi và cút cong D110 từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V14vị trí
36Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V851,4531m3
37Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn)Tham khảo Phần II, chương V415,6495m3
38Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn)Tham khảo Phần II, chương V64,9085m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V21,5975100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V21,5975100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V5,0288100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V5,0288100m3
E Hoàn trả
F Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V682m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V682m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V682m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V682m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V682m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V682m2
G Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V24,8m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V24,8m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V4,96m3
H Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V3.043,22m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V3.043,22m2
J Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 13 cmTham khảo Phần II, chương V760,81m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V760,81m2
K Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V145,2m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1452100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V145,2m2
L Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V0,1452m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0001100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V0,1452m2
M Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát Đá xẻ
1Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (tận dụng toàn bộ)Tham khảo Phần II, chương V7,5m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V0,0075100m3
N Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%
O Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V7,5m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0075100m3
3Lát đá xẻ, đá mớiTham khảo Phần II, chương V7,5m2
P Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V22,5m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,125m3
Q Vận chuyển cơ giới
1Bốc ống nhựa các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V58,2416tấn
2Bốc ống nhựa các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V58,2416tấn
3Bốc phụ kiện các loại.Bốc lênTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
4Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuốngTham khảo Phần II, chương V0,5tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3442E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.688E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.273.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.546.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình cống bể cấp III hoặc 2 công trình cống bể cấp IV (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 03 người. 3 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1 KW Đầm bàn 1 KW2
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T Đầm bánh thép tự hành – trọng lượng 10T1
4 Máy cắt BT MCD 218 Máy cắt BT MCD 2182
5 Máy cắt uốn 5 KW Máy cắt uốn 5 KW2
6 Máy hàn 23km Máy hàn 23km2
7 Máy khoan bê tông 1.5 KW Máy khoan bê tông 1.5 KW2
8 Máy lu bánh hơi 25T Máy lu bánh hơi 25T1
9 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T1
10 Máy phát điện 20 KW Máy phát điện 20 KW2
11 Máy san 110CV Máy san 110CV1
12 Máy trộn 250l Máy trộn 250l2
13 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV1
14 Ô tô tự đỗ 7T Ô tô tự đỗ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->