Gói thầu: Xây dựng công trình trường Mầm non cơ sở 2 xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình phụ trợ trường THCS, trường Tiểu học, trường Mầm non |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình trường Mầm non cơ sở 2 xã Nghĩa Thịnh, huyện Nghĩa Hưng (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân hàng TMCP đầu tư và phát triển Việt Nam tài trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 18:22:00 đến ngày 2021-04-05 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,904,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. HẠNG MỤC: TẦNG 2 NHÀ HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (phần bê tông bảo vệ lớp thép cột) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0203 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,858 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,9404 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3753 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5964 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,4301 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6887 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5276 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6575 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 59,4802 | m3 |
| 13 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,7532 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,948 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5506 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,5193 | tấn |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9996 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,9409 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4443 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0677 | tấn |
| 21 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3166 | tấn |
| 22 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,0735 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3914 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6505 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,6505 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6794 | 100m2 |
| 29 | Mũ vít tôn chống bão | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2.808 | cái |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,02 | md |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 88,4839 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,9104 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18,6785 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,7351 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,4604 | m3 |
| 36 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0805 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 392,4688 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 89,3771 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 85,1 | m |
| 41 | Trát trụ cột (trong phòng),dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,585 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 728,605 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 456,9954 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,64 | m2 |
| 45 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70,1228 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 221,1008 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 418,41 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,432 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,9912 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 163,32 | m2 |
| 51 | Ốp viền tường kích thước gạch 100x300mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,44 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,51 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 184,336 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 160,8 | m2 |
| 55 | Làm trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh + khung xương | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,9912 | m2 |
| 56 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng nhựa tổng hợp dày 12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,27 | m2 |
| 57 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, vách cố định, kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45,7284 | m2 |
| 58 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,5 | m2 |
| 59 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 37,125 | m2 |
| 60 | Mua cửa sổ 2 cánh mở trượt lùa kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,045 | m2 |
| 61 | Mua cửa sổ cánh mở hất ra kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,8326 | m2 |
| 62 | Mua sen hoa INOX | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 254,76 | kg |
| 63 | Mua + gia công + lắp dựng lan can thép hộp + sen hoa vách kính sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 676,26 | kg |
| 64 | Thang INOX lên mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,1 | kg |
| 65 | Mua + gia công + lắp dựng sen hoa vách kính sắt đặc sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 129,8 | kg |
| 66 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.224,0359 | m2 |
| 67 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 792,947 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,2538 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,2281 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bồn hoa, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2294 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2294 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4529 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch thẻ KT60x240mm màu đỏ đun | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28,702 | m2 |
| 74 | Đất trồng cây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 75 | Đắp đất trồng cây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 76 | Lắp đặt aptomat 3 pha 200A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat 2 pha 60A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 2 pha 40A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 2 pha 16A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện 550x400x180 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-2*18W, L=1.2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, 220V-18W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 87 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 (3x35+1x16mm2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 590 | m |
| 98 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 705 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.429 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 101 | Đèn cao áp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Vòi xịt xí - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt xí bệt (trẻ em) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 105 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Chậu rửa - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt Chân chậu - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Vòi LAVABO Inax gật gù, nóng lạnh - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Dây cấp vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Xiphông thoát nước LAVABO - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Chậu rửa - Trẻ em | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Chân chậu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 113 | Vòi LAVABO gật gù - Trẻ em | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 114 | Dây cấp vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 115 | Xiphông thoát nước LAVABO | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 06 món - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 06 món - Trẻ em | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại bé) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Xiphông tiểu nam | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt ga thu nước sàn INOX + nắp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 124 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 125 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 126 | Dây cấp bình nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 95 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 86 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong nhựa, ĐK 25-20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 97 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32*25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 141 | Nút bịt D32 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 142 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 148 | Lắp chếch nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 170 | cái |
| 149 | Lắp chếch chữ Y nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90*60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110*60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 155 | Móc giữ ống D100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 156 | Móc giữ ống D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 157 | Móc giữ ống D60 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 160 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắcco nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 167 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1962 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1962 | 100m3 |
| 169 | Gia công + lắp đặt kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 170 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 171 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 172 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 173 | Mối nối kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | vị trí |
| 174 | Bật sắt Fi10 đỡ dây dẫn sét | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 175 | Đào đất móng, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,8125 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,6042 | m3 |
| 177 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0921 | 100m3 |
| 178 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 179 | Ván khuôn lót bê tông móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 180 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 181 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,279 | 100m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4531 | tấn |
| 183 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 184 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,67 | tấn |
| 185 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 63,9376 | 1m2 |
| 186 | Sản xuất lắp dựng bu lông M20 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | bộ: |
| B | B. HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,218 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,812 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 39,3492 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,8698 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1378 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,3956 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3282 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2846 | tấn |
| 10 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1703 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,3107 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0171 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,1154 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,8448 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2049 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6998 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0658 | tấn |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,919 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,919 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,7689 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,506 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,2008 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5362 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4611 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1049 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3788 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,1379 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6627 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1326 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8429 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,3422 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1386 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9668 | tấn |
| 39 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,178 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4994 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5039 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5667 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1149 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,8092 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,3661 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,8447 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,4254 | m3 |
| 49 | Trát lót bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,5038 | m2 |
| 50 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,5038 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34,885 | m |
| 52 | Kính 5mm ngăn cách màu granito tam cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7 | md |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3305 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,6778 | m2 |
| 55 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 133,4224 | m2 |
| 56 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 146,7056 | m2 |
| 57 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 93,6936 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,1612 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,54 | m |
| 61 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,896 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 63 | Trát thành cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,676 | m2 |
| 64 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 128,968 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 96,7331 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 23,1616 | m2 |
| 68 | Ốp tường, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 210,31 | m2 |
| 69 | Mua vách kính bằng nhựa lõi thép, vách cố định,kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 70 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 71 | Mua cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 72 | Mua cửa sổ cánh mở ra kính 5ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 73 | Mua sen hoa INOX 12x12 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 66 | kg |
| 74 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 165,6467 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 229,0058 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,7654 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt aptomat 3 pha 60A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat 3 pha 30A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat 2 pha 20A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Vỏ tủ điện 550x400x180 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Tủ chứa áp (4 module) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-2*18W, L=1.2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-1*18W, L=1.2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, 220V-18W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 88 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi 3 chân | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng CADISUN Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 100 | Lắp đặt xí bệt (người lớn) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Vòi xịt xí người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt Chậu rửa - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Chân chậu - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 104 | Vòi LAVABO Inax gật gù, nóng lạnh - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Dây cấp vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện 06 món - Người lớn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Dây nối mềm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 110 | Xiphông thoát nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ga thu nước sàn INOX + nắp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Chống giật bình nóng lạnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 116 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút ren, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 35x25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt rắc co nhựa, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 32*25mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Nút bịt D25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110*60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110*90mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Móc giữ ống D100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 137 | Móc giữ ống D90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt rắcco nhựa HDPE, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| C | C. HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,8246 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,3092 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,2331 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4529 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0597 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0343 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1424 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7139 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,6034 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9284 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1796 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4291 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2747 | tấn |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64,172 | m2 |
| 24 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35,806 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 42,91 | m2 |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,2 | m |
| 27 | Trang trí đấu trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 64,172 | m2 |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 78,816 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,6224 | m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,924 | m2 |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1711 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,96 | m |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 39 | Cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 40 | Vách kính nhựa lõi thép, kính trắng dày 5 ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,5 | m |
| 44 | Aptomat 1 cực 40A-1P-MCB | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Aptomat 1 cực 16A-1P-MCB | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đế + Mặt âm tường aptomat | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tủ điện âm tường 6-8 Modul | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-2*18W, L=1.2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn Led ốp trần, 220V-12W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 38,5 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn D32/25 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt trần + chiết áp quạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt 220V-20W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| D | D. HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,8555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6185 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 83,958 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6334 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 336,0973 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,6268 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9501 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1309 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D50mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6593 | 100m |
| 11 | Xếp đá khan đầu ống thoát | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3296 | m3 |
| 12 | Đắp đập thi công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đập | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,6 | 100m |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 17 | Mua đế cống D1000 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 19 | Mua và lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,8404 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 24 | Mua đế cống D1000 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt đế cống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| 26 | Mua và lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7255 | m2 |
| E | E. HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG (Phần khối lượng còn lại) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,8033 | 100m3 |
| F | G. HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,744 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,925 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1824 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1258 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,4829 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1967 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0151 | tấn |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1295 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,679 | m3 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 27,2 | m |
| 15 | Công tác ốp trụ cổng, gạch Granite 800x800mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 36,0272 | m2 |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,668 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 25,336 | m2 |
| 19 | Mua bánh xe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 22 | Bản lề goong cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Khóa cổng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,8334 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0368 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5611 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0766 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0107 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0974 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3763 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 37 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,1194 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 40 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 42 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 44 | Thép ống tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,32 | m |
| 45 | Tôn đen dày 3mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,146 | m2 |
| 46 | Mũi giáo A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Mũi giáo B | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Mua bánh xe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bản lề goong cửa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Khóa cổng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ray cổng L63x63x6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,04 | m |
| G | H. HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,4358 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 22,5452 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,4152 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2007 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4001 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 7 | Gạch hoa 250x250 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 647,561 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 79,0027 | m2 |
| 10 | Đắp, trát đầu trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 49 | trụ |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 726,5637 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 11,6129 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,2046 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 148,5729 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 66,1043 | m2 |
| 16 | Đắp, trát đầu trụ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 41 | trụ |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 214,6772 | m2 |
| 18 | Gia công hoa sắt vuông đặc 16x16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,0093 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cửa hoa sắt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 171,819 | m2 |
| H | I. HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 82,7762 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,796 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,118 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 173,8 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 47,4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan cống bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan cống, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 271 | cái |
| 11 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2779 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,5498 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,9375 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,5432 | 1m3 |
| 21 | Rải đá mạt lót móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0499 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2979 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 220x105x60 M75, xây hố ga | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,7224 | m3 |
| 25 | Bê tông đầu tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đầu tường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0922 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép đầu tường, đường kính | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1059 | tấn |
| 28 | Trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,014 | m2 |
| 29 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Đắp đất tận dụng hoàn trả hố đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| I | K. HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đá thải, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,43 | 100m2 |
| 2 | Lớp nilong 2 lớp ngăn mất nước | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.343 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 148,3 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn mặt sân | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 164,03 | m |
| J | L. HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ ĐỂ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6502 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0043 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15,6313 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,5447 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1165 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3063 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7,9314 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9979 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0678 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,546 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2468 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2597 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,7936 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thành bể, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 91,584 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1005 | 100m2 |
| 23 | Mũ vít tôn chống bão | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 24 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,64 | m |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,0549 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0014 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 73,725 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 73,725 | m2 |
| 32 | Cửa thép hộp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt Aptomat 3P-75A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Aptomat 3P-32A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Aptomat 1P-10A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn (3x25+1x16mm2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn (3x16+1x10mm2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn (3x4+1x2,5mm2) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-1*18W, L=1.2m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| K | M. HẠNG MỤC:HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Đầu báo khói quang học | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 đầu |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 6 | Nút ấn báo cháy thường | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 7 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Đèn báo cháy vị trí | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 10 | Điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 12 | Dây tín hiệu chống nhiễu 2x0.75mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Khớp nối góc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Dây cáp tín hiệu 20 đôi (10x2x0.5mm) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | 10 m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Ghen hộp 40x60mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Ống nhựa chống cháy bảo vệ dây d16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo từ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | kênh |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng 6W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn exit 1 hướng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 22 | Hộp đấu nối kỹ thuật | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 23 | Aptomat 10A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Dây dẫn chống cháy 2x1mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 25 | Ống cứng luồn dây PVC D16 chống cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 26 | Khớp nối góc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 28 | Rọ hút DN80 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 29 | Khớp nối mềm chống rung DN80 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 30 | Dây cáp nguồn 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Van 1 chiều DN80 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van cổng ty chìm DN80 PN16 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cút thép DN100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 34 | Ống thép DN100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 35 | Tê thép DN100 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 - 20m-16Bar | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 38 | Lăng phun nước chữa cháy DN65/19 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 39 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 40 | Máy bơm điện chữa cháy Q=36m3/h; H=28m.c.n (P=7,5KW) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 41 | Máy bơm động cơ đốt trong chữa cháy Q=36m3/h; H=28m.c.n (P=7,5KW) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được thẩm duyệt hoặc nghiệm thu của cơ quan PCCC theo quy định)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi