Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công Sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 12

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323278-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Gói thầu số 1 Thi công Sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 12
Số hiệu KHLCNT 20210323272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-11 08:58:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,464,774,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 391,94 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,64 tấn
3 Phá dỡ xà dầm, giằng, sê nô bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,5 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,32 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,162 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,652 m3
7 Tháo dỡ cửa các loại. Mô tả kỷ thuật theo chương V 52,442 m2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
11 Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,64 tấn
12 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,64 tấn
13 Bốc xếp tấm lợp các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,919 100 m2
14 Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,134 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,134 m3
16 Hút hầm vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 chuyến
17 Phá dỡ tường rào xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,014 m3
18 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,431 m3
19 Phá dỡ tường kè xây đá các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,952 m3
20 Tháo dỡ nắp bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,12 tấn
21 Cẩu bể lên sàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,2 tấn
22 Đào xúc đất để lấy bể thép bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,446 100 m3 đất nguyên thổ
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7 100 m3
24 San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,446 100 m3 đất nguyên thổ
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II mái che cột bơm Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,331 m3
2 Đào móng băng rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 207,24 m3
3 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,851 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,284 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,447 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,638 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,44 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,654 tấn
9 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 55,766 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, sàn nhà đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,874 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,064 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đảo bơm. Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,194 100 m2
13 Bê tông đà kiềng, đảo bơm, bó hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,532 m3
14 Đắp cát sàn nhà công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,784 m3
15 Xây móng bằng gạch thẻ (4,5x9x19)cm, chiều dày Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,515 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,603 m3
17 Trát đảo bơm+bó hè, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,376 m2
18 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,878 100 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN THẦN
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,445 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,465 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,162 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,076 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,72 m3
6 Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,2 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,599 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,773 m3
9 SXLĐ cửa đi nhôm xingfa Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,91 m2
10 SXLĐ cửa sổ nhôm xingfa Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,84 m2
11 SX cửa cuốn Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,6 m2
12 SX cửa sắt thép hình bọc tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,64 m2
13 Lắp dựng cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,24 m
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,658 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,946 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sê nô, dầm giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,717 100 m2
17 Bê tông sê nô, dầm giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,4 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,031 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính >10 mm, chiều cao Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,164 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,121 100 m2
21 Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,179 m3
22 Sản xuất xà gồ thép NBH+nhà wc C150x50x15 dày 2,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,937 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép C nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,937 tấn
24 Sơn dầu xà gồ thép bằng sơn Petrolimex, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,24 m2
25 Lợp mái bằng tôn mạ màu NBH, dày 0,45mm chiều dài bất kỳ, lợp phủ che tường thu hồi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,427 100 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 139,1 m2
2 Trát tường trong NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 372,496 m2
3 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 159,8 m
4 Trát trụ, cột, mái che cột bơm, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 57 m2
5 Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,68 m2
6 Lát nền NBH, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 93,71 m2
7 Ốp đá tự nhiên màu đen NBH và nhà wc vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,196 m2
8 Lát nền nhà wc, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,885 m2
9 Ốp gạch tường nhà wc, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 149,69 m2
10 Ốp gạch chân tường, kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,79 m2
11 Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 51,16 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô NBH, thu hồi NBH Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,864 m2
13 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,9 m2
14 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 325,036 m2
15 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, trần sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,08 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám Mô tả kỷ thuật theo chương V 127,4 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám Mô tả kỷ thuật theo chương V 197,636 m2
18 Sơn trần sê nô, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,08 m2
19 Lát nền đảo bơm, gạch ceramic gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,6 m2
20 Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact chống ẩm Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,4 m2
21 Sơn dầu thành đảo bơm màu vàng+đen, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Petrolimex Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,456 m2
22 SXLĐ kệ đựng dầu nhờn 2 ngăn vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,9 m
23 SXLĐ cục hít cửa vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,18 cái
24 SXLĐ trần thạch cao vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 115,59 m2
E HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI CHE CỘT BƠM
1 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,178 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,178 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình, thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,298 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,298 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,397 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,397 tấn
7 Lắp đặt bu lông M14x60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt bu lông M18x80 Mô tả kỷ thuật theo chương V 192 cái
9 Lắp đặt bu lông M14x40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 480 cái
10 Lắp đặt bu lông M20x600 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt tăng đơ vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 bộ
12 Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám Mô tả kỷ thuật theo chương V 613,61 m2
13 Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,42 100 m2
14 SXLĐ máng xối inox vl+nc Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m
15 SXLĐ trần mái che bằng tấm alumex màu trắng (gồm vật liệu+nhân công) Mô tả kỷ thuật theo chương V 336 m2
F HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ
1 Đào móng bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,79 100 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,338 100 m2
3 Bê tông dầm giằng, đáy bể hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,986 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,438 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,326 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo bể, đường kính > 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,206 tấn
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,168 tấn
8 Lắp đặt bể thép, cân chỉnh bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 công
9 SXLĐ bu lông M.20x400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
10 Quét nhựa đường vào thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,082 m2
11 Bê tông hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,756 m3
12 Trát thành hố van, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,75 m2
13 Láng nền, tường đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,95 m2
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 195,238 m3
15 Bơm nước tạo ổn định bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 75 m3
16 SXLD tấm nắp hố van bằng gang chuyên dùng cả v/c Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
G HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,11 100 m
2 Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
4 Lắp đặt côn, cút thép STK, đường kính 49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt hamalon+măng xông thép, đường kính van 40x49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
6 Lắp đặt van chận, đường kính van 40x49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt van góc (crepin), đường kính van 40x49mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt mặt bích, đường kính van 120mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,196 100 m
10 Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt côn, cút thép STK 90độ, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt manchon STK và hamalon STK, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
14 Lắp đặt tê hàn, đường kính 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
15 Lắp đặt van thoát khí EBW 802, đường kính van 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt mặt bích, đường kính 150mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,845 100 m
18 Lắp đặt mặt bích, đường kính 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt van chận, đường kính van 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
20 LĐ nắp ống nhập Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 bộ
21 Lắp đặt côn, cút hàn 135 độ, đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
22 Lắp đặt tê hàn, đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt van chặn thu hồi hơi, đường kính van 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
24 Lắp đặt khớp nối và nắp thu hồi hơi, đk 50x60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
25 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,151 100 m
26 Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kw Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 ca
27 Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/h Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 ca
28 Thử bền, thử khí bể thép: Nhân công Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 công
29 Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nén Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 công
30 Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 114mm cho ống Egas Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,125 100 m
31 Lắp đặt bộ nắp ống đo Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
32 Quét nhựa đường, quấn vải thủy tinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 63,84 m2
H HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN TƯỜNG RÀO+MƯƠNG NƯỚC+MƯƠNG ĐAN THÉP+HỐ NHẬP TẬP TRUNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 115,419 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,608 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 204,423 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào, thành mương đan thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,352 100 m2
5 Bê tông giằng tường rào vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,146 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào đường kính ≤ 18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,118 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa vào kè đá, đường kính ống 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,62 100 m
9 Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,856 m3
10 Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,537 m3
11 Xây hố nhập tập trung gạch 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,39 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 349,586 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn petrolimex màu vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 349,586 m2
14 Láng mương nước, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,35 m2
15 SXLD nắp hố nhập tập trung bằng tôn+khung thép+VL phụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 m2
16 Gia công cấu kiện tấm đan thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,806 tấn
17 Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,806 tấn
I HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỂ GẠN DẦU
1 Đào móng bể gạn dầu, sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,85 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 m3
3 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,808 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 100 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,021 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,097 tấn
8 Bê tông tường, dầm, giằng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,104 m3
9 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,363 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,16 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM Mác 100 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,158 tấn
13 SXLD bản lề nắp bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
J HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,85 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,737 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,24 m2
4 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,733 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan và tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,178 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,485 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,089 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
K HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN MB CẤP THOÁT NƯỚC+PCCC+HỐ GAS
1 Lắp đặt Lavabo Inax L2395V dương bàn đá nhà wc Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt Lavabo Inax L284V+chân treo L288VC+vòi LFV-11A trong nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt van nước Lavabo, Inax mã LFV-11A Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
4 Lắp đặt gương soi KT nhà wc Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà bông nhà wc và trong phòng wc nhà bán hàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi xịt bồn cầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700VAN Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
10 Lắp đặt chụp rác sàn thu nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-411V Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Inax OKUV-32SM Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
15 Lắp đặt hộp đựng xà bông trong phòng tắm Inax H484-V Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt giá treo khăn Inax KF-545VW trong phòng tắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
18 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,95 100 m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm và cút giảm 27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt tê giảm đường kính 27/21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,15 100 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 250mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,72 100 m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 250mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9 100 m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 cái
26 Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
27 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 100 m
28 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép bảo vệ (dưới bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,635 m2
30 Lắp đặt bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,48 m2
31 Đào móng băng rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,843 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,5 m3
33 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,25 m3
34 Xây hố ga HG.1 bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,64 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,016 100 m2
36 Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,16 m3
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,031 tấn
L HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỒN NƯỚC+CHÂN BỒN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,84 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,484 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,095 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,179 m3
7 Lắp đặt bu lông M18x650 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
8 Gia công cấu kiện sắt thép, bồn nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,974 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bồn nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,974 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,06 m2
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
M HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT- PHẦN TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đèn ống led vuông 600x600 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn tấm Panel Led âm trần k. thước 600x1200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đèn led âm trần 15w fi 180x200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 12/10 (1mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 200 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16/10 (1,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 20/10 (2,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 4x16mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đường kính ống 16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 100 m
11 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x4+1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 m
14 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 hộp
15 Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 63A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt CB 3 pha 63A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt CB 3 pha 40A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt CB 3 pha 6A Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt CB 3 pha 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt CB 2 pha 40A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt CB 2 pha 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt CB 1 pha 10A Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
24 Lắp đặt CB 1 pha 16A Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt tủ điện 24 đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 tủ
26 Lắp đặt tủ điện cầu dao đảo 300x400 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 105 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 m
29 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt quạt điện treo tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20x27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,25 100 m
32 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x2,5+1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 230 m
33 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x20AWG (2x0,5mm2) Mô tả kỷ thuật theo chương V 165 m
34 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống ≤ 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 m
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
36 Lắp đặt mặt lạ, đế nhựa âm tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 hộp
N HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT- PHẦN HT TIẾP ĐỊA-CHỐNG SÉT-TĨNH ĐIỆN
1 Lắp đặt kim thu sét (kim tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
2 LĐ ống Inox fi 34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 m
3 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 35 m
4 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 130 m
5 Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
6 Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
7 Đóng cọc chống sét, cọc đồng fi 16mm, dài 2,4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 cọc
8 Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ.1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
10 Lắp đặt tủ để kẹp tĩnh điện 300x400x200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 tủ
11 LĐ kìm kẹp tĩnh điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
12 LĐ đầu cốt cáp đồng fi 4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
13 LĐ kẹp nối cáp đồng fi 70mm2 với cọc Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 cái
O HẠNG MỤC: SAN LẤP MB
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,798 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất cự ly Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,798 100 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,798 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,798 100 m3
P HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI
1 Đắp cát nền sân bãi Mô tả kỷ thuật theo chương V 152,72 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân bãi, đường kính fi8 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,865 tấn
3 Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 305,44 m3
4 Xoa mặt nền sân bãi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.527,2 m2
5 Cắt khe co giãn nền sân bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 89 10 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->