Gói thầu: Gói thầu số 1 Thi công Sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 12
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 Thi công Sửa chữa, cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 12 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 08:58:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,464,774,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 391,94 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng, sê nô bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,162 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,652 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa các loại. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52,442 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Bốc xếp xuống thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | tấn |
| 13 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,919 | 100 m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,134 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,134 | m3 |
| 16 | Hút hầm vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 17 | Phá dỡ tường rào xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,014 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,431 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường kè xây đá các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,952 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ nắp bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 21 | Cẩu bể lên sàn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,2 | tấn |
| 22 | Đào xúc đất để lấy bể thép bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,446 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7 | 100 m3 |
| 24 | San đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,446 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II mái che cột bơm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,331 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 207,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,851 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,284 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,447 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,638 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,44 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng các loại, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,654 | tấn |
| 9 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,766 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, sàn nhà đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ đảo bơm. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,194 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đảo bơm, bó hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,532 | m3 |
| 14 | Đắp cát sàn nhà công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,784 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ (4,5x9x19)cm, chiều dày | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,515 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,603 | m3 |
| 17 | Trát đảo bơm+bó hè, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,376 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,878 | 100 m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN THẦN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,076 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,599 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,773 | m3 |
| 9 | SXLĐ cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,91 | m2 |
| 10 | SXLĐ cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 11 | SX cửa cuốn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 12 | SX cửa sắt thép hình bọc tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,24 | m |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,658 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô, dầm giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sê nô, dầm giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,717 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông sê nô, dầm giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền, đường kính >10 mm, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép NBH+nhà wc C150x50x15 dày 2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép C nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 24 | Sơn dầu xà gồ thép bằng sơn Petrolimex, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,24 | m2 |
| 25 | Lợp mái bằng tôn mạ màu NBH, dày 0,45mm chiều dài bất kỳ, lợp phủ che tường thu hồi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,427 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 139,1 | m2 |
| 2 | Trát tường trong NBH, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 372,496 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 159,8 | m |
| 4 | Trát trụ, cột, mái che cột bơm, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | m2 |
| 5 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,68 | m2 |
| 6 | Lát nền NBH, gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,71 | m2 |
| 7 | Ốp đá tự nhiên màu đen NBH và nhà wc vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,196 | m2 |
| 8 | Lát nền nhà wc, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,885 | m2 |
| 9 | Ốp gạch tường nhà wc, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 149,69 | m2 |
| 10 | Ốp gạch chân tường, kích thước gạch 100x600mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,79 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,16 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước vào mặt trong sê nô NBH, thu hồi NBH | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,864 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,9 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 325,036 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, trần sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 127,4 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 197,636 | m2 |
| 18 | Sơn trần sê nô, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 19 | Lát nền đảo bơm, gạch ceramic gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 20 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa compact chống ẩm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 21 | Sơn dầu thành đảo bơm màu vàng+đen, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Petrolimex | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,456 | m2 |
| 22 | SXLĐ kệ đựng dầu nhờn 2 ngăn vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9 | m |
| 23 | SXLĐ cục hít cửa vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,18 | cái |
| 24 | SXLĐ trần thạch cao vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,59 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG-MCCB VÀ NHÀ VỆ SINH - PHẦN MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, đà trần thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,178 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,178 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình, thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,298 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,298 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M14x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt bu lông M18x80 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 9 | Lắp đặt bu lông M14x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 480 | cái |
| 10 | Lắp đặt bu lông M20x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tăng đơ vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Sơn dầu sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Petrolimex màu xám | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 613,61 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,42 | 100 m2 |
| 14 | SXLĐ máng xối inox vl+nc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | m |
| 15 | SXLĐ trần mái che bằng tấm alumex màu trắng (gồm vật liệu+nhân công) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,79 | 100 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,338 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông dầm giằng, đáy bể hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,986 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép neo bể, đường kính > 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bể thép, cân chỉnh bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | công |
| 9 | SXLĐ bu lông M.20x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Quét nhựa đường vào thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,082 | m2 |
| 11 | Bê tông hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| 12 | Trát thành hố van, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 13 | Láng nền, tường đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195,238 | m3 |
| 15 | Bơm nước tạo ổn định bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75 | m3 |
| 16 | SXLD tấm nắp hố van bằng gang chuyên dùng cả v/c | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,11 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép STK, đường kính 49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hamalon+măng xông thép, đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt van chận, đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc (crepin), đường kính van 40x49mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích, đường kính van 120mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép STK dày >=3mm, đường kính ống 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,196 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 90độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép hàn 135độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép STK 90độ, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt manchon STK và hamalon STK, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê hàn, đường kính 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thoát khí EBW 802, đường kính van 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,845 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt mặt bích, đường kính 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chận, đường kính van 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | LĐ nắp ống nhập | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt côn, cút hàn 135 độ, đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê hàn, đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn thu hồi hơi, đường kính van 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối và nắp thu hồi hơi, đk 50x60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,151 | 100 m |
| 26 | Thử bền, thử kín bể thép: Máy bơm nước 7kw | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 27 | Thử bền, thử khí bể thép: Máy nén khí 56m3/h | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 28 | Thử bền, thử khí bể thép: Nhân công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | công |
| 29 | Làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ, thổi khô ống bằng khí nén | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | công |
| 30 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 114mm cho ống Egas | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,125 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt bộ nắp ống đo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Quét nhựa đường, quấn vải thủy tinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN TƯỜNG RÀO+MƯƠNG NƯỚC+MƯƠNG ĐAN THÉP+HỐ NHẬP TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,419 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,608 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 204,423 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào, thành mương đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,352 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông giằng tường rào vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,146 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường rào, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường rào đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa vào kè đá, đường kính ống 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,62 | 100 m |
| 9 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,856 | m3 |
| 10 | Xây tường rào bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,537 | m3 |
| 11 | Xây hố nhập tập trung gạch 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 349,586 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn petrolimex màu vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 349,586 | m2 |
| 14 | Láng mương nước, dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,35 | m2 |
| 15 | SXLD nắp hố nhập tập trung bằng tôn+khung thép+VL phụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,806 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỂ GẠN DẦU | |||
| 1 | Đào móng bể gạn dầu, sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,021 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 8 | Bê tông tường, dầm, giằng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, vữa XM Mác 100 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 13 | SXLD bản lề nắp bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại, rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan và tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,178 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| K | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN MB CẤP THOÁT NƯỚC+PCCC+HỐ GAS | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo Inax L2395V dương bàn đá nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo Inax L284V+chân treo L288VC+vòi LFV-11A trong nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt van nước Lavabo, Inax mã LFV-11A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi KT nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi Inax KF-5075VA nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông nhà wc và trong phòng wc nhà bán hàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-700VAN | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chụp rác sàn thu nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-411V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Inax OKUV-32SM | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà bông trong phòng tắm Inax H484-V | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá treo khăn Inax KF-545VW trong phòng tắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 21mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 27mm và cút giảm 27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê giảm đường kính 27/21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,15 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,72 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 250mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 114mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép bảo vệ (dưới bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,635 | m2 |
| 30 | Lắp đặt bàn đá + khung thép để lavabo nhà wc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 31 | Đào móng băng rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,843 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 34 | Xây hố ga HG.1 bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | 100 m2 |
| 36 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: MB CẤP THOÁT NƯỚC-HỐ GAS-TƯỜNG RÀO - PHẦN BỒN NƯỚC+CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,84 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2. | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,179 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bu lông M18x650 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt thép, bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,06 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| M | HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT- PHẦN TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống led vuông 600x600 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tấm Panel Led âm trần k. thước 600x1200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led âm trần 15w fi 180x200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 12/10 (1mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16/10 (1,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 20/10 (2,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 4x16mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đường kính ống 16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x4+1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cầu dao đảo 2 pha 60A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt CB 3 pha 63A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 3 pha 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 3 pha 6A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 3 pha 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt CB 2 pha 40A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt CB 2 pha 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 1 pha 10A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 1 pha 16A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 24 đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện cầu dao đảo 300x400 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 105 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20x27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,25 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CABLE XLPE PVC 3x2,5+1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 230 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x2x20AWG (2x0,5mm2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống ≤ 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt mặt lạ, đế nhựa âm tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| N | HẠNG MỤC: TMB ĐIỆN-ĐIỆN CHIẾU SÁNG-CHỐNG SÉT- PHẦN HT TIẾP ĐỊA-CHỐNG SÉT-TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (kim tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | LĐ ống Inox fi 34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng bọc c/s 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét, cọc đồng fi 16mm, dài 2,4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cọc |
| 8 | Lắp đặt kẹp kiểm tra KZ.1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt tủ để kẹp tĩnh điện 300x400x200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | LĐ kìm kẹp tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ đầu cốt cáp đồng fi 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | LĐ kẹp nối cáp đồng fi 70mm2 với cọc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | cái |
| O | HẠNG MỤC: SAN LẤP MB | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,798 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,798 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,798 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,798 | 100 m3 |
| P | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG ĐƯỜNG BÃI | |||
| 1 | Đắp cát nền sân bãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 152,72 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân bãi, đường kính fi8 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,865 | tấn |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 305,44 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền sân bãi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.527,2 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89 | 10 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi