Gói thầu: Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn từ Trường Tiểu học Hòa Tân 3 (nay là Võ Trương toản) đến Giồng Nổi xã Hòa Tân, thành phố Cà Mau (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210221181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn từ Trường Tiểu học Hòa Tân 3 (nay là Võ Trương toản) đến Giồng Nổi xã Hòa Tân, thành phố Cà Mau (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210133790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 09:52:00 đến ngày 2021-04-09 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,074,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Xây dựng nền, mặt đường (Đoạn từ Km3+350 đến Km6+900) | |||
| 1 | Đắp đất lề đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 23,657 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 37,179 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 26,064 | 100m3 |
| 4 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 15,789 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 7,871 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 112,775 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 54,687 | 1 tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1.353,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 134,262 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 46,788 | 100m |
| 13 | Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 53,631 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 18,669 | 100m |
| 15 | Cung cấp cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT | 723,8 | m |
| 16 | Cung cấp mê bồ | Chương V của E-HSMT | 935,3 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 4,067 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 100m3 |
| 19 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 5,812 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 5,398 | m3 |
| 21 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 1,642 | m3 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 27 | m2 |
| 23 | Cốt thép fi | Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 25 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 80 | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Cung cấp bu lông D10, L=15cm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| B | Hạng mục: Xây dựng cầu Cây Nhào. | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư) (294+1008+9.74+25.26) | Chương V của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 2 | Lắp dựng,tháo dỡ sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 3 | Lắp dựng,tháo sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần không ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình dưới nước (phần ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình dưới nước (phần không ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình sàn thao tác trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Khấu hao hệ sàn đạo (chỉ tính phần vật tư) (803.69*(2/100+7/100*4)) | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình (chỉ tính phần vật tư) (672*(1.29/100+3.5/100*4)) | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V của E-HSMT | 1,373 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V của E-HSMT | 1,516 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V của E-HSMT | 0,404 | 100m |
| 16 | Nối loại cọc bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V của E-HSMT | 28 | mối nối |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 22 | Bê tông mố cầu đá 1x2 trên cạn, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 23 | Lớp CPĐD bù phụ loại II | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 32 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 33 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 dưới nước, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 11,3 | m3 |
| 34 | Láng vữa ximăng dày 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 35 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=15m | Chương V của E-HSMT | 6 | dầm |
| 36 | Lao lấp dầm cầu BTCT dự ứng lực, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt gối cầu, Gối cao su | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Sản xuất thép hình gong dầm (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 39 | Khấu hao thép hình (66.86*(2/100+7/100*1)) | Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 40 | Cung cấp gổ gong dầm: 50x60x100mm | Chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 41 | Cung cấp bulong D16mm, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 42 | Cung cấp nhịp thép NT3.6K, L=9m | Chương V của E-HSMT | 1 | Dàn |
| 43 | Lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh | Chương V của E-HSMT | 4,86 | tấn |
| 44 | Lắp đặt gối cầu, Gối thép | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,178 | tấn |
| 46 | Cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,793 | 100m2 |
| 49 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 17,34 | m3 |
| 50 | Đắp đất lề đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,719 | 100m3 |
| 51 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,621 | 100m3 |
| 53 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 55 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,003 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,973 | 1 tấn |
| 57 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 58 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 59 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 60 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 61 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 11,25 | m2 |
| 62 | Cốt thép fi | Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 63 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 64 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp bu lông D10, L=15cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 2,677 | 100m |
| 70 | Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,873 | 100m |
| 71 | Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m |
| 72 | Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 73 | Cung cấp cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT | 14,2 | m |
| 74 | Cung cấp mê bồ | Chương V của E-HSMT | 20,31 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| C | Hạng mục : Xây dựng cầu Ba Thiện | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư) (294+1008+9.74+25.26) | Chương V của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 2 | Lắp dựng,tháo dỡ sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 3 | Lắp dựng,tháo sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 1,607 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn (phần không ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình dưới nước (phần ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình dưới nước (phần không ngập trong đất), cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình sàn thao tác trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình sàn thao tác dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 10 | Khấu hao hệ sàn đạo (chỉ tính phần vật tư) (803.69*(2/100+7/100*4)) | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 11 | Khấu hao cọc thép hình (chỉ tính phần vật tư) (672*(1.29/100+3.5/100*4)) | Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 12 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 15 | Nối loại cọc bê tông cốt thép, đường kính cọc | Chương V của E-HSMT | 28 | mối nối |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt mặt bích | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,283 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 21 | Bê tông mố cầu đá 1x2 trên cạn, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 5,84 | m3 |
| 22 | Lớp CPĐD bù phụ loại II | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 24 | Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 30 | Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 31 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 dưới nước, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 32 | Láng vữa ximăng dày 3,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m2 |
| 33 | Cung cấp dầm DƯL I280, L=7m | Chương V của E-HSMT | 9 | dầm |
| 34 | Lao lấp dầm cầu BTCT dự ứng lực, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt gối cầu, Gối cao su | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 36 | Sản xuất thép hình gong dầm (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 37 | Khấu hao thép hình (66.86*(2/100+7/100*1)) | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 38 | Cung cấp gổ gong dầm: 50x60x100mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 39 | Cung cấp bulong D16mm, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | Cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,519 | tấn |
| 41 | Cốt thép đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,209 | 100m2 |
| 44 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 45 | Đắp đất lề đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,281 | 100m3 |
| 46 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m3 |
| 48 | Lớp CPĐD loại II | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 50 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,611 | 1 tấn |
| 52 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 53 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 54 | Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 55 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 56 | Sơn cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 57 | Cốt thép fi | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 59 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 80 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp bu lông D10, L=15cm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2111954E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.42239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, Cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 5.652.245.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.652.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 22.608.980.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.652.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.608.980.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi