Gói thầu: Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn từ Trường Tiểu học Hòa Tân 3 (nay là Võ Trương toản) đến Giồng Nổi xã Hòa Tân, thành phố Cà Mau (giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210221181-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng lộ giao thông nông thôn từ Trường Tiểu học Hòa Tân 3 (nay là Võ Trương toản) đến Giồng Nổi xã Hòa Tân, thành phố Cà Mau (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210133790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 09:52:00 đến ngày 2021-04-09 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,074,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Xây dựng nền, mặt đường (Đoạn từ Km3+350 đến Km6+900)
1 Đắp đất lề đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT 23,657 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 37,179 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 26,064 100m3
4 Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT 15,789 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 7,871 100m2
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 112,775 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 54,687 1 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1.353,3 m3
9 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 0,31 m3
11 Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 134,262 100m
12 Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 46,788 100m
13 Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 53,631 100m
14 Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 18,669 100m
15 Cung cấp cừ tràm giằng Chương V của E-HSMT 723,8 m
16 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 935,3 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 4,067 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 15,28 100m3
19 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 5,812 m3
20 Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 Chương V của E-HSMT 5,398 m3
21 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 1,642 m3
22 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 27 m2
23 Cốt thép fi Chương V của E-HSMT 0,262 tấn
24 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,216 100m2
25 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 72 cái
26 Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 80 Chương V của E-HSMT 11 cái
27 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 11 cái
28 Cung cấp bu lông D10, L=15cm Chương V của E-HSMT 22 cái
B Hạng mục: Xây dựng cầu Cây Nhào.
1 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư) (294+1008+9.74+25.26) Chương V của E-HSMT 0,804 tấn
2 Lắp dựng,tháo dỡ sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,607 tấn
3 Lắp dựng,tháo sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,607 tấn
4 Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
5 Đóng cọc thép hình trên cạn (phần không ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
6 Đóng cọc thép hình dưới nước (phần ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
7 Đóng cọc thép hình dưới nước (phần không ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
8 Nhổ cọc thép hình sàn thao tác trên cạn Chương V của E-HSMT 0,64 100m
9 Nhổ cọc thép hình sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT 0,64 100m
10 Khấu hao hệ sàn đạo (chỉ tính phần vật tư) (803.69*(2/100+7/100*4)) Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
11 Khấu hao cọc thép hình (chỉ tính phần vật tư) (672*(1.29/100+3.5/100*4)) Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
12 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Chương V của E-HSMT 1,373 100m
13 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Chương V của E-HSMT 0,067 100m
14 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V của E-HSMT 1,516 100m
15 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V của E-HSMT 0,404 100m
16 Nối loại cọc bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V của E-HSMT 28 mối nối
17 Cung cấp, lắp đặt mặt bích Chương V của E-HSMT 28 cái
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,348 100m2
19 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,273 tấn
20 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,292 tấn
21 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
22 Bê tông mố cầu đá 1x2 trên cạn, vữa M300 Chương V của E-HSMT 6,49 m3
23 Lớp CPĐD bù phụ loại II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
24 Bê tông đá 4x6, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,408 m3
25 Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
26 Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,453 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
28 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,33 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,475 100m2
30 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Chương V của E-HSMT 0,052 tấn
31 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Chương V của E-HSMT 0,634 tấn
32 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 1,004 tấn
33 Bê tông trụ cầu đá 1x2 dưới nước, vữa M300 Chương V của E-HSMT 11,3 m3
34 Láng vữa ximăng dày 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 0,18 m2
35 Cung cấp dầm DƯL I400, L=15m Chương V của E-HSMT 6 dầm
36 Lao lấp dầm cầu BTCT dự ứng lực, Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 6 cái
37 Lắp đặt gối cầu, Gối cao su Chương V của E-HSMT 6 cái
38 Sản xuất thép hình gong dầm (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,134 tấn
39 Khấu hao thép hình (66.86*(2/100+7/100*1)) Chương V của E-HSMT 0,012 tấn
40 Cung cấp gổ gong dầm: 50x60x100mm Chương V của E-HSMT 0,012 m3
41 Cung cấp bulong D16mm, L=60cm Chương V của E-HSMT 32 cái
42 Cung cấp nhịp thép NT3.6K, L=9m Chương V của E-HSMT 1 Dàn
43 Lắp, tổ hợp dầm dàn cầu thép, lắp hẫng từng thanh Chương V của E-HSMT 4,86 tấn
44 Lắp đặt gối cầu, Gối thép Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Cốt thép đường kính Chương V của E-HSMT 2,178 tấn
46 Cốt thép đường kính Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
47 Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 1,793 100m2
49 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 17,34 m3
50 Đắp đất lề đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,719 100m3
51 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,363 100m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,621 100m3
53 Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT 0,284 100m3
54 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,263 100m2
55 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 2,003 100m2
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,973 1 tấn
57 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 24,024 m3
58 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 2,034 m3
59 Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 Chương V của E-HSMT 2,034 m3
60 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,684 m3
61 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 11,25 m2
62 Cốt thép fi Chương V của E-HSMT 0,108 tấn
63 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,09 100m2
64 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 30 cái
65 Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 80 Chương V của E-HSMT 2 cái
66 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
67 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
68 Cung cấp bu lông D10, L=15cm Chương V của E-HSMT 8 cái
69 Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 2,677 100m
70 Đóng cừ tràm đóng thẳng ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,873 100m
71 Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,528 100m
72 Đóng cừ tràm đóng xiên ngọn 4.2cm, L=5m, cấp đất I (phần không ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 0,172 100m
73 Cung cấp cừ tràm giằng Chương V của E-HSMT 14,2 m
74 Cung cấp mê bồ Chương V của E-HSMT 20,31 m2
75 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,056 100m3
76 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,249 100m3
C Hạng mục : Xây dựng cầu Ba Thiện
1 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính vật tư) (294+1008+9.74+25.26) Chương V của E-HSMT 0,804 tấn
2 Lắp dựng,tháo dỡ sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 1,607 tấn
3 Lắp dựng,tháo sàn đạo dưới nước Chương V của E-HSMT 1,607 tấn
4 Đóng cọc thép hình trên cạn (phần ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
5 Đóng cọc thép hình trên cạn (phần không ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
6 Đóng cọc thép hình dưới nước (phần ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
7 Đóng cọc thép hình dưới nước (phần không ngập trong đất), cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,32 100m
8 Nhổ cọc thép hình sàn thao tác trên cạn Chương V của E-HSMT 0,64 100m
9 Nhổ cọc thép hình sàn thao tác dưới nước Chương V của E-HSMT 0,64 100m
10 Khấu hao hệ sàn đạo (chỉ tính phần vật tư) (803.69*(2/100+7/100*4)) Chương V của E-HSMT 0,241 tấn
11 Khấu hao cọc thép hình (chỉ tính phần vật tư) (672*(1.29/100+3.5/100*4)) Chương V của E-HSMT 0,103 tấn
12 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa Chương V của E-HSMT 1,44 100m
13 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V của E-HSMT 1,73 100m
14 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V của E-HSMT 0,19 100m
15 Nối loại cọc bê tông cốt thép, đường kính cọc Chương V của E-HSMT 28 mối nối
16 Cung cấp, lắp đặt mặt bích Chương V của E-HSMT 28 cái
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 0,283 100m2
18 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,248 tấn
19 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Chương V của E-HSMT 0,312 tấn
20 Cốt thép mố cầu trên cạn đường kính >18mm Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
21 Bê tông mố cầu đá 1x2 trên cạn, vữa M300 Chương V của E-HSMT 5,84 m3
22 Lớp CPĐD bù phụ loại II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
23 Bê tông đá 4x6, vữa M100 Chương V của E-HSMT 0,408 m3
24 Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
25 Cốt thép bản quá độ đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,453 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép bản quá độ Chương V của E-HSMT 0,079 100m2
27 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,33 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
29 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Chương V của E-HSMT 0,128 tấn
30 Cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Chương V của E-HSMT 0,256 tấn
31 Bê tông trụ cầu đá 1x2 dưới nước, vữa M300 Chương V của E-HSMT 3,2 m3
32 Láng vữa ximăng dày 3,0 (cm), vữa xi măng M75 Chương V của E-HSMT 0,18 m2
33 Cung cấp dầm DƯL I280, L=7m Chương V của E-HSMT 9 dầm
34 Lao lấp dầm cầu BTCT dự ứng lực, Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 9 cái
35 Lắp đặt gối cầu, Gối cao su Chương V của E-HSMT 9 cái
36 Sản xuất thép hình gong dầm (không tính vật tư) Chương V của E-HSMT 0,201 tấn
37 Khấu hao thép hình (66.86*(2/100+7/100*1)) Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
38 Cung cấp gổ gong dầm: 50x60x100mm Chương V của E-HSMT 0,018 m3
39 Cung cấp bulong D16mm, L=60cm Chương V của E-HSMT 48 cái
40 Cốt thép đường kính Chương V của E-HSMT 1,519 tấn
41 Cốt thép đường kính Chương V của E-HSMT 0,082 tấn
42 Sản xuất kết cấu thép hình V50x50x5 Chương V của E-HSMT 0,086 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 1,209 100m2
44 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa M300 Chương V của E-HSMT 15,3 m3
45 Đắp đất lề đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,281 100m3
46 Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT 0,3 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 0,331 100m3
48 Lớp CPĐD loại II Chương V của E-HSMT 0,175 100m3
49 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bằng ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,162 100m2
50 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,26 100m2
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,611 1 tấn
52 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT 15,12 m3
53 Đào đất hố móng Chương V của E-HSMT 0,994 m3
54 Bê tông móng đá 1x2, vữa M150 Chương V của E-HSMT 0,994 m3
55 Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa M250 Chương V của E-HSMT 0,274 m3
56 Sơn cọc tiêu Chương V của E-HSMT 4,5 m2
57 Cốt thép fi Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
58 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu Chương V của E-HSMT 0,036 100m2
59 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT 12 cái
60 Sản xuất, lắp đặt biển báo ống sắt ống fi 80 Chương V của E-HSMT 2 cái
61 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn đk70, bát giác cạnh 25cm Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Biển chữ nhật 30x50cm Chương V của E-HSMT 2 cái
63 Cung cấp bu lông D10, L=15cm Chương V của E-HSMT 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2111954E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.42239E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm (2017, 2018, 2019) (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phân cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Loại công trình: có cùng loại (công trình xây dựng đường, Cầu giao thông nông thôn) - Tương tự về quy mô công việc: Có 04 hợp đồng phần giá trị công việc của mỗi hợp đồng phải đạt ít nhất 70% giá trị của gói thầu đang xét (≥ 5.652.245.000 VND). Số lượng hợp đồng bằng N=4 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 5.652.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 22.608.980.000 VND. Trong đó X=N x V Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.652.245.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.608.980.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->