Gói thầu: Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Đại Lào, thành phố Bảo Lộc và xã Phước Cát 2, huyện Cát Tiên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331381-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị cơ sở làm việc Công an xã Đại Lào, thành phố Bảo Lộc và xã Phước Cát 2, huyện Cát Tiên
Số hiệu KHLCNT 20210231589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch năm 2020 bố trí 10.000 triệu đồng theo Quyết định số 806/QĐ-UBND ngày 06/5/2020 và Quyết định số 2664/QĐ- UBND ngày 20/11/2020 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 11:16:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,686,893,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN XÃ ĐẠI LÀO, TP BẢO LỘC
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ
C I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,851 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 4,356 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,204 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,162 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,463 tấn
6 Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 0,882 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,151 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,035 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,396 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 9,248 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 11,448 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,621 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,212 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,175 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,827 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 0,689 100 m3
18 Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 0,719 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 11,812 m3
D II./ PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,97 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,88 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,74 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,074 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,624 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,07 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,537 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,564 100 m2
9 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 3,395 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,268 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,253 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 41,413 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 17,734 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 6,975 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,737 100 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,673 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,176 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,217 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,216 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,989 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ 0,17 100 m2
22 Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 0,85 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,031 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,104 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,918 100 m2
26 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 16,686 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,927 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,185 tấn
29 SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 25,38 m2
30 SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 6,16 m2
31 SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 62,81 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,111 100 m2
33 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 1,19 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,02 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,129 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 0,587 m3
37 CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) 7,5 m
E III./ PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 15,155 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ , chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 0,823 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,15 100 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,507 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,039 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,132 tấn
7 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 2,341 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 2,341 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 250,853 m2
10 Bu lông M12x100 120 cái
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,022 100 m2
12 CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện 241,809 m2
F IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 272,922 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 294,368 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 19,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 476,697 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 158,993 m2
6 Trát sê nô vữa XM Mác 75 33,425 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 59,643 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 173,96 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 85,265 m2
10 Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 85,265 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 85,265 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 36 m2
13 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 234,525 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 7,84 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 19,365 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 326,315 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong 715,7 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 284,136 m2
19 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 300,6 m
20 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 230,9 m
21 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 56 m
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 326,315 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 999,836 m2
24 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 12,96 m2
25 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 12,049 m2
26 Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 3,38 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 38,625 m2
28 Phun gai trang trí 56,296 m2
G V./ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D114 0,3 100 m
2 Lắp đặt co PVC D114 8 cái
3 Lắp đặt tê PVC D114 2 cái
4 Lắp đặt lơi PVC D114 1 cái
5 Lắp đặt nối PVC D114 6 cái
6 Lắp đặt ống nhựa D90 0,92 100 m
7 Lắp đặt co PVC D90 13 cái
8 Lắp đặt co PVC D90-60 1 cái
9 Lắp đặt tê PVC D90 1 cái
10 Lắp đặt nối PVC D90-60 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa D60 0,12 100 m
12 Lắp đặt co PVC D60 14 cái
13 Lắp đặt lơi PVC D60 4 cái
14 Lắp đặt tê PVC D60 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa D27 0,36 100 m
16 Lắp đặt co PVC D27 3 cái
17 Lắp đặt tê PVC D27 1 cái
18 Lắp đặt nối PVC D27 6 cái
19 Lắp đặt nối PVC D27-21 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa D21 0,4 100 m
21 Lắp đặt co ren trong D21 8 cái
22 Lắp đặt tê ren trong D21 4 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
25 Lắp đặt van nhựa 1 chiều 1 cái
26 Lắp đặt van nước bằng đồng D21 2 cái
27 Phễu thoát sàn 4 cái
28 CCLD bình nước nóng 30L 4 bộ
29 Cầu chắn rác Inox D90 9 cái
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm 0,06 100 m
32 Lắp đặt hamerlong đồng D21 8 cái
33 Lắp đặt hamerlong đồng D27 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện 1 cái
H VI./ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 19 bộ
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 40 hộp
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 20 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 280 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 240 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm 280 m
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 30 cái
13 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 7 bộ
14 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 10 cái
15 CCLD tủ điện tổng 1 cái
16 CCLD cần đèn + bóng đèn 1 bộ
17 Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 50 m
18 Đầu cốt đồng liên kết cáp 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe 4 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A 1 cái
I VII./ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,156 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,696 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 2,763 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 3,31 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,393 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
11 Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc 1 tb
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,062 100 m3
J VIII./ SAN GẠT
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 4,559 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 4,559 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 1,669 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 9,84 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 9,84 100 m3 đất nguyên thổ
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,669 100 m3
7 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,715 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,046 100 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 188,622 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,126 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 22,787 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,458 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,827 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,199 100 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,516 100 m3 đất nguyên thổ
16 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,094 100 m3
17 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,094 100 m3
18 Lắp đặt ống nhựa D90 0,736 100 m
K IX./ SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 40,18 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,402 100 m3
3 Kẻ roong sân bê tông 347,2 m
L X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,016 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,106 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 1,596 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,347 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,015 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,004 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,01 tấn
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 5,123 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào 0,687 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt 49,919 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 61,915 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 26,451 m2
13 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 9,158 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 19,8 m
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 35,609 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 38,61 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 38,61 m2
18 Công mài nhọn đầu thép 20 công
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,003 100 m3
M XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,145 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,267 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 1,969 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 6,948 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 1,54 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,075 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,137 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 43 cái
9 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 32,965 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 13,125 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,022 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,157 100 m3 đất nguyên thổ
N XIII./ CỔNG LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,042 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,264 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,016 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,61 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,026 tấn
6 Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,722 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột 0,094 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,014 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,081 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,62 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt 0,237 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt 13,15 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 19,63 m2
14 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 3,12 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 4,8 m
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 3,12 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 12 m2
19 CCLD bản lề cửa 6 bộ
20 CCLD bộ khóa, chốt 3 bộ
21 Công mài nhọn đầu thép 5 công
22 SXLD bảng hiệu hoàn thiện 1 bộ
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100 m3
O XIV./ GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan 50 m khoan
2 Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan 20 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,08 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,067 m3
5 Lắp đặt ống nhựa D200 mm 0,5 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa D50 mm 0,6 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa D34 mm 0,3 100 m
8 Lắp đặt côn nhựa D34mm 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D34mm 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D34mm 2 cái
11 Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm 1 cái
13 Lắp đặt rắc co D34mm 1 cái
14 Lắp đặt kết cấu thép khác mặt bích rỗng 0,023 tấn
15 Dây cáp treo máy bơm 52 m
16 Van phao tự ngắt 1 cái
17 Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 1 bộ
P XV./ ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,033 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,256 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,428 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,019 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,023 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,168 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,034 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,005 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,032 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn 0,597 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,597 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 31,388 m2
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 1 bể
15 Bu lông neo móng M16x400 16 bộ
Q DANH MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m 2 bộ
2 Bàn họp KT (1x2x0.75)m 1 bộ
3 Ghế dựa 8 cái
4 Tủ hồ sơ bằng sắt 1 cái
R HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
S I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,086 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,588 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 1,179 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,032 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,031 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 0,24 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,028 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,046 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,456 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,053 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,066 100 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,032 100 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 3,2 m3
17 Cắt roong sân 28 m
T II./ PHẦN THÂN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,133 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,133 tấn
U III./ PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,1 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,1 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,104 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,125 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái 0,03 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông 0,03 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,484 100 m2
V CÔNG TRÌNH: XÂY DỰNG CƠ SỞ LÀM VIỆC CHO LỰC LƯỢNG CÔNG AN XÃ PHƯỚC CÁT 2, HUYỆN CÁT TIÊN
W HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC, ĂN VÀ Ở TẬP THỂ CÁN BỘ CHIẾN SỸ
X I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,851 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 4,356 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,204 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,162 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,463 tấn
6 Bê tông cổ móng vữa Mác 200 đá 1x2 0,882 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,151 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,035 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,396 tấn
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 9,248 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,009 100 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 11,478 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,621 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 6,212 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,175 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,827 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình đạt K=0,90 0,689 100 m3
18 Đắp đất nền nhà đạt K=0,90 0,719 100 m3
19 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 11,812 m3
20 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,466 100 m3 đất nguyên thổ
21 Khai thác đất để đắp 46,551 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,466 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,466 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Y II./ PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,97 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,88 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 2,74 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,074 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,624 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,07 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,537 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,564 100 m2
9 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 3,395 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,268 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,253 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 41,413 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 17,734 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 6,975 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,737 100 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 13,673 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,176 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,217 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,216 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,989 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cấu kiện phụ 0,17 100 m2
22 Bê tông cấu kiện phụ vữa Mác 200 đá 1x2 0,85 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,031 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cấu kiện phụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,104 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,918 100 m2
26 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 16,686 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,927 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,185 tấn
29 SXLD cửa đi sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 25,38 m2
30 SXLD cửa đi nhôm kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 6,16 m2
31 SXLD cửa sổ sắt kính ( bao gồm cả hoàn thiện) 62,81 m2
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,111 100 m2
33 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 1,19 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,02 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,129 tấn
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm , chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 0,587 m3
37 CCLD cầu thang gỗ nhóm III ( bao gồm cả hoàn thiện) 7,5 m
Z III./ PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 15,155 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ , chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 0,823 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,15 100 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,507 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,039 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,132 tấn
7 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 2,341 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 2,341 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 250,853 m2
10 Bu lông M12x100 120 cái
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,022 100 m2
12 CCLD trần thạch cao khung nổi hoàn thiện 241,809 m2
AA IV./ PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 272,922 m2
2 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 294,368 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 19,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 476,697 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 158,993 m2
6 Trát sê nô vữa XM Mác 75 33,425 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 59,643 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 173,96 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 85,265 m2
10 Láng sê nô, ô văng chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 85,265 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng 85,265 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 36 m2
13 Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 234,525 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300mm vữa XM Mác 75 7,84 m2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm vữa XM Mác 75 19,365 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài 326,315 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong 715,7 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 284,136 m2
19 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 300,6 m
20 Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 230,9 m
21 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 56 m
22 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 326,315 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 999,836 m2
24 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 12,96 m2
25 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 12,049 m2
26 Trát đá mài tường vữa XM Mác 75 3,38 m2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 38,625 m2
28 Phun gai trang trí 56,296 m2
AB V./ PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa D114 0,3 100 m
2 Lắp đặt co PVC D114 8 cái
3 Lắp đặt tê PVC D114 2 cái
4 Lắp đặt lơi PVC D114 1 cái
5 Lắp đặt nối PVC D114 6 cái
6 Lắp đặt ống nhựa D90 0,92 100 m
7 Lắp đặt co PVC D90 13 cái
8 Lắp đặt co PVC D90-60 1 cái
9 Lắp đặt tê PVC D90 1 cái
10 Lắp đặt nối PVC D90-60 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa D60 0,12 100 m
12 Lắp đặt co PVC D60 14 cái
13 Lắp đặt lơi PVC D60 4 cái
14 Lắp đặt tê PVC D60 6 cái
15 Lắp đặt ống nhựa D27 0,36 100 m
16 Lắp đặt co PVC D27 3 cái
17 Lắp đặt tê PVC D27 1 cái
18 Lắp đặt nối PVC D27 6 cái
19 Lắp đặt nối PVC D27-21 2 cái
20 Lắp đặt ống nhựa D21 0,4 100 m
21 Lắp đặt co ren trong D21 8 cái
22 Lắp đặt tê ren trong D21 4 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt 4 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 4 bộ
25 Lắp đặt van nhựa 1 chiều 1 cái
26 Lắp đặt van nước bằng đồng D21 2 cái
27 Phễu thoát sàn 4 cái
28 CCLD bình nước nóng 30L 4 bộ
29 Cầu chắn rác Inox D90 9 cái
30 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm 0,06 100 m
32 Lắp đặt hamerlong đồng D21 8 cái
33 Lắp đặt hamerlong đồng D27 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ nước + phụ kiện 1 cái
AC VI./ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 6 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 19 bộ
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe 2 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 500cm2 40 hộp
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt 20 cái
6 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt 2 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.5mm2 280 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2.5mm2 80 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 240 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm 280 m
12 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 30 cái
13 Lắp đặt đèn tròn ốp trần 7 bộ
14 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 10 cái
15 CCLD tủ điện tổng 1 cái
16 CCLD cần đèn + bóng đèn 1 bộ
17 Lắp đặt cáp nổi CVV 2x6mm2 50 m
18 Đầu cốt đồng liên kết cáp 2 cái
19 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe 4 cái
20 Lắp đặt automat 1 pha 2 cực 5A 1 cái
AD VII./ HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,156 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,696 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung (3,5x7,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 2,763 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 20,16 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 3,31 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,393 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,016 100 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 cấu kiện
11 Tầng lọc đá+than+gạch vỡ ngăn lọc 1 tb
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,062 100 m3
AE VIII./ SAN GẠT
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 8,829 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 8,829 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 8,829 100 m3 đất nguyên thổ
4 Khai thác đất để đắp 882,85 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 9,711 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 9,711 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 8,829 100 m3
AF IX./ SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 44,19 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,442 100 m3
3 Kẻ roong sân bê tông 425,56 m
AG X./ HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,176 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 0,927 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 18,198 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 1,517 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,067 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,037 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,092 tấn
8 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 5,589 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép hoa sắt hàng rào 0,687 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện thép hàng rào sắt 49,566 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 61,775 m2
12 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 19,475 m2
13 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 9,99 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 21,6 m
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 29,465 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 42,12 m2
17 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 42,12 m2
18 Công mài nhọn đầu thép 15 công
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,146 100 m3 đất nguyên thổ
AH XII./ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II 0,302 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 6,534 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 4,086 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 14,368 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 3,216 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,157 100 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan 0,287 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 90 cái
9 Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 68,286 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 27,36 m2
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,323 100 m3 đất nguyên thổ
AI XIII./ CỔNG LÀM MỚI
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,042 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,264 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,016 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,61 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,026 tấn
6 Bê tông cột trụ tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,722 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột 0,094 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,014 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trụ đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,081 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 3,5x7,5x17,5 cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,62 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt 0,237 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt 13,15 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 19,63 m2
14 Trát đầu trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 3,12 m2
15 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 4,8 m
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 3,12 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 60x240mm 12 m2
19 CCLD bản lề cửa 6 bộ
20 CCLD bộ khóa, chốt 3 bộ
21 Công mài nhọn đầu thép 5 công
22 SXLD bảng hiệu hoàn thiện 1 bộ
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,031 100 m3
AJ XIV./ GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV độ sâu khoan ≤ 50m, ĐK lỗ khoan 50 m khoan
2 Thổi rửa giếng khoan, độ sâu giếng khoan 20 m
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,08 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,067 m3
5 Lắp đặt ống nhựa D200 mm 0,5 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa D50 mm 0,6 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa D34 mm 0,3 100 m
8 Lắp đặt côn nhựa D34mm 5 cái
9 Lắp đặt cút nhựa D34mm 5 cái
10 Lắp đặt tê nhựa D34mm 2 cái
11 Lắp đặt van khóa 1 chiều D34mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa 2 chiều D34mm 1 cái
13 Lắp đặt rắc co D34mm 1 cái
14 Lắp đặt kết cấu thép khác mặt bích rỗng 0,023 tấn
15 Dây cáp treo máy bơm 52 m
16 Van phao tự ngắt 1 cái
17 Mua và lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 1 bộ
AK XV./ ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,033 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,256 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,428 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,019 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,023 tấn
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,168 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,034 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,005 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,032 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,026 100 m3
11 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn 0,597 tấn
12 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn 0,597 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 31,388 m2
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 1 bể
15 Bu lông neo móng M16x400 16 bộ
AL DANH MỤC THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc KT ( 0.7x1.4x0.75)m 2 bộ
2 Bàn họp KT (1x2x0.75)m 1 bộ
3 Ghế dựa 8 cái
4 Tủ hồ sơ bằng sắt 1 cái
AM HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
AN I./ PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,086 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 0,588 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 1,179 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,032 tấn
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng 0,031 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 0,24 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,006 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,028 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 0,046 100 m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 0,456 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,015 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,053 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,066 100 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,032 100 m3
16 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 3,2 m3
17 Cắt roong sân 28 m
AO II./ PHẦN THÂN
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình 0,133 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,133 tấn
AP III./ PHẦN MÁI
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m 0,1 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m 0,1 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 0,104 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép 0,125 tấn
5 Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái 0,03 tấn
6 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông 0,03 tấn
7 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,484 100 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03034E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.406E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.843.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->