Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347515-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 07:33:00 đến ngày 2021-04-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,192,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
C Phạm vi mặt đường hư hỏng nặng và liên tục
D Sửa chữa mặt đường theo kết cấu (CB)
1 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày TB 15cm kết hợp tưới thấm, láng nhũ tương CSS-1 tiêu chuẩn 1,8kg/m2, 4% xi măng Chương V/Phần II 3.261,76 m3
2 Tưới nhũ tương (CRS-1) dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 21.745,09 m2
3 Thảm lớp BTN C19 dày 7cm Chương V/Phần II 21.745,09 m2
4 Đào hữu cơ Chương V/Phần II 71,61 m3
5 Tôn cao lề bê tông xi măng M200 Chương V/Phần II 180,63 m3
6 Đắp lề bằng đá thải đầm chặt Chương V/Phần II 102,39 m3
7 Ván khuôn đổ tại chỗ Chương V/Phần II 180,63 m2
E Vuốt nối đường ngang và đường cũ
F Vuốt nối về mặt đường cũ
1 Cào bóc BTN dày Htb=3,5cm Chương V/Phần II 1,95 m3
2 Thảm lớp BTN C19 dày tb=7cm Chương V/Phần II 78 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 78 m2
4 Khối lượng vật liệu đổ thải Chương V/Phần II 1,95 m3
G Vuốt nối về đường ngang là nhựa, BTXM
1 Thảm lớp BTN C19 MR dày tb=3,5cm Chương V/Phần II 118,3 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V/Phần II 118,3 m2
H Vuốt về đường ngang là đất
1 Đào lớp đất dày Htb=10cm Chương V/Phần II 1,05 m3
2 Đá dăm láng nhựa 2 lớp dày Htb=12cm, t/c nhựa 2,7kg/m2 Chương V/Phần II 10,5 m2
I Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông
J Sơn lại các vạch sơn bị mờ bằng sơn dẻo nhiệt
1 Vạch sơn 1.1 (nét đứt rộng 15cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 94,32 m2
2 Vạch sơn 1.2 (nét liền rộng 15cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 131,19 m2
3 Vạch sơn 3.1a (nét liền 20cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 1.093,12 m2
4 Vạch sơn 3.1b (nét đứt rộng 20cm, dày 2mm) Chương V/Phần II 5,6 m2
5 Bổ sung, thay thế cọc tiêu bị gãy Chương V/Phần II 10 cọc
6 Tháo dỡ, lắp đặt lại đinh phản quang Chương V/Phần II 50 Cái
7 Đào hữu cơ dàu 10cm (Gia cố phạm vi chân tường hộ lan mềm) Chương V/Phần II 9,2 m3
8 BTXM M150 dày 5cm (Gia cố phạm vi chân tường hộ lan mềm) Chương V/Phần II 4,6 m3
9 Lớp nilon chống mất nước (Gia cố phạm vi chân tường hộ lan mềm) Chương V/Phần II 92 m2
10 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 5cm (Gia cố phạm vi chân tường hộ lan mềm) Chương V/Phần II 4,6 m3
11 Bổ sung biển báo tam giác kích thước 90cm cao 1,8m tính từ đáy lên mép biển (biển W.208) (Sửa chữa biển báo) Chương V/Phần II 6 biển
12 Bổ sung biển báo tam giác kích thước 90cm cao 1,8m tính từ đáy biển phụ xuống mép nhựa (Sửa chữa biển báo) Chương V/Phần II 2 biển
13 Bổ sung biển báo phụ S.501 chữ nhật kích thước 90x37,5cm (Sửa chữa biển báo) Chương V/Phần II 2 biển
14 Sửa chữa HLM hư hỏng (Sửa chữa biển báo) Chương V/Phần II 27 m
K Sửa chữa mắt phản quang Hộ lan mềm (Sửa chữa biển báo)
1 Thay thế mắt phản quang bị hư hỏng Chương V/Phần II 68 Cái
2 Bu lông liên kết M16; L=50 mm Chương V/Phần II 68 Cái
3 Dán màng phản quang tại vị trí mắt phản quang (677 mắt) Chương V/Phần II 2,26 m2
4 Bọc tôn cọc H Chương V/Phần II 25 cọc
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Khối lượng đảm bảo an toàn giao thông Chương V/Phần II 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2288717E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.457743E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng tương tự trong đó tối thiểu có 1 Hợp đồng có hạng mục thi công chính sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 5.734.734.000 đồng. + Các hạng mục thi công chính: Thi công sửa chữa nền, mặt đường bằng cào bóc tái sinh nguội; thảm bê tông nhựa và hệ thống rãnh thoát nước. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.734.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.469.468.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->