Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314729-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghi Văn, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210240615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-06 16:43:00 đến ngày 2021-03-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẬP
1 Đào bóc lớp đất hữu cơ +đánh cấp bằng máy ủi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7291 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,407 1m3
3 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5466 100m3
4 Đào móng đỉnh đập và chân đập đất cấp III (10% bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,864 1m3
5 Đào móng đỉnh đập và chân đập đất cấp III ( 90 % bằng thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7078 100m3
6 Đắp đất nền móng giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,7 m3
7 Đắp đất đê, đập, bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,916 100m3
8 Đắp đất đê, đập bằng thủ công 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,473 m3
9 Mua đất cấp III đã đào xúc lên xe tại mỏ và vận chuyển về chân công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.626,9449 m3
10 Bơm nước thi công 100CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
11 Đắp đất để quai độ chặt yêu cầu K=0,90 ( 90 % bằng máy ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6386 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6386 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6386 100m3/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6386 100m3/1km
16 Phá dỡ đê quai sanh, hoàn trả lại mặt bằng hồ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6386 100m3
17 Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,1628 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7072 100m2
19 Cốt thép giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2327 tấn
20 Cốt thép giằng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8263 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0716 m3
22 Lớp bạt chèn khe lún giữa giằng đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2584 100m2
23 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 75, chiều dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,18 m3
24 Trồng cỏ theo tiêu chuẩn mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9694 100m2
25 Vận chuyển vầng cỏ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9694 100m2
26 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m(200m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9694 100m2
B PHẦN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6955 100m3
2 Lớp cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3391 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,4513 m3
C PHẦN TRÀN
1 Đào đất móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 1m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3805 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0459 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 m3
5 Lớp bạt lót nền chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5502 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tràn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3522 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tràn, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0943 m3
D PHẦN CỐNG BẢN ĐIỀU TIẾT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,73 1m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4257 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1576 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,642 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1556 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,916 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4271 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9904 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1516 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5675 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0891 100m2
12 Cốt thép mũ mố, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
13 Cốt thép mũ mố, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 tấn
14 Bê tông bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2672 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4272 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0627 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0855 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
20 Ván khuôn dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 100m2
21 Cốt thép dàn đóng mở, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0245 tấn
22 Cốt thép dàn đóng mở, d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
23 Bê tông dàn đóng mở đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4067 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 100m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cửa van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 m3
26 Lắp dựng tấm phai chắn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
28 Lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 tấn
29 Bu lông M22-250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Bu lông M16-200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Máy đóng mở V5+ lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.570873E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.14174E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.670.000.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng;. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->