Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng tại đơn vị năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346232-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN 96
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ tùng xe ô tô phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng tại đơn vị năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210346129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 17:25:00 đến ngày 2021-03-26 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,556,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Turbo tăng áp Kamaz 7C 18 Cái - Mã NSX: 7405-1118134TKP 7C - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
2 Khớp pitong trụ (bộ phận của bơm nhiên liệu) Euro 2 28 Cái - Mã NSX: 337.1111150-21 -Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
3 Trục sơ cấp đã lắp ống lót Kamaz 28 Cái - Mã NSX: 154.1701026 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
4 Thùng chứa nhiên liệu 210 lít Kamaz 18 Cái - Mã NSX: 53215-1101010-07 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
5 Lọc thô nhiên liệu Kamaz 22 Cái - Mã NSX: KM PL270 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
6 Két làm mát turbo Kamaz 5350, 54115, 55111, 65115 53205А 26 Cái - Mã NSX: 53205А-1172010 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
7 Ống dẫn dầu nhiên liệu Kamaz 35 Cái - Mã NSX: 740.602-1118290 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
8 Tách nước nhiên liệu Cummins 32 Cái - Mã NSX: FS1242 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
9 Turbo tăng áp S2B 22 Cái - Mã NSX: KM S2B - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
10 Đai kẹp ống dẫn không khí Kamaz 42 Cái - Mã NSX: 53205-1109365 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
11 Co nối ống khí nạp bằng cao su Kamaz 42 Cái - Mã NSX: 6460-1109410 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
12 Bu lông phi 14(5x50) (bulong dầu) 85 Cái - Mã NSX: 870031 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
13 Van tăng áp Kamaz 42 Cái - Mã NSX: 323.1111220-10 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
14 Bánh đà đủ bộ dùng hộp số 154 Kamaz 22 Cái - Mã NSX: 740.30-1005115 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
15 Bơm dầu có bánh răng Kamaz 22 Cái - Mã NSX: 740.11-1011010 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
16 Quạt làm mát két nước có biến mô và ly tâm Kamaz 26 Cái - Mã NSX: 21-405 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
17 Bạc đạn bi T hộp số 152, ZF 25 Cái - Mã NSX: 343151001043 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
18 Khớp nối ly hợp điện tử Kamaz 25 Cái - Mã NSX: 740-50-1317500-02 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
19 Bầu phanh trước Kamaz 28 Cái - Mã NSX: 961-3519210-30 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
20 Nắp ổ trục cơ Kamaz 30 Cái - Mã NSX: 740.1005140 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
21 Bộ lọc nhớt Kamaz (gồm 2 lọc) 30 Cái - Mã NSX: KM 7405-1012040/KM 703.1017040-30 - Thương hiệu: European Standard (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
22 Bộ lọc gió Kamaz (gồm 2 lọc) 35 Cái - Mã NSX: KM 721.1109560-10/KM 721.1109560-30 - Thương hiệu: European Standard (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
23 Đồng hồ KM tốc độ Kamaz 29 Cái - Mã NSX: 1211.3802 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
24 Giá đỡ máy hộp số Kamaz 36 Cái - Mã NSX: 5320-1001048 - Thương hiệu: Kamaz (hoặc tương đương) - Tương thích với dòng xe: Kamaz
25 Nhông cam hút Toyota Innova 6 Cái - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) - Mã sản phẩm: 13050-75010 - Chức năng: Điều khiển trục cam hút - Dòng xe sử dụng: Toyota Innova
26 Hộp lọc gió Toyota Innova 6 Cái - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) - Mã phụ tùng: 17080-0C021 (Toyota Innova 2006-2016) - Chức năng: Hộp lọc gió có chức năng bao bọc và tấm lọc gió động cơ, không khí đi vào hộp lọc gió được tấm lọc giấy giữ lại bụi bẩn, cung cấp luồng khí sạch cho động cơ hoạt động. - Cấu tạo: Nhựa cứng màu đen, rỗng bên trong, hình dạng tròn hoặc dẹt.
27 Bát bèo giảm xóc trước Toyota Innova 6 Cái - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương) - Mã phụ tùng: 48609-0K010. - Sử dụng cho dòng Toyota Innova 2007-2016. - Công dụng: Cao su bát bèo xe Innova là bộ phận giảm chấn cho hành trình của phuộc nhún, giúp phuộc và lò xo phuộc hoạt động êm ái nhất.
28 Đèn pha trái Toyota Innova 3 Cái - Mã phụ tùng: 811700K520 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
29 Bugi Toyota Innova 5 Cái - Mã phụ tùng: S201I - Thương hiệu: MASUMA (hoặc tương đương)
30 Giảm xóc trước phải Toyota Innova 5 Cái - Mã phụ tùng: 485108z265 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
31 Giảm xóc sau Toyota Innova 5 Cái - Mã phụ tùng: 4853109a50 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
32 Lọc xăng Toyota Innova 5 Cái - Mã phụ tùng: 2330075140 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
33 Bơm trợ lực lái Toyota Innova 3 Cái - Mã phụ tùng: 443100K010-OE - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
34 Má phánh trước Toyota Innova 8 Cái - Mã phụ tùng: MS-1905 - Thương hiệu: MASUMA (hoặc tương đương)
35 Cụm bi tăng tổng máy xăng Toyota Innova 4 Cái - Mã phụ tùng: 166200c031 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
36 Máy phát điện Toyota Innova 4 Cái - Mã phụ tùng: 270600C020 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
37 Má phanh sau Toyota Innova 4 Cái - Mã phụ tùng: 04495YZZZ2 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
38 Két nước số sàn Toyota Innova 4 Cái - Mã phụ tùng: 164000C200 - Thương hiệu: TOYOTA (hoặc tương đương)
39 Giàn lạnh trong xe Toyota Innova 3 Cái - Mã phụ tùng: 885010K090-FOrmula - Thương hiệu: FORMULA OEM (hoặc tương đương)
40 Ca lăng trước có mạ Toyota Innova OEM 6 Cái - Mã sản phẩm: TY308-64A - Thương hiệu: OE / TOYOTA - GN Chính hãng (hoặc tương đương)
41 Bàn ép Toyota Innova OEM 4 Cái - Mã sản phẩm: 312100K101 - Thương hiệu: OE / TOYOTA - GN Chính hãng (hoặc tương đương)
42 Lá côn 23.6cm Toyota Innova 4 Cái - Mã sản phẩm: 3125014130 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
43 Cao su càng A Toyota Innova 16 Cái - Mã sản phẩm: 486540K010-POP - Thương hiệu: OE / POP Chính hãng (hoặc tương đương)
44 Cảm biến va chạm Toyota Innova 6 Cái - Mã sản phẩm:8917309550 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
45 Bi máy trước Toyota Innova 8 Cái - Mã sản phẩm: 90366T0007 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
46 Gioăng đại tu 2TR Toyota Innova 6 Cái - Mã sản phẩm: 041110C080 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
47 Rotuyn trụ đứng dưới Toyota Innova 6 Cái - Mã sản phẩm: 4333009510 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
48 Nắp bình xăng ngoài Toyota Innova 3 Cái - Mã sản phẩm: 773500K020 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
49 Dây đai an toàn trước phải màu ghi Toyota Innova 5 Cái - Mã sản phẩm: 732100k190e0 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
50 Ly tâm cánh quạt Toyota Innova 8 Cái - Mã sản phẩm: 162100C010 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
51 Bơm nước máy xăng 2TRFE -1TRFE Toyota Innova 6 Cái - Mã sản phẩm: 1610009460 - Thương hiệu: GN / TOYOTA (hoặc tương đương)
52 Bơm chân không Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 288104A402 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
53 Lá côn 25cm Hyundai Porter 15 Cái - Mã sản phẩm: 4110047200 - Thương hiệu: GN / MOBIS (hoặc tương đương)
54 Đèn hậu trái Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 924014F000-OE - Thương hiệu: OE / MOBIS – OE (hoặc tương đương)
55 Gương chiếu hậu trái - 5 giắc điện Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 876104F100CA - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
56 Lọc dầu động cơ Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 263304X000-KR - Thương hiệu: OE / PART SMALL (hoặc tương đương)
57 Dây cam D4BB Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 2431542200 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
58 Cảm biến lưu lượng gió Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 2816427800 - Thương hiệu: GN / MOBIS (hoặc tương đương)
59 Giàn nóng Hyundai Porter 4 Cái - Mã sản phẩm: 976064F100-HCC - Thương hiệu: OE / HCC (hoặc tương đương)
60 Trục cơ COS 0 - D4CB Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 231104A000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
61 Bugi sấy – máy to Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 367104A000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
62 Cáp còi Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 934904f100 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
63 Cao su cân bằng trước Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 548134F000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
64 Giắc kết nối cảm biến chân ga điện Hyundai Porter 8 Cái - Mã sản phẩm: 32705a0020 - Thương hiệu: GN / KIA (hoặc tương đương)
65 Két làm mát TURBO Hyundai Porter 5 Cái - Mã sản phẩm: 281904a850 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
66 Đồng hồ táp lô, đồng hồ công tơ mét Hyundai Porter 5 Cái - Mã sản phẩm: 940134F150 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
67 Gioăng khung thành cánh cửa trước trái Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 821104F000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
68 Công tắc lên xuống kính bên phải Hyundai Porter 8 Cái - Mã sản phẩm: 935804F001MP - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
69 Turbo - D4CB Hyundai Porter 8 Cái - Mã sản phẩm: 282004A380 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
70 Đèn pha trái Hyundai Porter 4 Cái - Mã sản phẩm: 921014F100 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
71 Tay mở của ngoài phải không lỗ Hyundai Porter 6 Cái - Mã sản phẩm: 826604F100CA - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
72 Kính hông phải Hyundai Porter 5 Cái - Mã sản phẩm: 878204F100 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
73 Bơm chân không Hyundai Starex 6 Cái - Mã sản phẩm: 288104A700 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
74 Giảm xóc sau Hyundai Starex 6 Cái - Mã sản phẩm: 553004H150 - Thương hiệu: OE / MOBIS – GN (hoặc tương đương)
75 Giảm xóc trước phải Hyundai Starex 6 Cái - Mã sản phẩm: 546604H100 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
76 Nắp két nước Hyundai Starex 4 Cái - Mã sản phẩm: 2533017000-PMC - Thương hiệu: OE / PART SMALL (hoặc tương đương)
77 Rotuyn lái ngoài trái Hyundai Starex 4 Cái - Mã sản phẩm: CEKH43L - Thương hiệu: OE / CTR (hoặc tương đương)
78 Lọc dầu động cơ Hyundai Starex 4 Cái - Mã sản phẩm: 263304XA00 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
79 Khung xương đầu xe Hyundai Starex 4 Cái - Mã sản phẩm: 641014H000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
80 Cảm biến thanh nhiên liệu Hyundai Starex 4 Cái - Mã sản phẩm: 0281002908 - Thương hiệu: OE / BOSCH (hoặc tương đương)
81 Đèn lái Hyundai Starex 5 Cái - Mã sản phẩm: 924024H000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
82 Má phanh trước Hyundai Starex SP1238 5 Cái - Mã sản phẩm: SP1238 - Thương hiệu: OE / HI – Q (hoặc tương đương)
83 Thước lái trợ lực dầu Hyundai Starex 5 Cái - Mã sản phẩm: 577004H101 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
84 Búa tăng cam Hyundai Starex 5 Cái - Mã sản phẩm: 243804a100 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
85 Bạc biên BALIE COS 0 Hyundai Starex 2 Cái - Mã sản phẩm: 210204a932 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
86 Bát bèo giảm xóc trước Hyundai Starex 4 Cái - Mã sản phẩm: 546104H000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
87 Lọc gió điều hòa Hyundai Starex 12 Cái - Mã sản phẩm: 976174H000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
88 Dây cam D4BB Hyundai Starex 8 Cái - Mã sản phẩm: 2431542200 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
89 Máy phát điện Hyundai Starex 6 Cái - Mã sản phẩm: 373002C300 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
90 Cụm bơm xăng Hyundai Starex 6 Cái - Mã sản phẩm: 311104H500 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
91 Kim phun dầu động cơ Hyundai Starex 6 Cái - Mã sản phẩm: 338004a500 - Thương hiệu: GN / MOBIS (hoặc tương đương)
92 Má phanh trước Mitsubishi Zinger 6 Cái - Mã sản phẩm: 4605A198 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
93 Giảm xóc sau Mitsubishi Zinger 6 Cái - Mã sản phẩm: 349090 - Thương hiệu: OE / KYB (hoặc tương đương)
94 Ly tâm quạt gió động cơ Mitsubishi Zinger 6 Cái - Mã sản phẩm: md317679 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
95 Lọc gió động cơ Mitsubishi Zinger 8 Cái - Mã sản phẩm: 1500A098 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
96 Trở quạt điều hòa Mitsubishi Zinger 8 Cái - Mã sản phẩm: 7801a371 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
97 Má phanh sau Mitsubishi Zinger 6 Cái - Mã sản phẩm: 4600A106 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
98 Công tắc điều khiển điều hòa Mitsubishi Zinger 4 Cái - Mã sản phẩm: CW771915 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
99 Bơm trợ lực Mitsubishi Zinger 4 Cái - Mã sản phẩm: MR995025 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
100 Lọc gió điều hòa Mitsubishi Zinger 12 Cái - Mã sản phẩm: 7803a084 - Thương hiệu: GN / MITSUBISHI (hoặc tương đương)
101 Lá côn 25cm - 23R Mitsubishi Zinger 12 Cái - Mã sản phẩm: MBD059U-MASUMA - Thương hiệu: OE / MASUMA – GN (hoặc tương đương)
102 Lốc điều hòa Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: P300005100-Dowoon - Thương hiệu: OE / DOWOON (hoặc tương đương)
103 Cản trước Hyundai County 8 Cái - Mã sản phẩm: 8651058000 - Thương hiệu: GN / HYUNDAI (hoặc tương đương)
104 Bầu trợ lực phanh Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: EX5861105L000 - Thương hiệu: Mando (hoặc tương đương)
105 Bơm trợ lực lái Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: 571005H101 - Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
106 Cảm biến áp suất dầu Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: 4990006111 - Thương hiệu: Denso (hoặc tương đương)
107 Công tắc chính điều hòa Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: 327705A000 - Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
108 Đèn trần Hyundai County 6 Cái - Mã sản phẩm: 92810208AXXX - Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
109 Két TURBO Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: 2780045050 - Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
110 Két nước Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: 253015A850 - Thương hiệu: Hcc (hoặc tương đương)
111 Gioăng kính chắn gió Hyundai County 12 Cái - Mã sản phẩm: 861215A101 - Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
112 Ổ khóa cốp hậu Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: 819305AA000 - Thương hiệu: Mobis (hoặc tương đương)
113 Van chia nhiên liệu Hyundai County 4 Cái - Mã sản phẩm: CW0954200260 - Thương hiệu: Denso (hoặc tương đương)
114 Bạc biên, ba liê xe KRAZ-255 18 Bộ - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
115 Bàn ép ly hợp xe KRAZ-255 14 Bộ - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
116 Bán trục trước xe KRAZ-255 16 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
117 Bát phanh xe KRAZ-255 18 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
118 Bầu phanh cầu giữa xe KRAZ-255 17 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
119 Bi moay ơ giữa phía ngoài KRAZ-255 22 Vòng - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
120 Bi moay ơ giữa phía trong KRAZ-255 22 Vòng - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
121 Bi moay ơ sau phía ngoài KRAZ-255 22 Vòng - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
122 Bi moay ơ trước phía ngoài KRAZ-255 22 Vòng - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
123 Bi moay ơ trước phía trong KRAZ-255 22 Vòng - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
124 Bi T cả cốt xe KRAZ-255 22 Vòng - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
125 Bình hơi xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
126 Bộ hơi đồng bộ xe KRAZ-255 18 Bộ - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
127 Bơm hơi xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
128 Bơm nước xe KRAZ-255 18 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
129 Cao su chải sàn buồng lái xe KRAZ-255 22 Bộ - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
130 Cao su giảm chấn xe KRAZ-255 22 Bộ - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
131 Đèn hậu xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
132 Đèn pha toàn bộ xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
133 Hộp tay lái xe KRAZ-255 18 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
134 Má phanh sau xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
135 Máy phát điện xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
136 Moay ơ tang trống trước KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
137 Ống giảm thanh toàn bộ KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
138 Phớt cầu, hộp số xe KRAZ-255 14 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
139 Rô tuyn chuyển hướng xe KRAZ-255 18 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
140 Ti ô dầu trợ lực lái xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
141 Ti ô đường hơi xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
142 Ti ô phanh trước, sau xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
143 Tiết chế xe KRAZ-255 22 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
144 Tổng phanh tay xe KRAZ-255 16 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
145 Trục cam xe KRAZ-255 16 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
146 Trục cân bằng xe KRAZ-255 16 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
147 Trục ngang cầu sau xe KRAZ-255 18 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
148 Zằng cầu xe KRAZ-255 20 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
149 Zoăng cánh cửa xe KRAZ-255 20 Cái - Thương hiệu: KRAZ (hoặc tương đương)
150 Bàn ép ly hợp xe ZIL 130 6 Bộ - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
151 Bán trục trước xe ZIL 130 5 Bộ - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
152 Bình hơi xe ZIL 130 3 Cái - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
153 Bộ đồng tốc số 2-3 xe ZIL 130 3 Bộ - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
154 Bộ đồng tốc số 4-5 xe ZIL 130 2 Bộ - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
155 Bộ hơi đồng bộ xe ZIL 130 6 Bộ - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
156 Chế hòa khí xe ZIL 130 6 Cái - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
157 Đùm cầu toàn bộ xe ZIL 130 6 Bộ - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
158 Két nước xe ZIL 130 3 Cái - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
159 Hộp tay lái xe ZIL 130 3 Cái - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
160 Nhíp trước xe ZIL 130 5 Bộ - Thương hiệu: ZIL (hoặc tương đương)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->