Gói thầu: Gói thầu số 11: Gói thầu hạng mục PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319886-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Gói thầu hạng mục PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210204318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:44:00 đến ngày 2021-03-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,281,940,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt nguồn điện dự phòng 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đầu báo khói loại thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 10 đầu
4 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 5 đèn
5 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 chuông
8 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
9 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
13 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
14 Lắp đặt hộp chia ba ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
15 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20px2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202 m
16 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 m
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
18 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ thống
19 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
20 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điêzen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
21 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bình tích áp 200L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
23 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt van cửa, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt van cửa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Lắp đặt van cửa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt van ren, ĐK 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt y lọc, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt khớp nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tắc áp lực, Đk van D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ban đầu 1000x800x200 (kèm 1 búa tạ, 2 chăn sợi, 1 kìm cộng lực ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x220 (kèm 02 cuộn vòi D65-20m, 02 lăng phun D65) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hôp
40 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường 1100x600x200 (kèm 01 van góc D50, 01 cuộn vòi D50-20m, 01 lăng phun D50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
41 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
42 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bột ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bình
43 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay khí CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
44 Lắp đặt phao báo cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
46 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
47 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
48 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 100m
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 8m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
50 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
52 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
53 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
54 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m2
55 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m2
56 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,75 100m
57 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 100m
58 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
59 Xây trụ đỡ ống bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
60 Đào đất đặt đường ống, dây cáp tín hiệu bằng máy 95% đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5461 100m3
61 Đào đất đặt đường ống, dây cáp tín hiệu bằng máy 5% đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1375 m3
62 Đắp cát , san lấp đường ống, dây cáp tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8138 100m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8138 100m3
64 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8138 100m3
65 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8138 100m3
66 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8138 100m3
67 Lắp đặt dây cáp nguồn cho bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
68 Lắp đặt đèn sự cố mắt ếch Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 5 đèn
69 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 5 đèn
70 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.250 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
73 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
74 Lắp đặt hộp chia ba ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 hộp
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
B HẠNG MỤC : THIẾT BỊ PCCC
1 Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện Q ≥ 20l/s; H≥65m (Bơm Tubos/Việt Nam hoặc tương đương - Đã bao gồm chi phí kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm nước chữa cháy động cơ điêzen Q ≥ 20l/s; H≥65m (Động cơ diezel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy (Việt Nam/Hàn Quốc hoặc tương đương) Đã bao gồm chi phí kiểm định) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt bình tích áp 200L (Áp lực cao chuyên dụng cho hệ thống PCCC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.922E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.84E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC, lắp đặt thiết bị PCCC có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu và cho công trình dân dụng từ cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 897.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.794.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->