Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332220-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 14:09:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,810,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 23,6761 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 2,0941 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | 7,3672 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 2,4174 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,136 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,618 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 14,2103 | m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1342 | 100m3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | 1,3939 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2429 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2534 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,6143 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0744 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3027 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1511 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 7,6492 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,604 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,7909 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 200 | 0,7884 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường | 0,1058 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép | 0,0382 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0259 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,7176 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,0213 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,1507 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4416 | m3 | |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | 1,7936 | m3 | |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,8335 | m3 | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,2015 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2015 | tấn | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,28 | m2 | |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,4918 | 100m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 55,7761 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 70,7964 | m2 | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,11 | m2 | |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 84,6046 | m2 | |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 74,58 | m | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 29,18 | m | |
| 41 | Đắp cột trang trí theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái | |
| 42 | Chữ đồng, biển hiệu | 1 | bộ | |
| 43 | Láng granitô bậc tam cấp | 5,7446 | m2 | |
| 44 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 13,58 | m | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 36,1832 | m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 36,1832 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 36,1146 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,896 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 170,511 | m2 | |
| 50 | SX cửa đi 4 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 5,76 | m2 | |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh quay,cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 7,68 | m2 | |
| 52 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1436 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 7,68 | m2 | |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6 | m2 | |
| 55 | Con tiện đúc sẵn | 10 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa âm tường, loại 6 module, có nắp che | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 1 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6mm2 | 20 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | 35 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 90 | m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100m | |
| 69 | Qủa cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 12 | cái | |
| 71 | Đai giữ ống | 8 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 5,6209 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 13,6205 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,2457 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,9512 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,9045 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3654 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,7439 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,1126 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,283 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép | 0,532 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép | 0,3603 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép > 18mm | 2,1405 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,225 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,616 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0437 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0571 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,012 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0094 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0461 | tấn | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,3926 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,508 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | 18,508 | m2 | |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,1536 | m2 | |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | 22,6616 | m2 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2212 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,9156 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,5405 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6437 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0705 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2901 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4557 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,5434 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,162 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4362 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5391 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,413 | 100m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 15,3581 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,7989 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,107 | 100m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,3857 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,065 | 100m2 | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép | 0,0051 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0306 | tấn | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,4291 | m3 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,0356 | m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5772 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | 2,4426 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 138,5952 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 208,0195 | m2 | |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,964 | m2 | |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 41,3 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 178,1436 | m2 | |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 91,94 | m | |
| 56 | Láng granitô bậc tam cấp | 9,339 | m2 | |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 17,96 | m | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 77,73 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 36,2784 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 64,1536 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 50,832 | m2 | |
| 62 | Vách ngăn composite (Bao gồm phụ kiện kèm theo) | 55,64 | m2 | |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 | 0,2002 | tấn | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 179,5592 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 427,4631 | m2 | |
| 66 | SX cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) | 9,72 | m2 | |
| 67 | SX vách kính, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | 5,76 | m2 | |
| 68 | Gia công hoa sắt | 0,0765 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,76 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,9459 | m2 | |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 31,6808 | m2 | |
| 72 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chứa 3 aptomat, có nắp che | 2 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 20 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc và ổ cắm | 4 | hộp | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | 90 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 75 | m | |
| 80 | Lắp đặt hộp nhựa phân nhánh | 4 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 165 | m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,35 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,18 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,4 | 100m | |
| 86 | Phễu thu nước | 4 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 16 | cái | |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm | 8 | cái | |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 16 | cái | |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 20 | cái | |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | 8 | cái | |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 14 | cái | |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60 mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | 20 | cái | |
| 99 | Quả cầu chắn rác | 5 | quả | |
| 100 | Lắp đặt cút thoát nước mái nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 15 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,36 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt đai ôm ống nước | 15 | cái | |
| 103 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,6 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,22 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 0,12 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 32 | cái | |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 6 | cái | |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 4 | cái | |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 29 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 8 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 8 | bộ | |
| 125 | Xifon | 8 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 9,3315 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 21,6144 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 8,7999 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,006 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 34,8066 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng (móng + lót móng) | 0,7049 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,298 | m3 | |
| 8 | Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0939 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0534 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép | 0,4064 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép | 1,2756 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép > 18mm | 1,5838 | tấn | |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,6924 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 23,0794 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào | 9,492 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 8,8317 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật | 1,2869 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | 0,3511 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính | 0,3113 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm | 1,5519 | tấn | |
| 21 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | 7,8424 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | 0,6623 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính | 0,337 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9737 | tấn | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 7,4535 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 0,8419 | 100m2 | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính | 0,8267 | tấn | |
| 28 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,1086 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt. | 0,4753 | 100m2 | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính | 0,1163 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm | 0,1015 | tấn | |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,8182 | m3 | |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4494 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,449 | tấn | |
| 35 | Gia công xà gồ thép | 0,5863 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,586 | tấn | |
| 37 | Gia công giằng mái thép | 1,2595 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 1,26 | tấn | |
| 39 | Sơn xà gồ, giằng, vì kèo thép 3 nước | 116,6 | m2 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 16,0899 | m3 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,463 | m3 | |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | 25,395 | m3 | |
| 43 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,11 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 3,636 | m3 | |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 553,62 | m2 | |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 200,29 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng ván khuôn dầm) | 66,3 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | 84,2 | m2 | |
| 49 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 | 39,722 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 47,817 | m2 | |
| 51 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 47,817 | m2 | |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 128,66 | m | |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 94,86 | m | |
| 54 | Kẻ chỉ lõm | 166,1 | m | |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | 677,542 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,59 | m2 | |
| 57 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 14 | m2 | |
| 58 | Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) | 35,2 | m2 | |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4752 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 35,2 | m2 | |
| 61 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | 17,6 | m2 | |
| 62 | Cửa chớp lá tôn | 28,16 | m2 | |
| 63 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | 1,8669 | 100m2 | |
| 64 | Thi công sàn vinyl (bao gồm kẻ sơn hoàn thiện) | 154,9624 | m2 | |
| 65 | Láng granitô cầu thang+Bậc cấp | 16,022 | m2 | |
| 66 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 36,46 | m | |
| 67 | Lắp đặt tủ Aptomat nhựa âm tường, loại 6 module | 1 | hộp | |
| 68 | Lắp đặt đèn chipled highbay, công suất 75W | 8 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn (2x2,5)+(1x1.5E)mm2 | 45 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2 | 90 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 76 | Đấu nối thẳng nhựa D15 | 40 | cái | |
| 77 | Tê nhựa D15 | 13 | cái | |
| 78 | Cút nhựa D15 | 20 | cái | |
| 79 | Kẹp đỡ ống PVC D15 | 20 | cái | |
| 80 | Ti ren D10 | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt hộp phân nhánh dây | 7 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm | 0,1 | m | |
| 83 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 44,5 | m | |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 25 | m | |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10 | m3 | |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10 | m3 | |
| 90 | Chân đỡ | 30 | cái | |
| 91 | Cầu chắn rác D90 | 16 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,98 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 48 | cái | |
| 94 | Đai ôm inox | 48 | cái | |
| 95 | Bình CO2 | 1 | bình | |
| 96 | Bình bột chữa cháy | 1 | bình | |
| 97 | Tiêu lệnh chữa cháy | 1 | cái | |
| 98 | Tủ phòng cháy chữa cháy | 1 | cái | |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,2298 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,1 | m3 | |
| 3 | Trải nilong nền | 261 | m2 | |
| 4 | Cắt mạch sân bê tông | 391,5 | m | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 8,08 | 100m | |
| 6 | Phên nứa | 303 | m2 | |
| 7 | Đắp đất bờ vây | 3,232 | 100m3 | |
| 8 | Bơm nước hố móng | 1 | ca máy | |
| 9 | Đào móng kè bằng máy | 1,3366 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,8512 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 34,272 | 100m | |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 14,28 | m3 | |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 71,4 | m3 | |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | 119,7 | m3 | |
| 15 | Vải địa kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,081 | 100m | |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,3102 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0029 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính | 0,0046 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng nắp bể | 1 | cái | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,2458 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 2,82 | m2 | |
| 24 | SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | 0,7 | m2 | |
| 25 | Sản xuất khóa | 1 | cái | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,4524 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 0,25 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | 6 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van phao D32mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 32 | Crefin | 2 | cái | |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,875 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,875 | m3 | |
| 35 | Lưới báo cáp điện | 25 | m | |
| 36 | Máy bơm nước | 2 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 113,8692 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,315 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 35,1866 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,5611 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 45,748 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 2,5T | 45,748 | m3 | |
| 8 | Tháo tấm lợp tôn | 0,57 | 100m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,265 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; + Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi