Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332220-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 14:09:00 đến ngày 2021-03-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,810,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TIẾP DÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 23,6761 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng 2,0941 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng 7,3672 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng 2,4174 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,136 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,618 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 14,2103 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1342 100m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột 1,3939 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2429 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,2534 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,6143 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0744 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3027 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,1511 100m2
17 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 7,6492 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,604 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 0,7909 100m2
20 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, mác 200 0,7884 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, giằng tường 0,1058 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, đường kính cốt thép 0,0382 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền, giằng tường, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0259 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,7176 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,0213 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,1507 m3
27 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,4416 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày 1,7936 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 3,8335 m3
30 Gia công xà gồ thép 0,2015 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,2015 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,28 m2
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,4918 100m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 55,7761 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 70,7964 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 13,12 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 15,11 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 84,6046 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 74,58 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 29,18 m
41 Đắp cột trang trí theo bản vẽ thiết kế 2 cái
42 Chữ đồng, biển hiệu 1 bộ
43 Láng granitô bậc tam cấp 5,7446 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 13,58 m
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 36,1832 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 36,1832 m2
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 36,1146 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 68,896 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 170,511 m2
50 SX cửa đi 4 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 5,76 m2
51 SX cửa sổ 2 cánh quay,cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 7,68 m2
52 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1436 tấn
53 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,68 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6 m2
55 Con tiện đúc sẵn 10 cái
56 Lắp đặt tủ aptomat nhựa âm tường, loại 6 module, có nắp che 1 hộp
57 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 4 bộ
59 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 1 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đơn 6 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6mm2 20 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 35 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2.5mm2 35 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 90 m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,15 100m
69 Qủa cầu chắn rác 4 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 12 cái
71 Đai giữ ống 8 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 5,6209 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 13,6205 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,2457 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,9512 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 21,9045 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3654 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,7439 m3
8 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,1126 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,283 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép 0,532 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép 0,3603 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép > 18mm 2,1405 tấn
13 Bê tông móng, chiều rộng 1,225 m3
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,616 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0437 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,02 100m2
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5 cái
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0571 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,012 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0094 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0461 tấn
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 3,3926 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,508 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 18,508 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 4,1536 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước 22,6616 m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2212 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 4,9156 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 3,5405 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,6437 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0705 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2901 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4557 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,5434 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,162 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4362 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5391 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,413 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 15,3581 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,7989 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái 2,107 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,3857 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,065 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô,đường kính cốt thép 0,0051 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0306 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33,4291 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,0356 m3
48 Bê tông lót móng, chiều rộng 0,5772 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày 2,4426 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 138,5952 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 208,0195 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 40,964 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 41,3 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 178,1436 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 91,94 m
56 Láng granitô bậc tam cấp 9,339 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 17,96 m
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 77,73 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 36,2784 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 64,1536 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 50,832 m2
62 Vách ngăn composite (Bao gồm phụ kiện kèm theo) 55,64 m2
63 Cung cấp, lắp đặt lan can inox 304 0,2002 tấn
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 179,5592 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 427,4631 m2
66 SX cửa đi 2 cánh,cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ) 9,72 m2
67 SX vách kính, kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ 5,76 m2
68 Gia công hoa sắt 0,0765 tấn
69 Lắp dựng hoa sắt cửa 5,76 m2
70 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 4,9459 m2
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 31,6808 m2
72 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chứa 3 aptomat, có nắp che 2 hộp
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6 cái
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 20 bộ
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
76 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
77 Lắp đặt hộp âm tường cho công tắc và ổ cắm 4 hộp
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 90 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 75 m
80 Lắp đặt hộp nhựa phân nhánh 4 hộp
81 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 165 m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,35 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,18 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,4 100m
86 Phễu thu nước 4 cái
87 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm 4 cái
88 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm 4 cái
89 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 16 cái
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D60mm 8 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 16 cái
92 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 20 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm 8 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm 14 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm 4 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm 4 cái
97 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60 mm 4 cái
98 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm 20 cái
99 Quả cầu chắn rác 5 quả
100 Lắp đặt cút thoát nước mái nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm 15 cái
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,36 100m
102 Lắp đặt đai ôm ống nước 15 cái
103 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 bể
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,6 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,22 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 0,12 100m
107 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
108 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 4 cái
109 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm 2 cái
110 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 40mm 2 cái
111 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 32 cái
112 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 6 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 4 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 29 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm 2 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 5,5mm 2 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm 2 cái
119 Lắp đặt gương soi 8 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 8 bộ
121 Lắp đặt chậu xí bệt 8 bộ
122 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh 8 bộ
123 Lắp đặt chậu tiểu nam 8 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nữ 8 bộ
125 Xifon 8 bộ
126 Lắp đặt hộp đựng 8 cái
C HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng 9,3315 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 21,6144 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 8,7999 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 9,006 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 34,8066 m3
6 Ván khuôn gỗ móng (móng + lót móng) 0,7049 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,298 m3
8 Bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,0939 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,0534 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép 0,4064 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép 1,2756 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, giằng tường, cổ cột đường kính cốt thép > 18mm 1,5838 tấn
13 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,6924 100m3
14 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 23,0794 m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 9,492 100m3
16 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 8,8317 m3
17 Ván khuôn gỗ cột, cột vuông, chữ nhật 1,2869 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính 0,3511 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính 0,3113 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm 1,5519 tấn
21 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 7,8424 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm 0,6623 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 0,337 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9737 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 7,4535 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn 0,8419 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính 0,8267 tấn
28 Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 3,1086 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt. 0,4753 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính 0,1163 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính >10 mm 0,1015 tấn
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,8182 m3
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4494 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,449 tấn
35 Gia công xà gồ thép 0,5863 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép 0,586 tấn
37 Gia công giằng mái thép 1,2595 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 1,26 tấn
39 Sơn xà gồ, giằng, vì kèo thép 3 nước 116,6 m2
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 16,0899 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,463 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao 25,395 m3
43 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,11 m3
44 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 3,636 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 553,62 m2
46 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 200,29 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 (bằng ván khuôn dầm) 66,3 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 84,2 m2
49 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 50 39,722 m2
50 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 47,817 m2
51 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 47,817 m2
52 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 128,66 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 94,86 m
54 Kẻ chỉ lõm 166,1 m
55 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ 677,542 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 266,59 m2
57 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa đi 4 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) 14 m2
58 Cửa nhựa lõi thép gia cường, cửa sổ 2 cánh mở quay ngoài, kính trắng dày 6,38 ly; (bao gồm khuôn, cửa, và phụ kiện) 35,2 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4752 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa 35,2 m2
61 Sơn hoa sắt cửa 3 nước 17,6 m2
62 Cửa chớp lá tôn 28,16 m2
63 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm 1,8669 100m2
64 Thi công sàn vinyl (bao gồm kẻ sơn hoàn thiện) 154,9624 m2
65 Láng granitô cầu thang+Bậc cấp 16,022 m2
66 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 36,46 m
67 Lắp đặt tủ Aptomat nhựa âm tường, loại 6 module 1 hộp
68 Lắp đặt đèn chipled highbay, công suất 75W 8 bộ
69 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 8 cái
70 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5 cái
73 Lắp đặt dây dẫn (2x2,5)+(1x1.5E)mm2 45 m
74 Lắp đặt dây dẫn (2x1,5)mm2 90 m
75 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 70 m
76 Đấu nối thẳng nhựa D15 40 cái
77 Tê nhựa D15 13 cái
78 Cút nhựa D15 20 cái
79 Kẹp đỡ ống PVC D15 20 cái
80 Ti ren D10 8 cái
81 Lắp đặt hộp phân nhánh dây 7 hộp
82 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=25mm 0,1 m
83 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
84 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m 2 cái
85 Gia công và đóng cọc chống sét 5 cọc
86 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 44,5 m
87 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm 25 m
88 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10 m3
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 10 m3
90 Chân đỡ 30 cái
91 Cầu chắn rác D90 16 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,98 100m
93 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 48 cái
94 Đai ôm inox 48 cái
95 Bình CO2 1 bình
96 Bình bột chữa cháy 1 bình
97 Tiêu lệnh chữa cháy 1 cái
98 Tủ phòng cháy chữa cháy 1 cái
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG - KỸ THUẬT
1 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 8,2298 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 26,1 m3
3 Trải nilong nền 261 m2
4 Cắt mạch sân bê tông 391,5 m
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 8,08 100m
6 Phên nứa 303 m2
7 Đắp đất bờ vây 3,232 100m3
8 Bơm nước hố móng 1 ca máy
9 Đào móng kè bằng máy 1,3366 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,8512 m3
11 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 34,272 100m
12 Bê tông lót móng, chiều rộng 14,28 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 71,4 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao 119,7 m3
15 Vải địa kỹ thuật 0,0081 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,081 100m
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,3102 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,064 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0029 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp bể, đường kính 0,0046 tấn
21 Lắp dựng nắp bể 1 cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,2458 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 2,82 m2
24 SX cửa khoang để máy bơm, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ 0,7 m2
25 Sản xuất khóa 1 cái
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 0,4524 m2
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 0,25 100m
28 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm 6 cái
30 Lắp đặt van phao D32mm 2 cái
31 Lắp đặt van khóa kép, đường kính van 32mm 2 cái
32 Crefin 2 cái
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,875 m3
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,875 m3
35 Lưới báo cáp điện 25 m
36 Máy bơm nước 2 cái
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 113,8692 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,315 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 21 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 35,1866 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 10,5611 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 45,748 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 4Km bằng ô tô - 2,5T 45,748 m3
8 Tháo tấm lợp tôn 0,57 100m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng 0,265 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.215E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.43E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: + Hợp đồng, Phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu pháp lý tương đương để chứng minh quy mô cấp công trình; + Đối với công trình hoàn thành phần lớn: Biên bản bàn giao mặt bằng và Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. + Đối với công trình đã hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->